Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824527-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220822574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 10:59:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,579,519,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình mở rộng trường mẫu giáo Hoa Đào
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim; Địa chỉ: lô 46-33 Đinh Đức Thiện, Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: số 287 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thông tin về tình hợp lệ của E-HSDT: - Nội dung đảm bảo dự thầu: Bản Scan bảo đảm dự thầu. - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên. b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm: - Đối với hợp đồng tương tự: + Bản Scan Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Toàn bộ scan bản gốc (dấu đỏ). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. Và các tài liệu liên quan để chứng minh thông tin đã kê khai. - Đối với yêu cầu nguồn lực tài chính: Bản scan cam kết tín dụng (trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng). - Đối với Doanh thu hằng năm, giá trị tài sản ròng: đính kèm tài liệu chứng minh số liệu đã kê khai. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bản scacn hóa đơn xây dựng xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh số liệu đã kê khai. - Giấy xác nhận đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. c) Tổ chức khảo sát hiện trường (theo quy định tại Mục E-CDNT 7.6 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu Mẫu số 01A Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 5 năm 2022): Công trình xây dựng trên địa hình phức tạp không bằng phẳng, phần xây dựng lấn chiếm lòng suối hiện hữu nên phải có biện pháp dẫn dòng để đảm bảo an toàn cho thoát lũ, bắt buộc các nhà thầu muốn tham gia dự thầu phải đi khảo sát hiện trường do Chủ đầu tư tổ chức để lập Biện pháp kỹ thuật thi công (Thời gian và Cán bộ chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường quy định tại tiêu chí số 6 Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). d) File chứng minh các thông tin khác nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT6,79100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT5,999100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT2,796100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT34,022m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,161tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT2,201tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,572100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT25,441m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,993100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT5,97m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT17,292m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,942tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT8,306tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT4,077100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT40,283m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT45,829m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,214tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,172tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT1,368100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V, HSMT6,912m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,481tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT3,146tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT1,898100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT17,663m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT2,09tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,423tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT3,184100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT29,026m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,273tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,322tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT1,002100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT6,277m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT99,229m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT6,12m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT11,445m3
36Gia công xà gồ thépChương V, HSMT2,316tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT2,316tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT5,088100m2
39SXLĐ cửa đi nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mmChương V, HSMT58,65m2
40SXLĐ cửa sổ nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mmChương V, HSMT57,6m2
41SXLD khung bảo vệ cửa sổChương V, HSMT46,8m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT46,8m2
43SLXD vách compact HPL dày 12mm ngăn tiểu namChương V, HSMT1,2m2
44SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (vật tư+ nhân công)Chương V, HSMT395,06m2
45Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,162100m
46Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V, HSMT0,027100m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT52,08m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT447,374m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT614,425m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Chương V, HSMT38,52m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Chương V, HSMT185,19m2
52Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Chương V, HSMT318,43m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Chương V, HSMT92,926m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT174,33m2
55Ngâm nước xi măng chống thấmChương V, HSMT17,433m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT187,09m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT54,6m
58Miết mạch tường gạch loại lõmChương V, HSMT51,84m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT497,4m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT38,5m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT287,135m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT7,536m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT5,11m2
64Công tác ốp đá rối vào tường tiết diện đá Chương V, HSMT39,66m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V, HSMT7,38m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT887,139m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT1.030,126m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT447,374m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT1.469,891m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT4,452100m2
71Vẽ tranh mẫu giáo tự chọnChương V, HSMT12,5m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, HSMT1,08100m
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V, HSMT46cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmChương V, HSMT0,08100m
75Cầu chắn rác InoxChương V, HSMT46cái
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT11,475m3
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,795100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V, HSMT8cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT82m
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, HSMT5,738m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT5,355m3
82Dây cảnh báo cáp ngầmChương V, HSMT76,5m
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT10cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT5cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V, HSMT7cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT41bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, HSMT21bộ
88Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V, HSMT680m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V, HSMT466m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương V, HSMT330m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chương V, HSMT160m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Chương V, HSMT50m
93Lắp đặt tủ điện nhựa, 12ModuleChương V, HSMT1cái
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT689m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT120m
96Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT23cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V, HSMT1hộp
98Lắp đặt hộp đế đơn âm tườngChương V, HSMT49hộp
99Lắp đặt mặt nạ các loạiChương V, HSMT32hộp
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT41cái
101Lắp đặt ổ cắm baChương V, HSMT17cái
102Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V, HSMT4máy
103Ống đồng D6/D12,5 + bọc sumiliChương V, HSMT42m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V, HSMT0,96100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V, HSMT0,38100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V, HSMT0,68100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,28100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, HSMT0,78100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V, HSMT0,52100m
110Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmChương V, HSMT81cái
111Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V, HSMT26cái
112Lắp đặt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V, HSMT13cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V, HSMT26cái
114Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V, HSMT11cái
115Lắp đặt vòi rửaChương V, HSMT13cái
116Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, HSMT1bộ
117Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V, HSMT8cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, HSMT7bộ
119Lắp đặt chậu rửa chénChương V, HSMT1bộ
120Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V, HSMT1bộ
121Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V, HSMT12bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namChương V, HSMT4bộ
123Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmChương V, HSMT6cái
124Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmChương V, HSMT1cái
125Lắp đặt phao cơ điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 21mmChương V, HSMT1cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V, HSMT1bể
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,275100m3
128Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT1,929m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V, HSMT0,074tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,051100m2
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,894m3
132Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,972m3
133Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,851m3
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT16,51m2
135Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V, HSMT0,023100m3
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT27,43m2
137Quét nước xi măng 2 nướcChương V, HSMT20,35m2
138Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,84m2
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT9,167m3
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT9cái
B HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT8,981m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT3,992m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT2,994m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,395m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT29,936m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT3,956m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, HSMT3,964100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT39,64m3
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V, HSMT39,6410m
C HẠNG MỤC : MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,625m3
2Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT0,125m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,03100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,002tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT0,225m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, HSMT0,097tấn
7Bu long D14, L=400mm neo móngChương V, HSMT20bộ
8Bu long nở D8, L=60mmChương V, HSMT18bộ
9Bu long M12, L=160mmChương V, HSMT18bộ
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V, HSMT0,097tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, HSMT0,158tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, HSMT0,158tấn
13Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,201tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,201tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT23,537m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,832100m2
D HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V, HSMT1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V, HSMT4gốc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT3m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT3m3
5Phá dỡ chông sắt hàng ràoChương V, HSMT2,063m2
6Phá dỡ tường gạchChương V, HSMT8,333m3
7Phá dỡ tường đáChương V, HSMT12,39m3
8Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, HSMT2,478m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT2,651100m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT9,321m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,115tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,898tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,264100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT11,38m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,629100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V, HSMT3,774m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT62,926m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT1,904100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,199tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,905tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,715100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT8,108m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,061tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,341tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,48100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V, HSMT2,4m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT5,966m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V, HSMT118,14m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT41m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT69,85m
31Miết mạch tường gạch loại lõmChương V, HSMT14m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT159,14m2
33Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,207tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,207tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT21,984m2
36Ống nhựa thoát nước D34 bịt lưới thoát nướcChương V, HSMT44,5m
37SXLĐ hàng rào lưới thép B40Chương V, HSMT97,79m2
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Chương V, HSMT0,024100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, HSMT1,08100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT21,562100m3
4Cung cấp đất đắp, K90Chương V, HSMT2.367,86m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V, HSMT1TT
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT1cái
3Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyChương V, HSMT1bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V, HSMT1,110 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V, HSMT0,610 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, HSMT0,45 út
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V, HSMT0,45chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V, HSMT0,45đèn
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V, HSMT0,85đèn
10Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V, HSMT2bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT150m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT120m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, HSMT2hộp
14Vật liệu phụ (hệ thống báo cháy): MS, móc các loại, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..Chương V, HSMT1
15Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, HSMT1,65 đèn
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT8cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT100m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, HSMT1hộp
21Vật liệu phụ (hệ thống Exit): MS, móc các loại, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..Chương V, HSMT1
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm ( Chiều dày tối thiểu 2,7mm)Chương V, HSMT0,12100m
23Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Chương V, HSMT0,12100m
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmChương V, HSMT1cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V, HSMT4cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, HSMT1hộp
27Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V, HSMT1cái
28Cuộn vòi chữa cháy DN50; L=20m, P=13barChương V, HSMT1bộ
29Lăng phun chữa cháy DN50/13mmChương V, HSMT1Cái
30Phụ kiện đi kèm: keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Chương V, HSMT1
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT3,24m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, HSMT3,24m3
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT1,884m2
34Bình chữa cháy bột ABC, loại 4kgChương V, HSMT4Cái
35Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kgChương V, HSMT4Cái
36Kệ đựng bình chữa cháyChương V, HSMT4Cái
37Nội quy và tiêu lệnh PCCCChương V, HSMT2Bộ
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT199,928m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT208,548m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, HSMT293,364m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V, HSMT194,2m2
5Phá dỡ nền gạchChương V, HSMT8m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, HSMT8m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, HSMT3,366m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT4,896100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT3,366m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT194,2m2
11Quét dung dịch chống thấm bằng nhũ tương và gia cường lưới sợi thủy tinhChương V, HSMT194,2m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT8m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT408,476m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT293,364m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT1.673,04m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT666,427m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->