Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 10:59:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,579,519,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình mở rộng trường mẫu giáo Hoa Đào 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thông tin về tình hợp lệ của E-HSDT: - Nội dung đảm bảo dự thầu: Bản Scan bảo đảm dự thầu. - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên. b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm: - Đối với hợp đồng tương tự: + Bản Scan Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Toàn bộ scan bản gốc (dấu đỏ). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. Và các tài liệu liên quan để chứng minh thông tin đã kê khai. - Đối với yêu cầu nguồn lực tài chính: Bản scan cam kết tín dụng (trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng). - Đối với Doanh thu hằng năm, giá trị tài sản ròng: đính kèm tài liệu chứng minh số liệu đã kê khai. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bản scacn hóa đơn xây dựng xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh số liệu đã kê khai. - Giấy xác nhận đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. c) Tổ chức khảo sát hiện trường (theo quy định tại Mục E-CDNT 7.6 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu Mẫu số 01A Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 5 năm 2022): Công trình xây dựng trên địa hình phức tạp không bằng phẳng, phần xây dựng lấn chiếm lòng suối hiện hữu nên phải có biện pháp dẫn dòng để đảm bảo an toàn cho thoát lũ, bắt buộc các nhà thầu muốn tham gia dự thầu phải đi khảo sát hiện trường do Chủ đầu tư tổ chức để lập Biện pháp kỹ thuật thi công (Thời gian và Cán bộ chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường quy định tại tiêu chí số 6 Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). d) File chứng minh các thông tin khác nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 6,79 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 5,999 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 2,796 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 34,022 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 2,201 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 25,441 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,993 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 5,97 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 17,292 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,942 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 8,306 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 4,077 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 40,283 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 45,829 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,214 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,172 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V, HSMT | 6,912 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,481 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 3,146 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 17,663 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 2,09 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,423 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 3,184 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 29,026 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,273 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,322 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 6,277 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 99,229 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 6,12 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Chương V, HSMT | 11,445 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 2,316 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 2,316 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 5,088 | 100m2 |
| 39 | SXLĐ cửa đi nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm | Chương V, HSMT | 58,65 | m2 |
| 40 | SXLĐ cửa sổ nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm | Chương V, HSMT | 57,6 | m2 |
| 41 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ | Chương V, HSMT | 46,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 46,8 | m2 |
| 43 | SLXD vách compact HPL dày 12mm ngăn tiểu nam | Chương V, HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (vật tư+ nhân công) | Chương V, HSMT | 395,06 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,162 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V, HSMT | 0,027 | 100m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 52,08 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 447,374 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 614,425 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Chương V, HSMT | 38,52 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Chương V, HSMT | 185,19 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Chương V, HSMT | 318,43 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Chương V, HSMT | 92,926 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 174,33 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V, HSMT | 17,433 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 187,09 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 54,6 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V, HSMT | 51,84 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 497,4 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 38,5 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 287,135 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 7,536 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 5,11 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá rối vào tường tiết diện đá | Chương V, HSMT | 39,66 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 7,38 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 887,139 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 1.030,126 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 447,374 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1.469,891 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,452 | 100m2 |
| 71 | Vẽ tranh mẫu giáo tự chọn | Chương V, HSMT | 12,5 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, HSMT | 1,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V, HSMT | 46 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 75 | Cầu chắn rác Inox | Chương V, HSMT | 46 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 11,475 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,795 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 82 | m |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, HSMT | 5,738 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 5,355 | m3 |
| 82 | Dây cảnh báo cáp ngầm | Chương V, HSMT | 76,5 | m |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 41 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 680 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 466 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương V, HSMT | 330 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chương V, HSMT | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện nhựa, 12Module | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 689 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp đế đơn âm tường | Chương V, HSMT | 49 | hộp |
| 99 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Chương V, HSMT | 32 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 41 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, HSMT | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V, HSMT | 4 | máy |
| 103 | Ống đồng D6/D12,5 + bọc sumili | Chương V, HSMT | 42 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V, HSMT | 0,96 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V, HSMT | 0,38 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V, HSMT | 0,68 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,28 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, HSMT | 0,78 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V, HSMT | 0,52 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V, HSMT | 81 | cái |
| 111 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa chén | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phao cơ điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 21mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 128 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 1,929 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V, HSMT | 0,074 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,894 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,972 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,851 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 16,51 | m2 |
| 135 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V, HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 27,43 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, HSMT | 20,35 | m2 |
| 138 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 3,84 | m2 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 9,167 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 8,981 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 3,992 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 2,994 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,395 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 29,936 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 3,956 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, HSMT | 3,964 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 39,64 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, HSMT | 39,64 | 10m |
| C | HẠNG MỤC : MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 0,625 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 0,125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,002 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, HSMT | 0,097 | tấn |
| 7 | Bu long D14, L=400mm neo móng | Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Bu long nở D8, L=60mm | Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Bu long M12, L=160mm | Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 0,097 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,158 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,201 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,201 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 23,537 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,832 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V, HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V, HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ chông sắt hàng rào | Chương V, HSMT | 2,063 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Chương V, HSMT | 8,333 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường đá | Chương V, HSMT | 12,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, HSMT | 2,478 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 2,651 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 9,321 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,115 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,898 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 11,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V, HSMT | 3,774 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 62,926 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 1,904 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,199 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,905 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, HSMT | 8,108 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,061 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,341 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V, HSMT | 2,4 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 5,966 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 118,14 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 41 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 69,85 | m |
| 31 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V, HSMT | 14 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 159,14 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,207 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,207 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 21,984 | m2 |
| 36 | Ống nhựa thoát nước D34 bịt lưới thoát nước | Chương V, HSMT | 44,5 | m |
| 37 | SXLĐ hàng rào lưới thép B40 | Chương V, HSMT | 97,79 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 21,562 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp, K90 | Chương V, HSMT | 2.367,86 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, HSMT | 1 | TT |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, HSMT | 0,4 | 5 út |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, HSMT | 0,4 | 5chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, HSMT | 0,4 | 5đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, HSMT | 0,8 | 5đèn |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Vật liệu phụ (hệ thống báo cháy): MS, móc các loại, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Chương V, HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Vật liệu phụ (hệ thống Exit): MS, móc các loại, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Chương V, HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm ( Chiều dày tối thiểu 2,7mm) | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy DN50; L=20m, P=13bar | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lăng phun chữa cháy DN50/13mm | Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Phụ kiện đi kèm: keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Chương V, HSMT | 1 | Lô |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 3,24 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, HSMT | 3,24 | m3 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1,884 | m2 |
| 34 | Bình chữa cháy bột ABC, loại 4kg | Chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kg | Chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Chương V, HSMT | 2 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 199,928 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 208,548 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, HSMT | 293,364 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, HSMT | 194,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V, HSMT | 8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, HSMT | 8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, HSMT | 3,366 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,896 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 3,366 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 194,2 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm bằng nhũ tương và gia cường lưới sợi thủy tinh | Chương V, HSMT | 194,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 408,476 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 293,364 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1.673,04 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 666,427 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi