Gói thầu: Thi công xây dựng (Công trình đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23 BTL Vùng CSB2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823376-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Công trình đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23 BTL Vùng CSB2)
Số hiệu KHLCNT 20220719816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 10:50:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Công trình đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23 BTL Vùng CSB2)
Đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23/BTL Vùng CSB2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 , địa chỉ: Xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng; biên bản nghiệm thu hạng mục công trình; hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt còn lại: (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng; biên bản nghiệm thu hạng mục công trình; hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: + Danh sách kê khai tổng số lượng, thành phần nghề phù hợp với với kế hoạch; biện pháp và tiến độ thi công gói thầu- Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. - Đối với thiết bị lọc nước đưa vào công trình: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành. Đối với các thiết bị nhập khẩu, cần có thêm hóa đơn thương mại (nếu có), vận đơn (Bill of lading; nếu có), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list; nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Quang Tuấn; ĐT 069697515;Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 (Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ BTL Vùng Cảnh sát biển 2; Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam; SĐT:0982.258.372 (đ/c Tuấn Anh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2; SĐT:069697527.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trạm lọc nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,826100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,319m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,016Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,406Tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,414100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,96m3
7Ván khuôn gỗ, móng dài, móng bó nền0,444100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền chiều dày 6,66m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114Tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,583Tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng0,34100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,432m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường82,63m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,314m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1007,952m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,069Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,264Tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,31100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,86m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,442100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,096Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,592Tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,488m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,546100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,075Tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25013,824m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,27100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,057Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,27Tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,284m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC D60, thoát nước mái0,24100m
32Lắp đặt quả cầu chăn rác6cái
33Xây gạch ống 7,5x10,5x17,5 câu gạch thẻ 5,5x8x17,5, xây tường chiều cao 23m3
34Đào móng băng, móng bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng 2,76m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa, chiều rộng 1,05m3
36Xây gạch đặc 5,5x8x17,5, xây móng, chiều dày 2,741m3
37Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép1,356Tấn
38Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép1,022Tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,804m2
40Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 1,095100m2
41Căng lưới thép gia cố tường gạch với bê tông55,12m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75181,68m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,66m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 7560,4m2
45Trát trần, vữa XM mác 7576,16m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7576,36m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7521,8m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …56,76m2
49Láng sênô, bảo vệ lớp chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 7556,76m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75171,6m
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,19m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 79,52m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 110,28m2
54GCLD cửa đi nhôm Xingfa - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện)9,72m2
55GCLD cửa sổ nhôm Xingfa - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện)22,8m2
56GCLD vách nhôm Xingfa - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện)63,1m2
57GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn)22,8m2
58Bả bằng bột bả vào tường181,68m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần216,98m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ136,56m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ209,62m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,483100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m0,806100m2
64Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm250m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm210m
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2100m
67Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2250m
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2400m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400m
70Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
72Lắp đặt ổ cắm ba11cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2tủ
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
77Lắp đặt hộp định vị, công tắc, ổ cắm, nối dây chống cháy40hộp
78Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường1cái
79Đào đất mương cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng 3,84m3
80Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây đồng 8m
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 30m
83Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫn4Lần
84Đắp đất hố tiếp địa3,84m3
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, tiếp địa đường kính 30m
86Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,4m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm1100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm1100m
89Lăp đặt van khóa xoay D274cái
90Đắp đất nền đường ống8,4m3
91Lắp đặt máy bơm nước1Máy
92Xây hộp chứa máy bơm KT(800x800)1cái
93Lắp đặt phễu thu nước Inox4cái
B Phần Thiết bị
1Bồn inox chứa nước đầu nguồn 2.000 lít đứngChất liệu inox 3041cái
2Bơm lọc đầu inox đa tầng cánh, cs: 1 Hp, 1Fa, CHL2 - 60, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/hChất liệu: đầu inox 304;Thông số: 1 Hp, 1Fa, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/h1cái
3Bình lọc cặn đa tầng, kt: Ø330, h: 1350mm gồm (01 Vỏ bình lọc bằng composite FRP 1354; 01 Van xả cặn tự động; 35kg Than anthracite; 75kg Cát lọc thạch anh kt : 0,9 - 1,2 mm)- Vỏ bình (Kích thước: Ø 330 H 1350mm, Top 2,5"; Chất liệu: Sợi thủy tinh dạng xoắn; Pmax =150 Psi( 1 MPa), Nhiệt độ t = 49°C; - Van xả cặn tự động: Súc rửa tự động, Công suất: ≤4m3, in-out 341Bộ
4Bình lọc than hoạt tính, kt: Ø330, h: 1350mm gồm (01 Vỏ bình lọc bằng composite FRP 1354; 01 Van xả cặn tự động; 20kg Than hoạt tính dạng hạt ; 50kg Cát lọc thạch anh kt: 0,9 - 1,2 mm)- Vỏ bình (Kích thước: Ø 330 H 1350mm, Top 2,5"; Chất liệu: Sợi thủy tinh dạng xoắn; Pmax =150 Psi( 1 MPa), Nhiệt độ t = 49°C; - Van xả cặn tự động: Súc rửa tự động, Công suất: ≤2m3, in-out 34.1Bộ
5Bình lọc làm mềm nước, kt: Ø330, h: 1350mm gồm (01 Vỏ bình lọc bằng composite FRP 1354; 01 Van 5 cửa Ø 34 tái sinh hút muối; 75 lít Hạt nhựa trao đổi cation- Vỏ bình (Kích thước: Ø 330 H 1350mm, Top 2,5"; Chất liệu: Sợi thủy tinh dạng xoắn; Pmax =150 Psi( 1 MPa), Nhiệt độ t = 49°C; - Van xả cặn tự động: Súc rửa tự động, Công suất: ≤2m3, in-out 341Bộ
6Bộ lọc PP 5µ 20"Lõi lọc bông PP 5 micron 20”; Vỏ nhựa ABS trong, kích thước 20"1Bộ
7Bộ lọc PP1µ 20"Lõi lọc bông PP 1 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20"1Bộ
8Thùng muối tái sinh hạt nhựa gồm (01 vỏ thùng nhựa 100l; 25kg muối tinh khiết dạng viên)- Vỏ thùng: bằng nhựa; thể tích 100l;1Bộ
9Tủ điện điều khiển các thiết bị trong hệ thống lọc RO.Tủ điện điều khiển các thiết bị, gồm: MCB, Khởi động từ, rơ le nhiệt, biến tần bơm RO công tắc, đèn báo, chống mất pha…1Cái
10Đồng hồ đo áp lực nước, thang đo: 0 -10 kg/cm2.Đo áp lực nước; Thang đo: 0-10kg/cm23Cái
11Phụ kiện PPR gắn bộ tiền lọcChất liệu PPR (ống nhiệt)1
12Khung đỡ các thiết bị tiền lọc bằng inox 304, loại 30x30x1,2mmChất liệu Inox SUS304; Inox hộp: 30x30x1.2m1Cái
13Hệ thống lọc thẩm thấu ngược - RO, cs: 600 - 800 l/h ( gồm: 02 Vỏ chứa 1 lõi lọc RO 4040 bằng inox, nắp nhựa ABS; 02 Màng lọc RO 4040 cs: 300 - 400l/h; 02 Đồng hồ đo áp lực nước, thang đo: 0 -25 kg/cm2; 02 Phao đo lưu lượng nước, loại 0-5gallon; 01 Van kim bằng Inox, điều chỉnh nước xả RO, D27mm; 01 Máy bơm trục đứng cao áp, cs: 2Hp; 01 Khung inox 304 đỡ các thiết bọ lọc RO; 01 lô ống và phụ kiện bằng inox lắp ráp trong hệ lọc RO.- Vỏ màng Chất liệu Inox SUS304, nắp nhựa ABS; kích thước: D100 H1000 mm; Áp lực: p = 0 - 250Psi; - Màng lọc: Kích thước: 4", chịu áp: 150psi, Khe hở: 0.001micron, công suất: 300-400l/h; - Đồng hồ đo áp lực nước: Đo áp lực nước; Thang đo: 0-25 kg/cm2; - Phao lưu lượng: Vật liệu: nhựa ABS, phao: inox, zoăng silicon Loại 0-5 gallon; - Van điều chỉnh nước thải: Thân van inox 304; in-out 27; - Máy bơm trục đứng cao áp: Trục, cánh bơm bằng inox 304; Công suất P= 2Hp, điện áp 1 x 240V/50Hz, Q = 1.2-2.4m3/h, H = 114-89m; - Khung gắn thiết bị RO: làm bằng inox304; - Ống phụ kiện: bằng inox 304.1HT
14Bồn inox chứa nước thành phẩm RO 2.000 lít đứngChất liệu inox 304; Thể tích: 2000l2Cái
15Bồn inox chứa nước thải 2.000 lít đứngChất liệu inox 304; Thể tích: 2000l1Cái
16Bộ lọc PP1µ20"Lõi lọc bông PP 1 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20"1Bộ
17Bộ lọc than hoạt tính 20"Lõi lọc bông PP 1 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20"1Bộ
18Bộ lọc sợi 0,5µ20"Lõi lọc sợi quấn 0.5 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20"1Bộ
19Bộ lọc tinh 0,2µ20"Lõi lọc kháng khuẩn 0.2 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20"1Bộ
20Khung inox 304 gắn thiết bị vi sinhChất liệu Inox SUS3041Cái
21Máy tạo ozone công suất: 1g/hCông suất: 1g/h; Vỏ máy bằng inox1Bộ
22Bộ đèn UV, model: VH200/2, cs: 2m3/hCông suất: 2 m3/giờ, ~35w; Vỏ đèn UV chất liệu inox 3041Bộ
23Đèn UV diệt khuẩn không khí trong phòng chiết rótDiệt khuẩn không khí trong phòng chiết rót; Bao gồm đèn UV và máng đèn dài 60cm2Bộ
24Đèn UV diệt khuẩn không khí cửa đưa bình ra khỏi phòng chiếtDiệt khuẩn không khí cửa đưa bình ra khỏi phòng chờ; Bao gồm đèn UV và máng đèn dài 60cm1Bộ
25Bơm lọc đầu inox đa tầng cánh, cs: 1 Hp, 1Fa, CHL2 - 60, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/hChất liệu: đầu inox 304; Thông số: 1 Hp, 1Fa, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/h1Cái
26Bàn chiết nước bình 21 lít, chiết thủ công, bàn chiết có băng tải con lăn và tráng bình bằng NTK dài 2,1 mét. + 5 mét băng tải xích bằng nhựa để tải vỏ bình 21 lít từ khu rửa đến phòng chiết. Băng tải chuyển động bằng động cơ giảm tốc.Chất liệu: inox 304; - Bàn chiết có băng tải con lăn và tráng bình bằng nước tinh khiết: 2,1 mét; - Băng tải xích bằng nhựa để tải vỏ bình 21 lít từ khu rửa đến phòng chiết: 5 mét; - Băng tải chuyển động bằng động cơ giảm tốc; Chất liệu: bằng inox 304; Bàn chiết: 6 vòi1Bộ
27Bàn chiết thủ công, chiết chai 0,5 lít và 1,5 lít. Loại 6 vòi chiết.Chất liệu: inox 304; Kích thước: W900, D 600, H1000mm; Rửa bảng bơm và motor có gắn chổi nhựa1Bộ
28Bộ rửa bình loại 21 lít, rửa bằng bơm và moto có gắn chổi nhựaKiểm tra TDS trên đường ống1Bộ
29Thiết bị kiểm tra chất lượng nước - TDS online1Cái
30Vật tư điện, ống nước PPR/PVC lắp đặt trong xưởng.1
31Công lắp đặt, chuyển giao công nghệ, bảo hành thiết bị1HT
32Kiểm nghiệm nước theo tiêu chuẩn nước uống đóng chai1Mẫu
33Vận chuyển thiết bị đến công trình tại Quảng Ngãi1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN)33
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp22
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1KW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7Kw1
3 Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw1
5 Máy hàn 23Kw1
6 Máy khoan bê tông 0,75Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw1
8 Máy trộn 250 lít1
9 Máy đào 0,8m31
10 Vận thăng lồng 3 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->