Gói thầu: Thi công xây dựng (Công trình đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23 BTL Vùng CSB2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Công trình đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23 BTL Vùng CSB2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 10:50:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Công trình đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23 BTL Vùng CSB2) Đầu tư hệ thống lọc nước Hải đội 23/BTL Vùng CSB2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng; biên bản nghiệm thu hạng mục công trình; hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu: Có ký hợp đồng lao động => 01 năm; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có liên quan. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt còn lại: (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng; biên bản nghiệm thu hạng mục công trình; hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: + Danh sách kê khai tổng số lượng, thành phần nghề phù hợp với với kế hoạch; biện pháp và tiến độ thi công gói thầu- Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. - Đối với thiết bị lọc nước đưa vào công trình: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành. Đối với các thiết bị nhập khẩu, cần có thêm hóa đơn thương mại (nếu có), vận đơn (Bill of lading; nếu có), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list; nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Quang Tuấn; ĐT 069697515;Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 (Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ BTL Vùng Cảnh sát biển 2; Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam; SĐT:0982.258.372 (đ/c Tuấn Anh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2; SĐT:069697527. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm lọc nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | “ | 5,319 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | “ | 0,016 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | “ | 0,406 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | “ | 0,414 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | “ | 9,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng dài, móng bó nền | “ | 0,444 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền chiều dày | “ | 6,66 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | “ | 0,114 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | “ | 0,583 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | “ | 0,34 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | “ | 3,432 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | “ | 82,63 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | “ | 6,314 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | “ | 7,952 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | “ | 0,069 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | “ | 0,264 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | “ | 0,31 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | “ | 1,86 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | “ | 0,442 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | “ | 0,096 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | “ | 0,592 | Tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | “ | 3,488 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | “ | 1,546 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | “ | 1,075 | Tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | “ | 13,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | “ | 0,27 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | “ | 0,057 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | “ | 0,27 | Tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | “ | 2,284 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, thoát nước mái | “ | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt quả cầu chăn rác | “ | 6 | cái |
| 33 | Xây gạch ống 7,5x10,5x17,5 câu gạch thẻ 5,5x8x17,5, xây tường chiều cao | “ | 23 | m3 |
| 34 | Đào móng băng, móng bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng | “ | 2,76 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa, chiều rộng | “ | 1,05 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 5,5x8x17,5, xây móng, chiều dày | “ | 2,741 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | “ | 1,356 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | “ | 1,022 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 109,804 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | “ | 1,095 | 100m2 |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch với bê tông | “ | 55,12 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | “ | 181,68 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | “ | 26,66 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | “ | 60,4 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | “ | 76,16 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | “ | 76,36 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | “ | 21,8 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | “ | 56,76 | m2 |
| 49 | Láng sênô, bảo vệ lớp chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | “ | 56,76 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | “ | 171,6 | m |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | “ | 11,19 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | “ | 79,52 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | “ | 110,28 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) | “ | 9,72 | m2 |
| 55 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) | “ | 22,8 | m2 |
| 56 | GCLD vách nhôm Xingfa - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) | “ | 63,1 | m2 |
| 57 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn) | “ | 22,8 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | “ | 181,68 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | “ | 216,98 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 136,56 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 209,62 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | “ | 1,483 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | “ | 0,806 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | “ | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | “ | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | “ | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | “ | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | “ | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | “ | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | “ | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | “ | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | “ | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | “ | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | “ | 2 | tủ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | “ | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | “ | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp định vị, công tắc, ổ cắm, nối dây chống cháy | “ | 40 | hộp |
| 78 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | “ | 1 | cái |
| 79 | Đào đất mương cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng | “ | 3,84 | m3 |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | “ | 4 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây đồng | “ | 8 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng | “ | 30 | m |
| 83 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫn | “ | 4 | Lần |
| 84 | Đắp đất hố tiếp địa | “ | 3,84 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, tiếp địa đường kính | “ | 30 | m |
| 86 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | “ | 8,4 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | “ | 1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | “ | 1 | 100m |
| 89 | Lăp đặt van khóa xoay D27 | “ | 4 | cái |
| 90 | Đắp đất nền đường ống | “ | 8,4 | m3 |
| 91 | Lắp đặt máy bơm nước | “ | 1 | Máy |
| 92 | Xây hộp chứa máy bơm KT(800x800) | “ | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | “ | 4 | cái |
| B | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Bồn inox chứa nước đầu nguồn 2.000 lít đứng | Chất liệu inox 304 | 1 | cái |
| 2 | Bơm lọc đầu inox đa tầng cánh, cs: 1 Hp, 1Fa, CHL2 - 60, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/h | Chất liệu: đầu inox 304;Thông số: 1 Hp, 1Fa, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/h | 1 | cái |
| 3 | Bình lọc cặn đa tầng, kt: Ø330, h: 1350mm gồm (01 Vỏ bình lọc bằng composite FRP 1354; 01 Van xả cặn tự động; 35kg Than anthracite; 75kg Cát lọc thạch anh kt : 0,9 - 1,2 mm) | - Vỏ bình (Kích thước: Ø 330 H 1350mm, Top 2,5"; Chất liệu: Sợi thủy tinh dạng xoắn; Pmax =150 Psi( 1 MPa), Nhiệt độ t = 49°C; - Van xả cặn tự động: Súc rửa tự động, Công suất: ≤4m3, in-out 34 | 1 | Bộ |
| 4 | Bình lọc than hoạt tính, kt: Ø330, h: 1350mm gồm (01 Vỏ bình lọc bằng composite FRP 1354; 01 Van xả cặn tự động; 20kg Than hoạt tính dạng hạt ; 50kg Cát lọc thạch anh kt: 0,9 - 1,2 mm) | - Vỏ bình (Kích thước: Ø 330 H 1350mm, Top 2,5"; Chất liệu: Sợi thủy tinh dạng xoắn; Pmax =150 Psi( 1 MPa), Nhiệt độ t = 49°C; - Van xả cặn tự động: Súc rửa tự động, Công suất: ≤2m3, in-out 34. | 1 | Bộ |
| 5 | Bình lọc làm mềm nước, kt: Ø330, h: 1350mm gồm (01 Vỏ bình lọc bằng composite FRP 1354; 01 Van 5 cửa Ø 34 tái sinh hút muối; 75 lít Hạt nhựa trao đổi cation | - Vỏ bình (Kích thước: Ø 330 H 1350mm, Top 2,5"; Chất liệu: Sợi thủy tinh dạng xoắn; Pmax =150 Psi( 1 MPa), Nhiệt độ t = 49°C; - Van xả cặn tự động: Súc rửa tự động, Công suất: ≤2m3, in-out 34 | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lọc PP 5µ 20" | Lõi lọc bông PP 5 micron 20”; Vỏ nhựa ABS trong, kích thước 20" | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ lọc PP1µ 20" | Lõi lọc bông PP 1 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20" | 1 | Bộ |
| 8 | Thùng muối tái sinh hạt nhựa gồm (01 vỏ thùng nhựa 100l; 25kg muối tinh khiết dạng viên) | - Vỏ thùng: bằng nhựa; thể tích 100l; | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển các thiết bị trong hệ thống lọc RO. | Tủ điện điều khiển các thiết bị, gồm: MCB, Khởi động từ, rơ le nhiệt, biến tần bơm RO công tắc, đèn báo, chống mất pha… | 1 | Cái |
| 10 | Đồng hồ đo áp lực nước, thang đo: 0 -10 kg/cm2. | Đo áp lực nước; Thang đo: 0-10kg/cm2 | 3 | Cái |
| 11 | Phụ kiện PPR gắn bộ tiền lọc | Chất liệu PPR (ống nhiệt) | 1 | Lô |
| 12 | Khung đỡ các thiết bị tiền lọc bằng inox 304, loại 30x30x1,2mm | Chất liệu Inox SUS304; Inox hộp: 30x30x1.2m | 1 | Cái |
| 13 | Hệ thống lọc thẩm thấu ngược - RO, cs: 600 - 800 l/h ( gồm: 02 Vỏ chứa 1 lõi lọc RO 4040 bằng inox, nắp nhựa ABS; 02 Màng lọc RO 4040 cs: 300 - 400l/h; 02 Đồng hồ đo áp lực nước, thang đo: 0 -25 kg/cm2; 02 Phao đo lưu lượng nước, loại 0-5gallon; 01 Van kim bằng Inox, điều chỉnh nước xả RO, D27mm; 01 Máy bơm trục đứng cao áp, cs: 2Hp; 01 Khung inox 304 đỡ các thiết bọ lọc RO; 01 lô ống và phụ kiện bằng inox lắp ráp trong hệ lọc RO. | - Vỏ màng Chất liệu Inox SUS304, nắp nhựa ABS; kích thước: D100 H1000 mm; Áp lực: p = 0 - 250Psi; - Màng lọc: Kích thước: 4", chịu áp: 150psi, Khe hở: 0.001micron, công suất: 300-400l/h; - Đồng hồ đo áp lực nước: Đo áp lực nước; Thang đo: 0-25 kg/cm2; - Phao lưu lượng: Vật liệu: nhựa ABS, phao: inox, zoăng silicon Loại 0-5 gallon; - Van điều chỉnh nước thải: Thân van inox 304; in-out 27; - Máy bơm trục đứng cao áp: Trục, cánh bơm bằng inox 304; Công suất P= 2Hp, điện áp 1 x 240V/50Hz, Q = 1.2-2.4m3/h, H = 114-89m; - Khung gắn thiết bị RO: làm bằng inox304; - Ống phụ kiện: bằng inox 304. | 1 | HT |
| 14 | Bồn inox chứa nước thành phẩm RO 2.000 lít đứng | Chất liệu inox 304; Thể tích: 2000l | 2 | Cái |
| 15 | Bồn inox chứa nước thải 2.000 lít đứng | Chất liệu inox 304; Thể tích: 2000l | 1 | Cái |
| 16 | Bộ lọc PP1µ20" | Lõi lọc bông PP 1 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20" | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ lọc than hoạt tính 20" | Lõi lọc bông PP 1 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20" | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ lọc sợi 0,5µ20" | Lõi lọc sợi quấn 0.5 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20" | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ lọc tinh 0,2µ20" | Lõi lọc kháng khuẩn 0.2 micron 20”; Vỏ nhựa ABS xanh, kích thước 20" | 1 | Bộ |
| 20 | Khung inox 304 gắn thiết bị vi sinh | Chất liệu Inox SUS304 | 1 | Cái |
| 21 | Máy tạo ozone công suất: 1g/h | Công suất: 1g/h; Vỏ máy bằng inox | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ đèn UV, model: VH200/2, cs: 2m3/h | Công suất: 2 m3/giờ, ~35w; Vỏ đèn UV chất liệu inox 304 | 1 | Bộ |
| 23 | Đèn UV diệt khuẩn không khí trong phòng chiết rót | Diệt khuẩn không khí trong phòng chiết rót; Bao gồm đèn UV và máng đèn dài 60cm | 2 | Bộ |
| 24 | Đèn UV diệt khuẩn không khí cửa đưa bình ra khỏi phòng chiết | Diệt khuẩn không khí cửa đưa bình ra khỏi phòng chờ; Bao gồm đèn UV và máng đèn dài 60cm | 1 | Bộ |
| 25 | Bơm lọc đầu inox đa tầng cánh, cs: 1 Hp, 1Fa, CHL2 - 60, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/h | Chất liệu: đầu inox 304; Thông số: 1 Hp, 1Fa, H: 51 - 32m, Q: 1 - 3m3/h | 1 | Cái |
| 26 | Bàn chiết nước bình 21 lít, chiết thủ công, bàn chiết có băng tải con lăn và tráng bình bằng NTK dài 2,1 mét. + 5 mét băng tải xích bằng nhựa để tải vỏ bình 21 lít từ khu rửa đến phòng chiết. Băng tải chuyển động bằng động cơ giảm tốc. | Chất liệu: inox 304; - Bàn chiết có băng tải con lăn và tráng bình bằng nước tinh khiết: 2,1 mét; - Băng tải xích bằng nhựa để tải vỏ bình 21 lít từ khu rửa đến phòng chiết: 5 mét; - Băng tải chuyển động bằng động cơ giảm tốc; Chất liệu: bằng inox 304; Bàn chiết: 6 vòi | 1 | Bộ |
| 27 | Bàn chiết thủ công, chiết chai 0,5 lít và 1,5 lít. Loại 6 vòi chiết. | Chất liệu: inox 304; Kích thước: W900, D 600, H1000mm; Rửa bảng bơm và motor có gắn chổi nhựa | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ rửa bình loại 21 lít, rửa bằng bơm và moto có gắn chổi nhựa | Kiểm tra TDS trên đường ống | 1 | Bộ |
| 29 | Thiết bị kiểm tra chất lượng nước - TDS online | 1 | Cái | |
| 30 | Vật tư điện, ống nước PPR/PVC lắp đặt trong xưởng. | 1 | Lô | |
| 31 | Công lắp đặt, chuyển giao công nghệ, bảo hành thiết bị | 1 | HT | |
| 32 | Kiểm nghiệm nước theo tiêu chuẩn nước uống đóng chai | 1 | Mẫu | |
| 33 | Vận chuyển thiết bị đến công trình tại Quảng Ngãi | 1 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 0,75Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 10 | Vận thăng lồng | 3 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi