Gói thầu: Gói thầu 06TC SCTX2022: Thi công công trình Sửa chữa hư hỏng kè móng vị trí 23, 34, 54, 65 các đường dây 220kV do Truyền tải điện Hòa Bình quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824481-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu 06TC SCTX2022: Thi công công trình Sửa chữa hư hỏng kè móng vị trí 23, 34, 54, 65 các đường dây 220kV do Truyền tải điện Hòa Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220811806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 10:43:00 đến ngày 2022-08-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,876,393 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp II hoặc 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06TC SCTX2022: Thi công công trình Sửa chữa hư hỏng kè móng vị trí 23, 34, 54, 65 các đường dây 220kV do Truyền tải điện Hòa Bình quản lý
Sửa chữa hư hỏng kè móng vị trí 23 Đường dây 280 Hòa Bình (A100) – 271 Sơn Tây (E1.35); vị trí 34 Đường dây 240, 260 Hòa Bình (A100) – 277 Tây Hà Nội (T500THN); vị trí 54, 65 Đường dây 274 Hòa Bình (A100) – 273, 274 Xuân Mai (E10.5)
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Hòa Bình , địa chỉ: Số 52 Đường Hữu Nghị thành Phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vị trí 23
1Phá dỡ tường kè xây đá bằng thủ công chiều dầy ≤ 60cmQuy định tại Chương IV - BYCBG31,13m3
2Phá dỡ móng kè xây đá bằng thủ công chiều dầy ≤ 60cmQuy định tại Chương IV - BYCBG10,04m3
3Bốc xếp, vận chuyển đá hộc phá dỡ bằng thủ công ra khỏi khu vực kè móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ ( đã trừ 15% khối lượng đá tận dụng)Quy định tại Chương IV - BYCBG34,99m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (đắp đất tạo mặt bằng mái kè móng):Quy định tại Chương IV - BYCBG11,43m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng thủ công để bổ sung vào mái kè móng, cự ly 50m, độ dốc 30 độ:Quy định tại Chương IV - BYCBG11,43m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tayQuy định tại Chương IV - BYCBG11,43m3
7Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75, dầy 0,6mQuy định tại Chương IV - BYCBG10,04m3
8Xây tường kè bằng đá hộc-mái dốc, vữa XM cát vàng M75, dầy 0,33mQuy định tại Chương IV - BYCBG31,13m3
9San lấp mặt bằng đất cấp 3 làm bãi tập kết vật liệu, làm lán trại trông giữ vật liệu thi côngQuy định tại Chương IV - BYCBG10m3
B Vận chuyển thủ công, đồi núi dốc (30 độ) vào vị trí thi công, cự ly vận chuyển 120m
1Vận chuyển thủ công đá dămQuy định tại Chương IV - BYCBG2,35m3
2Vận chuyển thủ công đá hộcQuy định tại Chương IV - BYCBG42m3
3Vận chuyển thủ công cát vàngQuy định tại Chương IV - BYCBG19,94m3
4Vận chuyển thủ công xi măngQuy định tại Chương IV - BYCBG5,36tấn
5Vận chuyển thủ công nướcQuy định tại Chương IV - BYCBG4,67m3
C Vị trí 34
1Phá dỡ mái kè nghiêng đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG26,4m3
2Phá dỡ kè mặt móng đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG8,2m3
3Vận chuyển phế thải bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 100m, đường dốc 25 độQuy định tại Chương IV - BYCBG34,6m3
4San lấp mặt bằng đất cấp 3 làm bãi tập kết vật liệu và lán trại trong giữ vật liệu thi côngQuy định tại Chương IV - BYCBG10m3
5Bổ sung đất cho mái kè, đầm chặtQuy định tại Chương IV - BYCBG8m3
6Xây mái kè nghiêng bằng đá hộc vữa XMCV M75Quy định tại Chư.ơng IV - BYCBG26,4m3
7Xây kè mặt móng bằng đá hộc vữa XMCV M75, dầy 0,33Quy định tại Chương IV - BYCBG8,2m3
D Vận chuyển thủ công vật liệu vào vị trí thi công cự ly 310m, độ dốc 25 độ
1Vận chuyển thủ công đá dămQuy định tại Chương IV - BYCBG1,97m3
2Vận chuyển thủ công đá hộcQuy định tại Chương IV - BYCBG41,52m3
3Vận chuyển thủ công cát vàngQuy định tại Chương IV - BYCBG16,76m3
4Vận chuyển thủ công xi măngQuy định tại Chương IV - BYCBG4,5tấn
5Vận chuyển thủ công nướcQuy định tại Chương IV - BYCBG3,92m3
E Vị trí 54
1Phá dỡ mái kè đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG13m3
2Phá dỡ kè mặt móng đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG5,4m3
3Phá dỡ móng kè đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG13,8m3
4Vận chuyển phế thải bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 100m, đường dốc 25 độQuy định tại Chương IV - BYCBG32,2m3
5San lấp mặt bằng đất cấp 3 làm bãi tập kết vật liệu và lán trại trong giữ vật liệu thi côngQuy định tại Chương IV - BYCBG10m3
6Bổ sung đất cho mái kè, đầm chặtQuy định tại Chương IV - BYCBG4m3
7Xây móng kè bằng đá hộc vữa XMCV M75, dầy 0,8mQuy định tại Chương IV - BYCBG13,8m3
8Xây mái kè nghiêng bằng đá hộc vữa XMCV M75Quy định tại Chương IV - BYCBG13m3
9Xây kè mặt móng bằng đá hộc vữa XMCV M75, dầy 0,33Quy định tại Chương IV - BYCBG5,4m3
F Vận chuyển thủ công vật liệu vào vị trí thi công cự ly 420m, độ dốc 25 độ
1Vận chuyển thủ công đá dămQuy định tại Chương IV - BYCBG1,84m3
2Vận chuyển thủ công đá hộcQuy định tại Chương IV - BYCBG38,64m3
3Vận chuyển thủ công cát vàngQuy định tại Chương IV - BYCBG15,59m3
4Vận chuyển thủ công xi măngQuy định tại Chương IV - BYCBG4,19tấn
5Vận chuyển thủ công nướcQuy định tại Chương IV - BYCBG3,65m3
G Vị trí 65
1Phá dỡ mái kè đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG8m3
2Phá dỡ bờ bao đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG4,2m3
3Phá dỡ móng kè đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG15,9m3
4Phá dỡ móng bờ bao đá hộc bằng thủ côngQuy định tại Chương IV - BYCBG3,6m3
5Vận chuyển phế thải bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 100m, đường dốc 25 độQuy định tại Chương IV - BYCBG31,7m3
6San lấp mặt bằng đất cấp 3 làm bãi tập kết vật liệu và lán trại trong giữ vật liệu thi côngQuy định tại Chương IV - BYCBG10m3
7Bổ sung đất cho mái kè, đầm chặtQuy định tại Chương IV - BYCBG2,7m3
8Xây móng kè bằng đá hộc vữa XMCV M75, dầy 0,8mQuy định tại Chương IV - BYCBG15,9m3
9Xây móng bờ bao bằng đá hộc vữa XMCV M75, rộng 0,5m, cao 0,3mQuy định tại Chương IV - BYCBG3,6m3
10Xây mái kè nghiêng bằng đá hộc vữa XMCV M75Quy định tại Chương IV - BYCBG8m3
11Xây bờ bao bằng đá hộc vữa XMCV M75Quy định tại Chương IV - BYCBG4,2m3
H Vận chuyển thủ công vật liệu vào vị trí thi công cự ly 160m, độ dốc 20 độ
1Vận chuyển thủ công đá dămQuy định tại Chương IV - BYCBG1,81m3
2Vận chuyển thủ công đá hộcQuy định tại Chương IV - BYCBG38,04m3
3Vận chuyển thủ công cát vàngQuy định tại Chương IV - BYCBG15,35m3
4Vận chuyển thủ công xi măngQuy định tại Chương IV - BYCBG4,13tấn
5Vận chuyển thủ công nướcQuy định tại Chương IV - BYCBG3,59m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->