Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, hệ thống xử lý chất thải tại Kho KT788, Xưởng X201 và Kho J250
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, hệ thống xử lý chất thải tại Kho KT788, Xưởng X201 và Kho J250 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:57:00 đến ngày 2022-08-19 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,972,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.041.981.200 VND.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, các bảng xác nhận khối lượng và thanh toán…, để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ so với thời điểm yêu cầu đối chiếu thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.041.981.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kết cấu dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt ít nhất 1 công trình xây lắp hệ thống xử lý nước thải tương tự.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành kế toán, tài chính.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, hệ thống xử lý chất thải tại Kho KT788, Xưởng X201 và Kho J250 Nhiệm vụ Bảo vệ môi trường năm 2022 của Phòng Khoa học Quân sự/TCKT 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuât theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương III Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Khoa học quân sự/ Tổng cục Kỹ thuật
Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Khoa học quân sự/Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: 069536662 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng cục kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHU B - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,975 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 11 | Bulong móng M20x500/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Bulong liên kết cường độ cao M16x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Bulong liên kết cường độ cao M12x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,323 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 25 | / Nhà đặt lò đốt chất thải rắn/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đai treo máng nước (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Đai ôm gia cố đường ống (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,452 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,756 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,73 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | m2 |
| 39 | Cửa ra vào lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 40 | Quây lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,108 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,73 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,441 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng /Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3x6+1x4mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Gia cố neo dây liên kết bằng bulong, đai ôm... mạ kẽm dây thép/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m/ Hệ thống chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 PN10/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 90 | Đai khởi thủy HDPE D60/34/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Co HDPE D34/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Côn HDPE D34/20/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 94 | MSRT HDPE D20/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Phao chống tràn D21/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,962 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Bể nước khu xử lý chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nắp thăm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | m2 |
| 114 | Nắp hố thăm bằng inox 304 (KT 720x720mm)/ Nắp thăm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| B | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHU B - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lò đốt chất thải rắn công suất (15kg/h đến 20 kg/h) Bao gồm: Hệ thống phun cấp nhiêu liệu, Hệ thống điều khiển nhiệt độ, Hệ thống xử lý khí thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Thùng thu gom chất thải nguy hại | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| C | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHU B - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày)/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Dầu DO Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | lit |
| 7 | NaOH Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| 8 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 9 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 10 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 11 | In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BẢO QUẢN HOÁ - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3/ SAN NỀN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 2 | San lấp đất mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3/ SAN NỀN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90/ SAN NỀN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp san lấp mặt bằng/ SAN NỀN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ Ruzi chống sói mòn mái ta luy/ SAN NỀN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót/ XÂY BỜ KÈ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 10 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100/ XÂY BỜ KÈ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,801 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,171 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,732 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,026 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,306 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,566 | m2 |
| 26 | Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,758 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Tấm chắn rác bằng Inox KT 450x550mm dày 2mm (bao gồm cả khung viền)/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 38 | Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,123 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,23 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ nền, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,298 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,887 | m3 |
| 46 | Trát tường rãnh hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,753 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,757 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | m3 |
| 55 | Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 56 | Gia công cột bằng thép ống/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 57 | Gia công dầm mái bằng thép hộp/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái bằng thép ống/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,131 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dầm thép/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 66 | Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | md |
| 67 | Máng xối thu nước mái bằng tôn phẳng, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | md |
| 68 | Phụ kiện máng xối, thanh treo máng nước/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60mm/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - C1/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Đai treo ống/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Tủ điện 4 Modul/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Aptomat MCB-2P-50A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-2P-32A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB-1P-16A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB-1P-10A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Hộp đế nổi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m-36W/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-2x10mm2+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 83 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 84 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 86 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Aptomat MCB-3P-50A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m-36W/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-3x6+1X4mm2/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 94 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 95 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 96 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC SẠCH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 98 | Van HDPE D20/ CẤP NƯỚC SẠCH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL TUYẾN NỔI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL TUYẾN NỔI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 101 | Zac-co PVC D34/ MODUL TUYẾN NỔI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chõ PVC D34/ MODUL TUYẾN NỔI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Phao điện/ MODUL TUYẾN NỔI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 109 | Zac-co PVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Chõ PVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Phao điện/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 117 | Zac-co PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Chõ PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Phao điện/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Zac-co PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Chõ PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Phao điện/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 3/ HỆ THỐNG GOM NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60/ HỆ THỐNG GOM NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/ HỆ THỐNG GOM NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BẢO QUẢN HOÁ - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Modul xử lý hóa lý Bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| 2 | Modul tuyển nổi tách dầu Bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống trộn cao áp, Hệ thống phản ứng, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| 3 | Modul xử lý Crom Bao gồm: Hệ thống cấp nước vào, Hệ thống pha chế hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| 4 | Modul Ô-xi hóa nâng cao Bao gồm: Hệ thống hút nước thải vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống cấp Ozon, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BẢO QUẢN HOÁ - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày)/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về)/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | NaOH 98% / Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 7 | H2SO4 Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Kg |
| 8 | PAC 30% Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Kg |
| 9 | FeSO4.7H2O 98% Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Kg |
| 10 | H2O2 50% Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | Kg |
| 11 | PAA (Polymer anion A101, CONH2[CH2-CH-]n)/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 12 | Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 13 | Chi phí chuyên gia tập huấn (3 người x 15 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Công |
| 14 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 15 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Lượt |
| 16 | In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| G | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,078 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,544 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,842 | m2 |
| 16 | Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,548 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ Sân nền khu xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Sân nền khu xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 27 | Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ Sân nền khu xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Sân nền khu xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 29 | Công tác xoa nhẵn bề mặt bê tông nền/ Sân nền khu xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 30 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ/ Sân nền khu xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 10m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ Rảnh hở RH-1/ Rảnh hở RH-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250/ Rảnh hở RH-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 34 | Trát tường rãnh hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Rảnh hở RH-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ Rảnh hở RH-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Gia công cột bằng thép ống/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 45 | Gia công dầm mái bằng thép hộp/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái bằng thép ống/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dầm thép/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 54 | Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | md |
| 55 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Aptomat MCB-2P-20A/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-2P-10A/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-2P-6A/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tuyp led 1 bóng dài 1.2m/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x0.75mm2/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ Cấp điện cho hệ thống xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ CẤP NƯỚC SẠCH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van uPVC D21/ CẤP NƯỚC SẠCH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ CẤP NƯỚC SẠCH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Zac-co PVC D34/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Chõ bơm PVC D34/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Zac-co PVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu uPVC D34-D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren ngoài uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Nút bịt uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Van một chiều đồng DN25/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren trong uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Zac-co PVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm gân lõi thép xoắn D16/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| H | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống hút dầu nổi Bao gồm: Bơm hút dầu, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Modul xử lý hóa lý Bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) / Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | NaOH 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 7 | PAC 30%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Kg |
| 8 | Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 9 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 10 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 11 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 12 | In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,729 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 11 | Bulong móng M20x500/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Bulong liên kết cường độ cao M16x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Bulong liên kết cường độ cao M12x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 25 | Máng thu nước inox (bao gồm cả nhân công hàn máng)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đai treo máng nước (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Đai ôm gia cố đường ống (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,092 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,248 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,13 | m2 |
| 39 | Cửa ra vào lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 40 | Quây lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,378 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,248 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,13 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,441 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Neo ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3x6+1x4mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2/ Cấp điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Gia cố neo dây liên kết bằng bulong, đai ôm... mạ kẽm dây thép/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 PN10/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 90 | Đai khởi thủy HDPE D60/34/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Co HDPE D34/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Côn HDPE D34/20/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 94 | MSRT HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Phao chống tràn D21/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,962 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nắp thăm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | m2 |
| 114 | Nắp hố thăm bằng inox 304 (KT 720x720mm)/ Nắp thăm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| K | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lò đốt chất thải rắn công suất (15kg/h đến 20 kg/h) Bao gồm: Hệ thống phun cấp nhiêu liệu, Hệ thống điều khiển nhiệt độ, Hệ thống xử lý khí thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Thùng thu gom chất thải nguy hại | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) / Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Dầu DO / Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | lit |
| 7 | NaOH/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| 8 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 9 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 10 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 11 | In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| M | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,078 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,544 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,842 | m2 |
| 16 | Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,548 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Tấm chắn rác bằng Inox KT 450x550mm dày 2mm (bao gồm cả khung viền)/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ SÂN BÊ TÔNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ SÂN BÊ TÔNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 28 | Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ SÂN BÊ TÔNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ SÂN BÊ TÔNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 30 | Công tác xoa nhẵn bề mặt bê tông nền/ SÂN BÊ TÔNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100/ SÂN BÊ TÔNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | m3 |
| 35 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 40 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,448 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thanh thép bo góc mương V60x5mm/ MƯƠNG MT-2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,83 | m |
| 45 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,332 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,104 | m2 |
| 47 | Tấm ghi gang chịu lực KT 1000x400mm dày 50mm/ MƯƠNG MT-2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 48 | Lắp tấm ghi gang bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đổ bù, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 53 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 58 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 66 | Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Gia công cột bằng thép ống/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 68 | Gia công dầm mái bằng thép hộp/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái bằng thép ống/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,129 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dầm thép/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 77 | Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | md |
| 78 | Tủ điện tổng 4 Modul/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Aptomat MCB-2P-50A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-2P-32A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-1P-16A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P-10A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Hộp đế nổi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-2x10mm2+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 87 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 88 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 90 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT400x600x200/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-30A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-30A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cầu mát/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Đèn báo pha/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-3x10mm2+1x6mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 99 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 110 | Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 111 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-30A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 122 | Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 123 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x4+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 133 | Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 134 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 144 | Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 145 | Máy bơm nước sạch/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy bơm nước sạch/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 300L, bể đứng/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 149 | Phao điện 220V, 7.5A/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Phao cơ DN15, Inox/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class 2/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 155 | Chõ uPVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van uPVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Zac-co PVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren ngoài uPVC D27/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class 2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 21, Class 2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu uPVC D34-D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren ngoài uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van một chiều đồng DN25/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren trong uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm gân lõi thép xoắn D16/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class 2/ THOÁT NƯỚC TỪ MODUL SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút uPVC D34/ THOÁT NƯỚC TỪ MODUL SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Zac-co PVC D34/ THOÁT NƯỚC TỪ MODUL SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class 2/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODUL | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút uPVC D34/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODUL | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 180 | Zac-co PVC D34/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODUL | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Chõ bơm PVC D34/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODUL | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 21, Class 2/ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SẠCH VÀO MODUL | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SẠCH VÀO MODUL | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| N | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống hút dầu nổi Bao gồm: Bơm hút dầu, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Modul xử lý Crom Bao gồm: Hệ thống pha chế hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| 3 | Modul xử lý hóa lýBao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| O | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) / Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và vê) / Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | NaOH 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 7 | PAC 30%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Kg |
| 8 | H2SO4 40%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Kg |
| 9 | FeSO4.7H2O 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Kg |
| 10 | Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Chi phí chuyên gia tập huấn (2 người x 15 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 12 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 13 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, di và về)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 14 | In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| P | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,078 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,544 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,842 | m2 |
| 16 | Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,548 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ Bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ Sân nền khu bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Sân nền khu bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 27 | Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ Sân nền khu bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Sân nền khu bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,269 | m3 |
| 29 | Công tác xoa nhẵn bề mặt bê tông nền/ Sân nền khu bể xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,69 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép ống/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 39 | Gia công dầm mái bằng thép hộp/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái bằng thép ống/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm thép/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 48 | Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | md |
| 49 | Tủ điện 4 Modul/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Aptomat MCB-2P-50A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-2P-32A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-1P-16A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-1P-10A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Hộp đế nổi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m-36W/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-2x10mm2+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 59 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 60 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 66 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Tấm chắn rác bằng Inox KT 760x1050mm dày 2mm đột lỗ 5mm (bao gồm cả khung viền)/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tấm chắn rác bằng Inox KT 760x600mm dày 2mm đột lỗ 5mm (bao gồm cả khung viền)/ HỐ GA G-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,415 | m3 |
| 80 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,512 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 92 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Tấm chắn rác bằng Inox KT 760x1050mm dày 2mm đột lỗ 5mm (bao gồm cả khung viền)/ HỐ GA G-6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 104 | Trát tường rãnh hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m2 |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,062 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph/ Hệ thống thoát nước | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống/ Hệ thống thoát nước | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,549 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200/ Hệ thống thoát nước | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | 100m |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Hệ thống thoát nước | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ Hệ thống thoát nước | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 112 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT150x250x150/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Aptomat MCB-2P-20A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 121 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 122 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 123 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT150x250x150/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 126 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ CẤP NƯỚC SẠCH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ CẤP NƯỚC SẠCH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ CẤP NƯỚC THẢI VÀO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ CẤP NƯỚC THẢI VÀO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Zac-co PVC D34/ CẤP NƯỚC THẢI VÀO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Chõ bơm PVC D34/ CẤP NƯỚC THẢI VÀO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Zac-co PVC D34/ THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu uPVC D34-D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren ngoài uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Nút bịt uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Van một chiều đồng DN25/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren trong uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Zac-co PVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm gân lõi thép xoắn D16/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦU | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| Q | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống hút dầu nổi Bao gồm: Bơm hút dầu, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống hút nước bể thử kín Bao gồm: Bơm hút nước, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| 3 | Modul xử lý hóa lý (Màu, BOD,COD, Kim loại nặng, Chất rắn lơ lửng, Tổng dầu mỡ khoáng, Amoni, Tổng Nito, Tổng Photpho) bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Modul |
| R | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) / Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | NaOH 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 7 | PAC 30%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Kg |
| 8 | Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 9 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 10 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 11 | Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 12 | In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.041.981.200 VND.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, các bảng xác nhận khối lượng và thanh toán…, để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ so với thời điểm yêu cầu đối chiếu thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.041.981.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công nghệ | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kết cấu dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt ít nhất 1 công trình xây lắp hệ thống xử lý nước thải tương tự.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành kế toán, tài chính.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi