Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, hệ thống xử lý chất thải tại Kho KT788, Xưởng X201 và Kho J250

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824114-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, hệ thống xử lý chất thải tại Kho KT788, Xưởng X201 và Kho J250
Số hiệu KHLCNT 20220814252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 11:57:00 đến ngày 2022-08-19 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,972,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.041.981.200 VND.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, các bảng xác nhận khối lượng và thanh toán…, để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ so với thời điểm yêu cầu đối chiếu thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.041.981.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kết cấu dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt ít nhất 1 công trình xây lắp hệ thống xử lý nước thải tương tự.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành kế toán, tài chính.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, hệ thống xử lý chất thải tại Kho KT788, Xưởng X201 và Kho J250
Nhiệm vụ Bảo vệ môi trường năm 2022 của Phòng Khoa học Quân sự/TCKT
90 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Khoa học quân sự/ Tổng cục Kỹ thuật Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và tư vấn Môi trường Việt Nam. + Lập HSMT và đánh giá HSDT: Tổ tư vấn/Tổng cục Kỹ thuật. + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định/Tổng cục Kỹ thuật


- Bên mời thầu: Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Khoa học quân sự/ Tổng cục Kỹ thuật Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuât theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương III Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Khoa học quân sự/ Tổng cục Kỹ thuật Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Khoa học quân sự/Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: 069536662
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng cục kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHU B - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,975m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,994m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,432m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
11Bulong móng M20x500/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Bulong liên kết cường độ cao M16x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
13Bulong liên kết cường độ cao M12x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,323m3
15Gia công cột bằng thép hình/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
16Lắp dựng cột thép các loại/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
19Gia công xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
20Lắp dựng xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
21Gia công giằng mái thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,032100m2
24Tôn úp nóc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m
25/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắn/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
26Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Đai treo máng nước (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
31Đai ôm gia cố đường ống (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,452m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,76m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,756m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,73m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,66m2
39Cửa ra vào lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
40Quây lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,44m2
41Bả bằng bột bả vào tường/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,108m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,73m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,66m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,833m3
51Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
59Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,441m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,456m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng /Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôi/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3x6+1x4mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
76Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
77Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,58m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m3
82Gia công và đóng cọc chống sét/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
83Lắp đặt ống nhựa PVC D21/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
86Gia cố neo dây liên kết bằng bulong, đai ôm... mạ kẽm dây thép/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
87Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m/ Hệ thống chống sétDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 PN10/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
90Đai khởi thủy HDPE D60/34/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Co HDPE D34/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Côn HDPE D34/20/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2100m
94MSRT HDPE D20/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Phao chống tràn D21/ Cấp nước cho khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,962m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,937m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,077m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,86m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,18m2
106Quét nước xi măng 2 nước/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,04m2
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Bể nước khu xử lý chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nắp thămDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,269m2
114Nắp hố thăm bằng inox 304 (KT 720x720mm)/ Nắp thămDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
B HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHU B - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN THIẾT BỊ
1Lò đốt chất thải rắn công suất (15kg/h đến 20 kg/h) Bao gồm: Hệ thống phun cấp nhiêu liệu, Hệ thống điều khiển nhiệt độ, Hệ thống xử lý khí thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Thùng thu gom chất thải nguy hạiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
C HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHU B - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày)/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
2Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Ngày
3Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
4Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Báo cáo
5Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Dầu DO Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450lit
7NaOH Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300Kg
8Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Công
9Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Ngày
10Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
11In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
D HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BẢO QUẢN HOÁ - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào san hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3/ SAN NỀNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
2San lấp đất mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3/ SAN NỀNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90/ SAN NỀNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m3
4Mua đất đắp san lấp mặt bằng/ SAN NỀNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
6Trồng cỏ Ruzi chống sói mòn mái ta luy/ SAN NỀNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,202m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót/ XÂY BỜ KÈDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,295m3
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100/ XÂY BỜ KÈDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,801m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,825100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,171m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,695100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,883tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,732m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,298m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,026m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,306m2
25Trát trần, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,566m2
26Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,758m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
32Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Tấm chắn rác bằng Inox KT 450x550mm dày 2mm (bao gồm cả khung viền)/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
35Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
38Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,123m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,23m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ nền, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,395m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ SÂN BÊ TÔNG KHU BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,298m2
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,625m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,887m3
46Trát tường rãnh hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,753m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG THU - MƯƠNG KỸ THUẬTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,312m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,757m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,289m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,851m3
55Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
56Gia công cột bằng thép ống/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
57Gia công dầm mái bằng thép hộp/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
58Gia công giằng mái bằng thép ống/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
59Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,131m2
61Lắp dựng cột thép các loại/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
62Lắp dựng dầm thép/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
63Lắp dựng giằng thép/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
64Lắp dựng xà gồ thép/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
65Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m2
66Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,12md
67Máng xối thu nước mái bằng tôn phẳng, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5md
68Phụ kiện máng xối, thanh treo máng nước/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính D60mm/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - C1/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D60/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Đai treo ống/ NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Tủ điện 4 Modul/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Aptomat MCB-2P-50A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Aptomat MCB-2P-32A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Aptomat MCB-1P-16A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Aptomat MCB-1P-10A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Hộp đế nổi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
81Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m-36W/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-2x10mm2+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
83Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
84Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
86Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Aptomat MCB-3P-50A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m-36W/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Cáp điện Cu/XLPE/PVC-3x6+1X4mm2/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
94Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
95Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
96Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC SẠCH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
98Van HDPE D20/ CẤP NƯỚC SẠCH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BQHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL TUYẾN NỔIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
100Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL TUYẾN NỔIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
101Zac-co PVC D34/ MODUL TUYẾN NỔIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Chõ PVC D34/ MODUL TUYẾN NỔIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Phao điện/ MODUL TUYẾN NỔIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D21/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
105Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt tê nhựa uPVC D21/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
108Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
109Zac-co PVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Chõ PVC D34/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Phao điện/ MODUL XỬ LÝ HÓA LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
113Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt tê nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
116Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
117Zac-co PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Chõ PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Phao điện/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
121Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt tê nhựa uPVC D21/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
124Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
125Zac-co PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Chõ PVC D34/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Phao điện/ MODUL OXY HÓA NÂNG CAODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 3/ HỆ THỐNG GOM NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
129Lắp đặt cút nhựa uPVC D60/ HỆ THỐNG GOM NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/ HỆ THỐNG GOM NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BẢO QUẢN HOÁ - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN THIẾT BỊ
1Modul xử lý hóa lý Bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
2Modul tuyển nổi tách dầu Bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống trộn cao áp, Hệ thống phản ứng, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
3Modul xử lý Crom Bao gồm: Hệ thống cấp nước vào, Hệ thống pha chế hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
4Modul Ô-xi hóa nâng cao Bao gồm: Hệ thống hút nước thải vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống cấp Ozon, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
F HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BẢO QUẢN HOÁ - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày)/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Công
2Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Ngày
3Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về)/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
4Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Báo cáo
5Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6NaOH 98% / Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Kg
7H2SO4 Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Kg
8PAC 30% Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125Kg
9FeSO4.7H2O 98% Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25Kg
10H2O2 50% Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật750Kg
11PAA (Polymer anion A101, CONH2[CH2-CH-]n)/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Kg
12Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
13Chi phí chuyên gia tập huấn (3 người x 15 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45Công
14Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Ngày
15Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Lượt
16In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
G HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,078m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,581m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,359tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,417tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,553m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,039m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,544m2
15Trát trần, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,842m2
16Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,548m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069m3
22Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ Sân nền khu xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Sân nền khu xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
27Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ Sân nền khu xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Sân nền khu xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,733m3
29Công tác xoa nhẵn bề mặt bê tông nền/ Sân nền khu xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
30Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ/ Sân nền khu xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23710m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ Rảnh hở RH-1/ Rảnh hở RH-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250/ Rảnh hở RH-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,458m3
34Trát tường rãnh hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Rảnh hở RH-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,596m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ Rảnh hở RH-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,665m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,879m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
43Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Gia công cột bằng thép ống/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
45Gia công dầm mái bằng thép hộp/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
46Gia công giằng mái bằng thép ống/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
47Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,877m2
49Lắp dựng cột thép các loại/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
50Lắp dựng dầm thép/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
51Lắp dựng giằng thép/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
52Lắp dựng xà gồ thép/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
53Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,227100m2
54Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,12md
55Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Aptomat MCB-2P-20A/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Aptomat MCB-2P-10A/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Aptomat MCB-2P-6A/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt đèn tuyp led 1 bóng dài 1.2m/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
63Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x0.75mm2/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ Cấp điện cho hệ thống xử lýDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ CẤP NƯỚC SẠCHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
66Lắp đặt van uPVC D21/ CẤP NƯỚC SẠCHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ CẤP NƯỚC SẠCHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4100m
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Zac-co PVC D34/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Chõ bơm PVC D34/ĐƯỜNG ỐNG HÚT NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4100m
73Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Zac-co PVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
78Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
79Lắp đặt côn thu uPVC D90-D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
81Lắp đặt côn thu uPVC D34-D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Lắp đặt van ren ngoài uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Nút bịt uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Van một chiều đồng DN25/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Lắp đặt van ren trong uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Zac-co PVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm gân lõi thép xoắn D16/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
H HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN THIẾT BỊ
1Hệ thống hút dầu nổi Bao gồm: Bơm hút dầu, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
2Modul xử lý hóa lý Bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
I HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE - KHO J250/CỤC XE – MÁY/ PHẦN CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) / Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Công
2Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Ngày
3Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
4Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Báo cáo
5Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6NaOH 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Kg
7PAC 30%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125Kg
8Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
9Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
10Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Ngày
11Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
12In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
J HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,729m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,995m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,752m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,016m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,003m3
11Bulong móng M20x500/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Bulong liên kết cường độ cao M16x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Bulong liên kết cường độ cao M12x50/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,555m3
15Gia công cột bằng thép hình/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
16Lắp dựng cột thép các loại/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
19Gia công xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231tấn
20Lắp dựng xà gồ thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231tấn
21Gia công giằng mái thép/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744100m2
24Tôn úp nóc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m
25Máng thu nước inox (bao gồm cả nhân công hàn máng)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m
26Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Đai treo máng nước (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC D90/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Đai ôm gia cố đường ống (1m/cái)/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,092m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,96m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,248m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,13m2
39Cửa ra vào lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
40Quây lưới B40 khung bao bằng thép góc/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
41Bả bằng bột bả vào tường/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,378m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,248m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Nhà đặt lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,13m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ lò đốt chất thải rắnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,833m3
51Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250/ Bệ đỡ ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
59Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,441m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,456m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Neo ống khóiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôi/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3x6+1x4mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
76Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
77Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2/ Cấp điệnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,58m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m3
82Gia công và đóng cọc chống sét/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
83Lắp đặt ống nhựa PVC D21/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
86Gia cố neo dây liên kết bằng bulong, đai ôm... mạ kẽm dây thép/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
87Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 PN10/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
90Đai khởi thủy HDPE D60/34/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Co HDPE D34/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Côn HDPE D34/20/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2100m
94MSRT HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Phao chống tràn D21/ CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,962m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,937m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,077m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,86m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,18m2
106Quét nước xi măng 2 nước/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,04m2
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ BỂ NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮNDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ Nắp thămDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,269m2
114Nắp hố thăm bằng inox 304 (KT 720x720mm)/ Nắp thămDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
K HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN THIẾT BỊ
1Lò đốt chất thải rắn công suất (15kg/h đến 20 kg/h) Bao gồm: Hệ thống phun cấp nhiêu liệu, Hệ thống điều khiển nhiệt độ, Hệ thống xử lý khí thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Thùng thu gom chất thải nguy hạiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
L HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) / Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
2Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Ngày
3Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
4Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Báo cáo
5Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XL Chất thải rắn/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Dầu DO / Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450lit
7NaOH/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày) / Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300Kg
8Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Công
9Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Ngày
10Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
11In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
M HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,078m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,581m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,359tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,417tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,553m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,039m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,544m2
15Trát trần, vữa XM mác 75/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,842m2
16Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,548m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069m3
22Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Tấm chắn rác bằng Inox KT 450x550mm dày 2mm (bao gồm cả khung viền)/ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
25Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ SÂN BÊ TÔNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ SÂN BÊ TÔNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
28Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ SÂN BÊ TÔNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ SÂN BÊ TÔNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
30Công tác xoa nhẵn bề mặt bê tông nền/ SÂN BÊ TÔNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100/ SÂN BÊ TÔNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,242m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,154m3
35Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,425m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
40Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,448m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,727100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,073m3
44Gia công, lắp đặt thanh thép bo góc mương V60x5mm/ MƯƠNG MT-2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,83m
45Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,332m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,104m2
47Tấm ghi gang chịu lực KT 1000x400mm dày 50mm/ MƯƠNG MT-2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
48Lắp tấm ghi gang bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đổ bù, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,808m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
53Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
58Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171 cấu kiện
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,879m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,416m3
66Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
67Gia công cột bằng thép ống/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
68Gia công dầm mái bằng thép hộp/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
69Gia công giằng mái bằng thép ống/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
70Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,129m2
72Lắp dựng cột thép các loại/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
73Lắp dựng dầm thép/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
74Lắp dựng giằng thép/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
75Lắp dựng xà gồ thép/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
76Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
77Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ MÁI CHE THIẾT BỊ/ MƯƠNG MT-3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,92md
78Tủ điện tổng 4 Modul/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Aptomat MCB-2P-50A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Aptomat MCB-2P-32A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Aptomat MCB-1P-16A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Aptomat MCB-1P-10A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Hộp đế nổi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
86Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-2x10mm2+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
87Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
88Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNGDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
90Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT400x600x200/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt aptomat MCB-3P-30A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt aptomat MCB-2P-30A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Cầu mát/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Đèn báo pha/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-3x10mm2+1x6mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
99Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
106Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
107Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
108Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
109Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
110Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 2Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
111Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Lắp đặt aptomat MCB-3P-30A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
119Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
120Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
121Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
122Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 3Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
123Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x4+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
130Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
131Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
133Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
134Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
135Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt ổ cắm đôi 250V 10A/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
141Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
142Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
143Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
144Vật tư phụ/ CẤP ĐIỆN TỦ 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
145Máy bơm nước sạch/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt máy bơm nước sạch/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 300L, bể đứng/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
148Lắp đặt ống nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
149Phao điện 220V, 7.5A/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Phao cơ DN15, Inox/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt van HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt cút nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Lắp đặt tê nhựa HDPE D20/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class 2/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
155Chõ uPVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt van uPVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Zac-co PVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
159Lắp đặt van ren ngoài uPVC D27/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-D21/ CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢIDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class 2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC 21, Class 2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
164Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
165Lắp đặt côn thu uPVC D90-D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
166Lắp đặt tê uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
167Lắp đặt côn thu uPVC D34-D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt cút uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt van ren ngoài uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp nút bịt nhựa uPVC 34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Lắp đặt van một chiều đồng DN25/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt van ren trong uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm gân lõi thép xoắn D16/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class 2/ THOÁT NƯỚC TỪ MODUL SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
176Lắp đặt cút uPVC D34/ THOÁT NƯỚC TỪ MODUL SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
177Zac-co PVC D34/ THOÁT NƯỚC TỪ MODUL SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class 2/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODULDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
179Lắp đặt cút uPVC D34/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODULDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
180Zac-co PVC D34/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODULDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Chõ bơm PVC D34/ ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI VÀO MODULDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt ống nhựa uPVC 21, Class 2/ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SẠCH VÀO MODULDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
183Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SẠCH VÀO MODULDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
N HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN THIẾT BỊ
1Hệ thống hút dầu nổi
Bao gồm: Bơm hút dầu, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiển
Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
2Modul xử lý Crom Bao gồm: Hệ thống pha chế hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
3Modul xử lý hóa lýBao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
O HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHO KT788/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) / Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Công
2Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Ngày
3Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và vê) / Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
4Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Báo cáo
5Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLKT/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6NaOH 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Kg
7PAC 30%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125Kg
8H2SO4 40%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Kg
9FeSO4.7H2O 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25Kg
10Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (30 ngày)/ Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
11Chi phí chuyên gia tập huấn (2 người x 15 ngày)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Công
12Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Ngày
13Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, di và về)/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
14In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
P HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,078m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tót/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,581m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,359tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,417tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,553m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,039m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,544m2
15Trát trần, vữa XM mác 75/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,842m2
16Sơn nền, sàn, tường bằng sơn Epoxy chống ăn mòn hóa chất/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,548m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069m3
22Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ Bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III/ Sân nền khu bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95/ Sân nền khu bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
27Rải 2 lớp ni lông dày 0.2mm (đơn giá tính cho 2 lớp)/ Sân nền khu bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,427100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250/ Sân nền khu bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,269m3
29Công tác xoa nhẵn bề mặt bê tông nền/ Sân nền khu bể xử lý nước thảiDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,69m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,879m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
37Lắp đặt bulong neo móng M16x400/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
38Gia công cột bằng thép ống/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
39Gia công dầm mái bằng thép hộp/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
40Gia công giằng mái bằng thép ống/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
41Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,877m2
43Lắp dựng cột thép các loại/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
44Lắp dựng dầm thép/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
45Lắp dựng giằng thép/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
46Lắp dựng xà gồ thép/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
47Lợp mái bằng tôn 11 sóng công nghiệp, dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
48Phụ kiện tôn, úp sườn mái bằng tôn phẳng dày 0.45mm, mạ màu AZ100/ Mái che thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,92md
49Tủ điện 4 Modul/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Aptomat MCB-2P-50A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Aptomat MCB-2P-32A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Aptomat MCB-1P-16A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Aptomat MCB-1P-10A/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Hộp đế nổi/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m-36W/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC-2x10mm2+1x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
59Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
60Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm/ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BAO CHE THIẾT BỊDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,498m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
66Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,065m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,578m2
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,346m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
72Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Tấm chắn rác bằng Inox KT 760x1050mm dày 2mm đột lỗ 5mm (bao gồm cả khung viền)/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Tấm chắn rác bằng Inox KT 760x600mm dày 2mm đột lỗ 5mm (bao gồm cả khung viền)/ HỐ GA G-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,99m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,415m3
80Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,512m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,31m2
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,382m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
86Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ HỐ GA G-2, 3, 4, 5Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,873m3
92Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,956m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,578m2
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
98Gia công, lắp đặt thanh khuyên tấm đan nắp thăm bể/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Tấm chắn rác bằng Inox KT 760x1050mm dày 2mm đột lỗ 5mm (bao gồm cả khung viền)/ HỐ GA G-6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,865m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,182m3
104Trát tường rãnh hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,06m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75/ MƯƠNG MT-1Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21m2
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,062m3
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph/ Hệ thống thoát nướcDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,977m3
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống/ Hệ thống thoát nướcDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,549m3
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D200/ Hệ thống thoát nướcDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,073100m
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90/ Hệ thống thoát nướcDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,476100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250/ Hệ thống thoát nướcDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,888m3
112Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT250x350x150/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT150x250x150/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Aptomat MCB-2P-20A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Aptomat MCB-2P-10A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
121Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x0.75mm2/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
122Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 3-TỦ 4Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
123Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT150x250x150/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Aptomat MCB-2P-6A/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
126Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32/ CẤP ĐIỆN TỪ TỦ 5-TỦ 6Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ CẤP NƯỚC SẠCHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
128Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ CẤP NƯỚC SẠCHDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ CẤP NƯỚC THẢI VÀODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
130Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ CẤP NƯỚC THẢI VÀODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Zac-co PVC D34/ CẤP NƯỚC THẢI VÀODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Chõ bơm PVC D34/ CẤP NƯỚC THẢI VÀODẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
134Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
135Zac-co PVC D34/ THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, Class2/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
139Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
140Lắp đặt côn thu uPVC D90-D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
141Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
142Lắp đặt côn thu uPVC D34-D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt cút nhựa uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt van ren ngoài uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Nút bịt uPVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Van một chiều đồng DN25/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt cút nhựa uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt van ren trong uPVC D21/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Zac-co PVC D34/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm gân lõi thép xoắn D16/ ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÁNG DẦUDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
Q HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN THIẾT BỊ
1Hệ thống hút dầu nổi Bao gồm: Bơm hút dầu, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
2Hệ thống hút nước bể thử kín Bao gồm: Bơm hút nước, Hệ thống đường ống công nghệ, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
3Modul xử lý hóa lý (Màu, BOD,COD, Kim loại nặng, Chất rắn lơ lửng, Tổng dầu mỡ khoáng, Amoni, Tổng Nito, Tổng Photpho) bao gồm: Hệ thống hút nước vào, Hệ thống pha cấp hoá chất, Hệ thống phản ứng xử lý nước thải, Hệ thống tuần hoàn, Hệ thống lọc và khử trùng, Hệ thống điều khiểnDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Modul
R HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG/ PHẦN CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) / Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Công
2Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Ngày
3Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
4Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/ Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Báo cáo
5Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/ Hệ thống XLNT /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6NaOH 98%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Kg
7PAC 30%/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125Kg
8Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) /Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịDẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
9Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
10Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Ngày
11Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) / Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Lượt
12In ấn tài liệu, nước uống/ Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày)Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.041.981.200 VND.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, các bảng xác nhận khối lượng và thanh toán…, để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ so với thời điểm yêu cầu đối chiếu thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.660.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.041.981.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).53
2 Cán bộ kỹ thuật công nghệ 2 - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).53
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).31
4 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kết cấu dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt ít nhất 1 công trình xây lắp hệ thống xử lý nước thải tương tự.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).31
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành kế toán, tài chính.(Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để đối chiếu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->