Gói thầu: Xây lắp + thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812317-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220803355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 14:38:00 đến ngày 2022-08-24 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,911,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 25.455.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22 KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên) ≥ 25.455.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 25.455.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (Hoặc Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông cấp III trở lên) có giá trị ≥ 25.455.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp III trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng II trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm;Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 01 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥03 năm.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông
Xây dựng đường dẫn cầu Á Lữ, thành phố Bắc Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu lớn – Hầm. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM GIAO THÔNG
1Đào bùn, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V73,3494100m3
2Đào nền đường, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8437100m3
3Đào khuôn đường, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,8928100m3
4Đào thi công hạ tầng kỹ thuật, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,375100m3
5Đắp đất giải phân cách, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3279100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,4579100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2194100m3
8Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,4403100m3
9Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27.171,7427m3
10Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.377,4504m3
11Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.352,726710m3
12Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9211100m2
13Rải vải địa kỹ thuật 200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V102,08100m2
14Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,6118100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,6118100m2
16Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19 hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,6118100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,6118100m2
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5458100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2164100m3
20Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,159100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,159100m2
22Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5238100m3
23Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0413100m3
24Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6798100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6798100m2
26Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,485100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6459100m2
28Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6854100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6854100m2
30Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6854100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6854100m2
32Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6854100m2
33Bù vênh bằng BTNC C19 hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày TB lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,225100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0288100m2
35Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7514100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
37Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1127100m3
38Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651100m3
39Bê tông mặt đường mác 300, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4 (mặt đường cải đê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,05m3
40Rải giấy dầu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5023100m2
41Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9253100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8507100m3
43Mua + Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,316100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,316100m2
45Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2474100m3
46Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá mác 200, dày 4,5mm (mặt men sần, giả đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.746,89m2
47Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,75m3
48Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.759,08m
49Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,53m3
50Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5182100m2
51Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.312,7m
52Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,82m3
53Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6254100m2
54Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m3
55Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 10x20x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V885,15m
56Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m3
57Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6033100m2
58Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,73m3
59Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,952100m3
60Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6623100m3
61Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,31m3
62Ván khuôn bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4276100m2
63Đắp đất hoàn trả hố trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0759100m3
64Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9197100m2
65Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,76110m3
66Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,16m3
67Ván khuôn bê tông tưởng chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6203100m2
68Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,08m3
69Ván khuôn bê tông móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2102100m2
70Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V48,62m3
71Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
72Rải vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9472100m2
73Nhụa Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
74Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D90 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V121,29m
75Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,35m3
76Đá dăm đệm móng mái taluy, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V56,96m3
77Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m3
78Cốt thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3411tấn
79Ván khuôn bê tông gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m2
80Gia công lan can bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9923tấn
81Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m2
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
83Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493tấn
84Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
85Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 luồn cáp điện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
86Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V908,26m2
88Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1m2
89Biển báo hình tròn f70, mặt biển dày 2mm, sừ dụng màng phàn quang loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
90Biển báo hình chữ nhật KT 0.6x0.6m, mặt biển dày 2mm, sừ dụng màng phàn quang loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Biển báo hình chữ nhật 1x1.6m, mặt biển dày 2mm, sừ dụng màng phàn quang loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Cột biển báo f80, sơn trắng đỏ, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
93Lắp đặt cột và biển báo hình tròn f 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
94Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Bê tông dải phân cách (loại 1), đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
96Cốt thép dải phân cách (loại 1), đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3144tấn
97Bê tông lót móng dải phân cách (loại 1), đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
98Sơn dải phân cách (loại 1) bằng 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,2m2
99Ván khuôn bê tông dải phân cách (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5736100m2
100Bê tông dải phân cách (loại 2), đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
101Cốt thép dải phân cách (loại 2), đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
102Mối nối bằng vữa không co ngót M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0009m3
103Bê tông lót móng dải phân cách (loại 2), đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
104Sơn dải phân cách (loại 2) bằng 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
105Ván khuôn bê tông dải phân cách (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
106Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
107Phá dỡ kết cấu bê tông (công trình hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V797,31m3
108Phá dỡ vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V283,66m3
B HM TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào móng cống + mương thoát nước tạm, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9368100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8118100m3
3Mua + đóng cọc tre L > 2,5m, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68100m
4Đóng cọc gỗ D8-10 cm L > 2,5m, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16100m
5Phên nứa lót ngăn nước bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4983100m2
6Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4358100m3
7Dây thép giằng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V83,05kg
8Tấm bạt ngăn nước bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V706,53m2
C HM ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đèn xoay đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Tôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V130m2
3Lắp dựng lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.655m2
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,845tấn
5Biển báo cảnh báo công trường đang thi công (biển 441C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển báo hạn chế tốc độ (biển 127)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển báo công trường (biển 227)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN HÀO KỸ THUẬT
1Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1918tấn
2Bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,12m3
3Ván khuôn bê tông hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95100m2
4Bê tông móng hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
5Nối hào kỹ thuật bằng vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3496m2
6Bê tông nắp hào kỹ thuật (bê tông đúc sẵn), đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,29m3
7Ván khuôn bê tông đúc sẵn (nắp hào kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5389100m2
8Cốt thép bê tông đúc sẵn (nắp hào kỹ thuật), đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8766tấn
9Cốt thép bê tông đúc sẵn (nắp hào kỹ thuật), đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
10Lắp đặt nắp hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
11Cốt thép hố ga hào kỹ thuật, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
12Cốt thép hố ga hào kỹ thuật, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,181tấn
13Bê tông hố ga hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,84m3
14Ván khuôn bê tông hố ga hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1435100m2
15Bê tông móng hố ga hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
16Nối hố ga với hào kỹ thuật bằng vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
17Bê tông nắp ga (bê tông đúc sẵn), đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,61m3
18Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép nắp ga), đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
19Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép nắp ga), đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,327tấn
20Thép bo viền tấm đan V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0342tấn
21Ván khuôn bê tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4115100m2
22Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V177,87m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,33m2
25Đào móng hố ga hào kỹ thuật, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5244100m3
26Đắp đất hoàn trả móng hố ga hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959100m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28510m3
E HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V242đoạn ống
2Mua + lắp đặt khối móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V483cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V241mối nối
4Mua + lắp đặt cống BTCT D800 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66đoạn ống
5Mua + lắp đặt khối móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65mối nối
7Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67đoạn ống
8Mua + lắp đặt cống BTCT D1000 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V215đoạn ống
9Mua + lắp đặt khối móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V564cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280mối nối
11Bê tông rãnh B500, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
12Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072tấn
13Đá dăm đệm móng rãnh, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
14Ván khuôn bê tông rãnh B500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092tấn
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
18Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561100m2
19Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
20Mua + lắp đặt cống hộp B2000x2000 dày 200mm, dài 1,5m, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V150đoạn cống
21Nối cống hộp bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V149mối nối
22Đá dăm đệm móng cống hộp, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V95,13m3
23Bê tông móng cống BxH (1,2x0,8m), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,13m3
24Ván khuôn bê tông đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7923100m2
25Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,42m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
27Bê tông đúc sẵn (bê tông thân cống), đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,49m3
28Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép thân cống), đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3362tấn
29Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép thân cống), đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8328tấn
30Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép thân cống), đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
31Ván khuôn bê tông đúc sẵn (ván khuôn thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4376100m2
32Lắp đặt cống hộp bê tông đúc sẵn BxH (1,2x0,8)mMô tả kỹ thuật theo Chương V46đoạn cống
33Bê tông đúc sẵn (bê tông tấm bản), đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,89m3
34Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4378100m2
35Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép tấm bản), đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4027tấn
36Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép tấm bản), đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2498tấn
37Lắp dựng tấm bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
38Bê tông móng cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m3
39Ván khuôn bê tông móng cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4114100m2
40Cốt thép móng cống hộp đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7979tấn
41Đá dăm đệm móng cống hộp, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,38m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V39,01m3
43Đào móng cống, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2678100m3
44Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,322100m3
45Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,35910m3
46Cốt thép hố ga HG1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
47Cốt thép tường hố ga HG1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2445tấn
48Bê tông hố ga HG1, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
49Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596100m2
50Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
51Bê tông tấm đan hố ga HG1 đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
52Cốt thép tấm đan hố ga HG1 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
53Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
54Gia công song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3985tấn
55Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
56Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5294tấn
57Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5186tấn
58Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,51m3
59Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3352100m2
60Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,88m3
61Mua song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
62Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4513tấn
63Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,78m3
64Ván khuôn bê tông hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6043100m2
65Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
66Lắp đặt song chắn rác, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V126cấu kiện
67Bê tông bó vỉa (loại 2) đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m3
68Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4433100m2
69Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V621 cấu kiện
70Đào móng bó vỉa, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1943100m3
71Đắp đất hoàn trả móng bó vỉa, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)   Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0274100m3
72Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,66910m3
73Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
74Cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
75Cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6194tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
77Ván khuôn bê tông nắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m2
78Lắp đặt nắp hố ga bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
F HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách D300 (loại 1), áp lực nén ngoài tối thiểu 0,22Mpa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8725100m
2Mua + lắp đặt tê thu 2 vách D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V323cái
3Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,35m3
4Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4227100m2
5Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,54m3
6Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,85m3
7Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,74m3
8Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,83m2
9Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3604tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn (loại 1), đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99m3
11Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576100m2
12Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V142cấu kiện
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn (loại 2), đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007tấn
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn (loại 2), đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m2
17Gia công, lắp dựng thép L150x150x10mm bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1766tấn
18Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
19Đào móng đường ống + hố ga, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8913100m3
20Đắp đất hoàn trả đường ống + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11310m3
G HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V104cây/lần
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cây/tháng
3Chặt hạ, đào gốc cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây/lần
H HM HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng móng cột đèn + bệ tủ điều khiển chiếu sáng, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6852100m3
2Ván khuôn bê tông móng cột + bệ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,248100m2
3Bê tông lót móng cột + bệ tủ, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,706m3
4Bê tông móng cột + bệ tủ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,744m3
5Lắp đặt khung móng cột + bệ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9397tấn
6Mua móng cột đèn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
7Mua khung móng tủ chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M16x240x240x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đặt trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V226,6m
9Ốp móng bệ tủ bằng gạch Ceramic KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
10Đắp đất hoàn trả móng cột + bệ tủ, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5173100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,605210m3
12Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8191100m3
13Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7427100m3
14Mua mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V115mốc
15Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
16Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,04100m
17Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76410m3
18Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m3
19Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m3
20Mua + lắp dựng cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 7m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cột
21Mua + lắp dựng cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 10m, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cột
22Mua+ Lắp lắp cần đèn D60 (cần đơn cao 2,0m, dày 3,0mm, vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cần đèn
23Mua và lắp đặt bộ đèn LED 150W-Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
24Mua và lắp đặt bộ đèn LED 100W-Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
25Mua + lắp dựng dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,15100m
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V152đầu cáp
27Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-3S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V71Bộ
28Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-3ST hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
29Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-B1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V148Bộ
30Mua + lắp đặt bộ đấu dây cửa cột MTC-TR-B3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V76cửa
32Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,810 cột
33Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 35A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V219m
35Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.020m
36Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V547m
37Mua dây đồng Cu/XLP/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V2.567m
38Kéo rải cáp ngầm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,53100m
39Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.303md
40Rải băng cảnh bảo bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,909100m2
41Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.990,426kg
42Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,110 cọc
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4111100kg
44Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
46Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2010 đầu cốt
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V811 vị trí
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
I HM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng cột tín hiệu, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2814100m3
2Ván khuôn bê tông móng cột tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m2
3Bê tông lót móng cột tín hiệu, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
4Bê tông móng cột tín hiệu, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
5Lắp đặt khung móng cột tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252tấn
6Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 8M30x1350Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng M20x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
9Đắp đất hoàn trả móng cột tín hiệu, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1896100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091210m3
11Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3541100m3
12Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351100m3
13Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mốc
14Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
15Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
16Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03110m3
17Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m3
18Ván khuôn bê tông móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
19Bê tông lót móng tủ, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
20Bê tông móng tủ, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
21Lắp đặt khung móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
22Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng M16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
24Ốp móng bệ tủ bằng gạch Ceramic KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
25Đắp đất hoàn trả móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4176100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01610m3
27Mua cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, vươn kép 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
28Mua cột đèn tín hiệu giao thông cao 4.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
29Mua cột đèn tín hiệu giao thông cao 2.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
30Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
31Lắp đặt cần tay vươn cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
32Mua đèn tín hiệu 3 màu xanh, đỏ, vàng (Led) vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS 3xD300 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
33Mua đèn đếm ngược D300 (Led) vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34Mua đèn đếm ngược D400 (Led) vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Mua đèn cho người đi bộ chữ thập D300 (Led), vỏ hộp và tay đỡ bóng nhựa ABS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
37Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
38Mua cáp DVV/SB 12x1.5mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
39Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
40Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
41Rải cáp ngầm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38100m
42Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18đầu cáp
43Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
44Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cửa
45Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 cột
46Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông; Loại dùng cho năng lượng mặt trời (KT 1200x700x450mm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện màu kem, chống nước, chống bụi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
48Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Module kết nối trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Module truyền thông không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Module thời gian thực vệ tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Lắp đặt module điều khiển ngoại vi cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
53Pin mặt trời 100wPMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấm
54Khung pin mặt trời 100wp (KT: 765x668mm, Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Khung pin mặt trời 200wp (KT: 1341x725mm, Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V171 bộ
57Mua băng báo hiệu cáp ngầm loại 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V92md
58Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
59Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V519,052kg
60Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,910 cọc
61Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885100kg
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V131 vị trí
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
J HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2448100m3
2Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9692100m2
3Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3175tấn
4Bê tông lót móng cột, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
5Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,344m3
6Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4322100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12610m3
8Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2661100m3
9Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263100m3
10Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529100m3
11Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7277100m3
12Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1955100m3
13Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
15Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432100m2
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,136m3
17Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4281 cấu kiện
18Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
19Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m
20Mua + lắp đặt ống nhựa UPVC D200 PN8 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
21Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42910m3
22Mua cột bê tông li tâm 18m - cột béo (24kN) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
23Mua cột bê tông li tâm 20DMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
24Mua cột bê tông ly tâm 20m - cột béo (32kN) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
25Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
27Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V5.014,506kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V765,25kg
36Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V410 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1075100kg
38Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC(1x95)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.153m
39Kéo rải cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC(1x95)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1531 km dây
40Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.165m
41Kéo rải cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7341 km dây
42Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC(1x50) nối tiếp địa chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
43Mua sứ gốm cách điện RE-24Mô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
44Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V11,110 sứ
45Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níuMô tả kỹ thuật theo Chương V111Bộ
46Mua sứ thủy tinh IIC 120 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V333bộ
47Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
48Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
49Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V421 chuỗi sứ
50Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V271 chuỗi sứ
51Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V303cái
52Ống nối nhôm ON-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
53Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
54Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V63 pha
55Mua băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V214md
56Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m2
57Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W(3x95)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
58Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W(3x95)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
59Mua ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V335m
60Kéo rải Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35100m
61Mua đầu cáp Co nguội (3x95)mm2- 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
62Mua đầu cáp Co nguội (3x240)mm2- 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
63Mua đầu cáp T - Plug (3x95)mm2- 22kV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
64Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đầu cáp (3 pha)
65Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp (3 pha)
66Mua cosse đồng AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48đầu
67Mua cosse dồng AM150Mô tả kỹ thuật theo Chương V96đầu
68Mua cosse đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60đầu
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,610 đầu cốt
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 đầu cốt
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V610 đầu cốt
72Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 vị trí
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
74Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
75Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V333bát
76Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
77Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
K HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN ỐNG CHỜ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
4Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3816100m3
5Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194100m3
6Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
7Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4251100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3267100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,29810m3
10Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
11Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6873m3
12Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,439m3
13Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1061m3
14Trát tường trong bể cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8064m2
15Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288100m2
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6736m3
17Gia công + lắp đặt thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5494tấn
18Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5844tấn
19Lắp đặt tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
20Lắp đặt tấm đan bê tông bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6781 cấu kiện
21Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
22Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
23Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,695100m2
24Mua băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V357m
25Mua và lắp đặt ống UPVC D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
26Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m
L HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng trạm biến áp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2374100m3
2Đắp đất hoàn trả móng trạm biến áp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088100m3
3Ván khuôn bê tông móng trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3924100m2
4Bê tông lót móng trạm, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0867m3
5Bê tông móng trạm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,472m3
6Bê tông trạm biến áp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3136m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796tấn
9Mua bu lông móng TBA M28x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Ốp móng trạm bằng gạch Ceramic, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m2
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28610m3
12Mua Cột bê tông li tâm 16CMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ, thang, ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V2.821,0755kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 410kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V871,44kg
22Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V410 cọc
23Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,210 m
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100kg
25Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V162m
26Kéo rải cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
27Mua + lắp đặt dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
28Mua + lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
29Mua + lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
30Mua cosse đồng AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V56đầu
31Mua cosse đồng AM35Mô tả kỹ thuật theo Chương V54đầu
32Mua cosse đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
34Mua cosse đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V14đầu
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,610 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 đầu cốt
37Biển báo tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Biển báo nguy hiểm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
40Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
41Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
42Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 hệ thống
43Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
44Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V33 pha
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (TBA Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
46Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
47Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
48Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (TBA cảng Hà Bắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
54Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
55Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA cảng Hà Bắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (TBA Á Lữ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
62Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
63Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA Á Lữ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
69Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
77Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
78Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M HM DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng cột, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
2Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
3Bê tông lót móng cột, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
4Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
5Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cột
6Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4410m3
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
8Đào bóc mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m3
10Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2721100m3
11Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9164100m3
12Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m3
13Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6418100m3
14Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3129100m3
15Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
16Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
17Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 dày 6.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27100m
18Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74100m
19Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26100m
20Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
21Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,56100m
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V13,17410m3
23Đào móng tủ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482100m3
24Ván khuôn bê tông móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8531100m2
25Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5911m3
26Ốp móng bệ tủ bằng gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo Chương V19,55m2
27Lắp đặt khung móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1316tấn
28Mua khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng tủ công tơ M16x240x525mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
29Đánh số thứ tự tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 tủ
30Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48210m3
31Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V945m
32Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,835100m2
33Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.505viên
34Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5051000v
35Mua cột bê tông LT10DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
36Mua cột bê tông LT8.5CMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
37Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
38Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V275,76kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Lắp đặt tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V151 tủ
41Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
42Mua Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450mm (bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V15tủ
43Mua Tủ công tơ tụ bù công suất (4x5)kVAR; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450mm (bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
44Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.172kg
45Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1010 cọc
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0325100kg
47Mua cáp vặn xoắn ABC (4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
48Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048km/dây
49Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V547m
50Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,47100m
51Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
52Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
53Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V163m
54Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m
55Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
56Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
57Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
58Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 đầu cáp (3 pha)
59Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đầu cáp (3 pha)
60Lắp đặt công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V1351 cái
61Lắp đặt công tơ3PMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
62Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,93m
63Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,74100m
64Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
65Mua và lắp đặt aptomat 1P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
66Mua và lắp đặt MCCB 3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V83 pha
68Mua đầu cosse đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V28đầu
69Mua cosse đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V48đầu
70Mua cosse đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V70đầu
71Mua cosse đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V54đầu
72Mua cosse đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,610 đầu cốt
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V710 đầu cốt
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 đầu cốt
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
77Mua móc treo (ốp cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95 - 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Đai thép ôm cột + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
80Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V251 vị trí
81Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
N HM THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng ganivo, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5614m3
3Ván khuôn bê tông ganivoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
4Bê tông cổ ganivo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4662m3
5Gia công + lắp dựng thép góc bo viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484tấn
6Xây ganivo bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2093m3
7Trát tường trong ganívo, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,097m2
8Mua + lắp đặt Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
9Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617610m3
10Đào móng bể cáp 1 đan, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2791100m3
11Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4147m3
12Ván khuôn bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1733100m2
13Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
14Gia công + lắp đặt thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
15Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8554m3
16Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1075m2
17Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383100m2
18Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
19Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
21Đắp đất hoàn trả bể cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1510m3
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74100m
24Đào bóc dỡ mặt đường AsphanMô tả kỹ thuật theo Chương V16,83m3
25Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,83m3
26Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9726100m3
27Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2704100m3
28Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5694100m3
29Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1582100m3
30Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6558100m3
31Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V80mốc
32Bê tông mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
33Mua băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
34Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36100m2
35Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,26910m3
36Đào móng tủ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m3
37Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352m3
38Ván khuôn bê tông bệ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1975100m2
39Bê tông bệ tủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4395m3
40Gia công + Lắp đặt khung móng tủ thông tin bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
41Đắp đất hoàn trả móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063100m3
42Mua + lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin KT: 700x300x820mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Tủ
43Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006310m3
44Mua + lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,28100m
45Mua + lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
47Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,66100m
48Mua + lắp đặt đầu bịt ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
49Tháo dỡ cáp quang 48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262km/dây
50Kéo rải, căng dây cáp quang 48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296km/dây
51Mua cáp quang ADSS 48 sợi quang hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V435m
52Mua thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6kg
53Lắp đặt colie ôm ống luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Mua ống treo cáp quang đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
55Măng sông cáp quang 48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Bộ treo cáp quang ADSS KV200 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
57Bộ néo cáp quang ADSS KV200 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Biển báo cáp quang 2 mặt điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
O HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
2Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cột
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
4Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
5Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,981910 tấn
6Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,819tấn
7Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,819tấn
8Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381km / 1dây
9Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4471km / 1dây
10Thay Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0671km / 1dây
11Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,610 cách điện
12Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi cách điện
13Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương V421 chuỗi cách điện
14Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
15Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
16Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
17Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
18Tháo dỡ cầu dao. Loại cầu dao 3 cực 100-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
19Tháo dỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
20Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất >= 750KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy ( 3 pha)
21Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy ( 3 pha)
22Tháo dỡ tủ điều khiển máy cắt. Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
23Tháo xà, giá đỡ máy biến áp, trọng lượng xà 320kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
24Tháo xà, sàn thao tác trọng lượng 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
25Tháo xà trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
26Tháo xà, thang trèo trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
27Tháo xà trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
28Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cách điện
29Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 cách điện
30Tháo dỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ (3 pha)
31Tháo tủ điện, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V81 tủ
32Tháo cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ (3pha)
33Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
34Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
35Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,145610 tấn
36Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,456tấn
37Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,456tấn
38Tháo dỡ Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6911km / 1dây
39Tháo dỡ Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,461km / 1dây
40Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V371 hộp
41Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 hộp
42Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
P PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị tự chỉnh công xuất đèn AUTO - PW - Thiết bị Module tự chỉnh công suất đèn (lắp đặt bổ sung thêm vào trong từng đèn tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
2Phần mềm công nghệ hệ thống điều khiển đèn tín hiệu giao thông tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bản cài
3Phần mềm điều khiển Module kết nối trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bản cài
4Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bản cài
5Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bản cài
6Cầu dao phụ tải LBS 24kV 630A - 16KA loại dầu ngoài trời hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Dao cách ly 3 pha chém đứng 630A - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Van chống sét LA 24KV (Cooper) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Chống sét van 10kA - 24kV (TBA Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10FCO 24kV hoặc tương đương (TBA Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 1000A - 04 lộ hoặc tương đương (TBA Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Chống sét van 10kA - 24kV (TBA cảng Hà Bắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13FCO 24kV hoặc tương đương (TBA cảng Hà Bắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 400A - 03 lộ hoặc tương đương (TBA cảng Hà Bắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Chống sét van 10kA - 24kV (TBA Á Lữ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16FCO 24kV hoặc tương đương (TBA Á Lữ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 400A - 03 lộ hoặc tương đương (TBA Á Lữ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 bộ tụ bù 160kVAR; 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ 400kVA-22/0,4kV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
19Chống sét van hạ thế CS-GZ500, điện áp 220V AC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 25.455.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22 KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên) ≥ 25.455.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Đường dây (hoặc trạm biến áp) từ 22KV trở lên; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 25.455.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (Hoặc Hai công trình Đường giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông cấp III trở lên) có giá trị ≥ 25.455.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp III trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng II trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực).41
2 Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông 2 - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm.21
3 Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước 2 - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm;Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm.21
4 Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện 1 - Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 02 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥ 04 năm.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Đại học (hoặc cao hơn) ≥ 01 năm; Hoặc Cao đẳng (hoặc Trung cấp) ≥03 năm.- Kỹ sư (hoặc cử nhân) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt đông tốt6
2 Máy đào Còn hoạt đông tốt3
3 Máy lu các loại Còn hoạt đông tốt5
4 Máy ủi Còn hoạt đông tốt1
5 Máy rải Cấp phối đá dăm Còn hoạt đông tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt đông tốt1
7 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt đông tốt1
8 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt đông tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt đông tốt4
10 Máy trộn vữa Còn hoạt đông tốt1
11 Máy đầm bàn Còn hoạt đông tốt1
12 Máy đầm dùi Còn hoạt đông tốt3
13 Máy cắt uốn thép Còn hoạt đông tốt1
14 Máy đầm cóc Còn hoạt đông tốt4
15 Máy thủy bình Còn hoạt đông tốt2
16 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt đông tốt1
17 Máy bơm nước Còn hoạt đông tốt2
18 Máy phát điện Còn hoạt đông tốt2
19 Ô tô tưới nước Còn hoạt đông tốt1
20 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt đông tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->