Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824932-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN QUẢNG HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220807307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 11:52:00 đến ngày 2022-08-19 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,088,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.574133449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.806.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥0,7m3 có thể gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN QUẢNG HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Xây dựng mới nhà phụ trợ, nâng cấp cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ PGD NHCSXH huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN QUẢNG HÒA , địa chỉ: Phố Hòa Trung - thị trấn Quảng Uyên - huyện Quảng Hòa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà, địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng + Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3820565
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng 10A; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại Viễn Đông + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư OTC Việt Nam


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN QUẢNG HÒA , địa chỉ: Phố Hòa Trung - thị trấn Quảng Uyên - huyện Quảng Hòa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà, địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng + Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3820565


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà, địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng + Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3820565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 7 phường Ngọc Xuân, Tp Cao Bằng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà, địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng . Số điện thoại: 0206 3820565
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Hoà, địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hoà, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: : 0206 3820565
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6156100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2506m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,467100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4543100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,7013m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1615tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4727tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,6751m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,3002m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5385100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3591100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,981m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,924100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,082m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,144tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2895tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8732100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,5371m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4225tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1204tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1078tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,084100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,2149m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1197tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4476100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7448m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2438tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2211tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1177100m2
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4125m3
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1005tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2469tấn
33Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,016100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1238m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0055tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49,2815m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,6038m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8812m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,185m3
40Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7443m3
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3522tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3522tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,8641m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,5468m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,5468m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2382100m2
47Tôn úp nóc, khổ rộng 600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,764md
48Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,1md
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT332,2884m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT310,918m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trong phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT108,1128m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (ngoài phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,8172m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,08m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT76,6656m2
55Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,79m2
56Bả bằng bột ma tít vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT342,708m2
57Bả bằng bột matit vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT401,404m2
58Bả bằng bột ma tít vào cột, dầm, trần ( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT108,1128m2
59Bả bằng bột ma tít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT123,247m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT450,8208m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT524,651m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT156,0257m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,7325m2
64Ốp tường trụ, cột - gạch ốp KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,24m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,518m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,0387m2
67Ốp tường gạch thẻ tường mặt tiền, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,9588m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,912m2
69Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71,0258kg
70Trụ inox sản xuất sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
71Gia công và lắp đặt lan can hành lang bằng innoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT270,4971kg
72Gia công cửa đi nhôm độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm, mở quay kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,176m2
73Phụ kiện khoá đa điểm cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
74Gia công cửa sổ nhôm độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm, mở quay kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,126m2
75Phụ kiện đồng bộ khoá đa điểm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19bộ
76Gia công lan can trang trí, đoạn logo sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1178tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,116m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5061m2
79Gia công và lắp dựng tấm thép logo dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4853tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,1556m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,60571m2
83Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,84251m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6888m3
85Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1681m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2885m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,3932m2
88Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,0992m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1824100m2
90cầu dao đảo chiều 1 pha 50aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
91aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 63aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
92aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
93aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
94aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 32aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
95aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 25aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
96aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
97aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
98aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
99tổ hợp đặt ngầm công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
100tổ hợp đặt ngầm công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
101tổ hợp đặt ngầm công tắc baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
102tổ hợp đặt ngầm công tắc đảo chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
103tổ hợp đặt ngầm 10a: ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cái
104đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 1x40w - 220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14bộ
105đèn hq chấn lưu điện tử 2x40w - 220v, chớp ngang + đế phản xạ inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
106đèn compact ốp trần 15w - 220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
107quạt trần + điều tốc cơ sải cánh 1,4m: 80w-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
108quạt hút gió: 24w-220V, kích thước: 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
109bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
110tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 300x200 sâu 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
111vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 - 4 mcbTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6hộp
112hộp đấu dây nhựa việt namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6hộp
113dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/sta/pvc (2x16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
114dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5m
115dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
116dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x2,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT190m
117dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180m
118ống nhựa cứng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
119ống nhựa cứng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT390m
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,51m3
121Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cọc
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55m
124Dây tiếp địa 40x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25md
125Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,5m3
126tủ bảo quản bình chữa cháy ( 800 x 650 x 200 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
127biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
128bình chữa cháy loại 4kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bình
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3064100m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,702m3
131Ván khuôn sàn bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0532100m2
132Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5788m3
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0938tấn
134Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0064100m2
135Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,246m3
136Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0957tấn
137Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,4834m3
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,608m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4465m2
140Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,176m2
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT141 cấu kiện
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3064100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3064100m3/1km
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1364100m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3416m3
146Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9683m3
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85,48m2
148Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0823100m2
149Bê tông tấm đan bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1452m3
150Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0598tấn
151Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,856m2
152Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85,48m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT441 cấu kiện
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1364100m3
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1364100m3/1km
156Lắp đặt xí bệt4bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
158la va bôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
159Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
160Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
161Phụ kiện vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
162Chậu rửa bát 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
163vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
164ống nhựa ppr D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
165ống nhựa ppr D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m
166ống nhựa ppr D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,48100m
167Lắp đặt zac co D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
168Van khoá D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
169Van khoá D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
170Van khoá D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
171Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
172Tê nhựa PPR D50-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
173Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
174Tê nhựa PPR D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
175Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
176Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
177Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
178Cút nhựa PPR D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
179Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
180Cút nhựa ren trong PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
181Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
182Kép, lơ nối D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51cái
183Kép, lơ nối D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
184Thu D50-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
185Thu D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
186Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
187Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
188Bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC thoát D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,32100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC thoát D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,56100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
192Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
193Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
194Tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
195Ba chạc PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
196Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
197Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
198Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
199Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
200Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
201Thu nhựa PVC D110/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
202Thu nhựa PVC D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
203Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
204Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
205Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT270m2
2Phá lớp vữa láng senoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68,4328m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT209,681m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,9252m3
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT349,0956m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,96m2
7Phá dỡ nền granito tam cấp, cầu thang cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,173m2
8Tháo lan can cầu thang cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,06md
9Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20công
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT341,9064m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT384,8782m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT189,1112m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT95,69m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,8048m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,6698m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT321,6206m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT133,1148m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5268100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5268100m3/1km
20Lợp lại mái tôn (tính 20% định mức vật liệu tôn mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7100m2
21Tôn úp nóc, khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,4md
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68,4328m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68,4328m2
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1081m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8596m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7218m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,364m2
28Chi tiết trang trí, đắp gờ, phào, chi lõm, hoạ tiết cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cột
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,0082m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,7802m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT146,5286m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT175,092m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0592m2
34Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,0577m2
35Công tác bả ma tít vào các kết cấu - tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT691,1642m2
36Công tác bả ma tít vào các kết cấu - tường ( ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT514,4368m2
37Công tác bả ma tít vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT307,0229m2
38Công tác bả ma tít vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT136,7m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT998,1871m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT651,1368m2
41Lát nền, sàn tiết diện gạch m nhà bằng gạch KT 600x600, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT316,9788m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,0584m2
43Lát nền vệ sinh bằng gạch KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,1168m2
44Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT169,2m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,763m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,41m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,5008m2
48Gia công và lắp dựng cửa kính cường lực (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,12m2
49Gia công cửa đi nhôm, độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm, mở quay kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,77m2
50Phụ kiện đồng bộ khoá cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
51Gia công cửa sổ nhôm độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm, mở quay kính dày 6.38mm (kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,32m2
52Phụ kiện đồng bộ khoá cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
53Gia công vách kinh liền cửa bằng nhôm, độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT119,311m2
54Phụ kiện đồng bộ cửa trượt ở vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
55Phụ kiện đồng bộ cửa mở quay 1 cánh ở vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
56Sản xuất và lắp dựng vách composit dày 12mm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,764m2
57Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80,091m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT119,311m2
59Thay mới lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,06md
60aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x100aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
61aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x50aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
62aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x40aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
63aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
64aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 25aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
65aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
66aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
67aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
68aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
69tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
70tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
71tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
72ổ cắm đôi 3 chấu 250v-16a, cao 0,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37cái
73ổ cắm đôi 3 chấu 250v-16a, âm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
74đèn ốp trần LED 9wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
75đèn ốp trần LED 12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19bộ
76đèn LED PANEL 600X600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11bộ
77đèn tuyp led đôi gắn nổi, 2x20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17bộ
78quạt thông hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
79quạt thông hút gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
80đèn tuýp led đƠN 1x23w, gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
81đèn tuýp led đôi 2x23w, âm trần, chống nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
82Tủ điện âm tường 14 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4hộp
83Tủ điện TầNG h800 x w600 x d300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
84hộp đấu dây nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34hộp
85Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
86Dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
87Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT320m
88Dây dẫn CU/PVC/PVC 2X2.5MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT280m
89Dây dẫn CU/PVC/PVC 2X1.5MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT400m
90ống nhựa hdpe d80 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
91ống nhựa hdpe d50 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
92ống nhựa Cứng d25 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT220m
93ống nhựa Cứng d20 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT400m
94Ống đồng điều hoà + bảo ôn 12.7/9.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80m
95ống thoát nước ngưng d21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
96Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12máy
97Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
99Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
100Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
101tiểu treo namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
102Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
103lavabô treo (đủ bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
104vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
105vòi rửa d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
106Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
107Phụ kiện vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
108téc nước inox 2m3 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
109ống pp-R D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
110ống pp-R D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,16100m
111ống pp-R D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
112ống pp-R D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
113tê pp-R D50-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
114tê pp-R D50-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
115tê pp-R D40-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
116tê pp-R D25-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
117tê ren trong pp-R D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
118tê ren trong pp-R D20-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
119CúT pp-R D50-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
120CúT pp-R D50-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
121CúT pp-R D25-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
122CúT pp-R D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
123CúT pp-R D20-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
124Cút ren trong pp-R D20-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
125Cút ren trong pp-R D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
126Côn pp-R D40-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
127măng sông ren trong d50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
128Rắc co PP-R D50-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
129kép nối d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
130Ống nhựa PVC d110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,35100m
131Ống nhựa PVC d90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
132Ống nhựa PVC d34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,29100m
133tê pvc 135° d110 - 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
134tê pvc 135° d90 - 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
135tê pvc 135° d34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
136tê pvc 135° d110 - 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
137tê kiểm tra d1104cái
138tê kiểm tra d90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
139cút pvc 90° d110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
140cút pvc 135° d110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
141cút pvc 135° d34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
142cút pvc 90° d34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
143cút pvc 135° d90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
144Côn PVC D110 - 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
145Côn PVC D90 - 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
146Phễu thoát sàn ( inox ) D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2605100m2
148Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,3873100m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT87m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8478tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,86m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,4317m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT141,4442m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT204,8759m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT204,8759m3
D CẢI TẠO NHÀ XE, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,756m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,3881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,756m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1449100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0244tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1702tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,483m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4338tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4338tấn
10Bu lông M24x700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
11Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3293tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3293tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5mm(6.38kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4739tấn
15Lắp dựng xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4739tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,02181m2
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6362100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,702m3
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng, hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,922m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT218,5608m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT218,5608m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT218,5608m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,922m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT437,1216m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,26m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,8867m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,0208m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,1843m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,6272m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,9767m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7029m2
32Phá lớp vữa trát cũ thành+ máng sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,968m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,9717m2
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,005m2
35Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7029m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,2554m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68,1424m2
38Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,968m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,968m2
40Gia công cửa đi nhôm độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm, mở quay kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,16m2
41Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
42Gia công cửa sổ nhôm độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm, mở quay kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,1m2
43Phụ kiện đồng bộ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,414100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.574133449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.806.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 9T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy hàn điện ≥23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy mài ≥2,7kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy trộn vữa ≥150l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy đào ≥0,7m3 có thể gắn đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->