Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN BẢO LẠC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:25:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,495,395,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.243093669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥0,7m3 có thể gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN BẢO LẠC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Xây dựng mới nhà phụ trợ, nâng cấp cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ PGD NHCSXH huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Bảo Lạc, địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng
+ Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Bảo Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206. 3870 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 7 phường Ngọc Xuân, Tp Cao Bằng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Bảo Lạc, địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng . Số điện thoại: 0206. 3870 601 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Bảo Lạc, địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: : 0206. 3870 601 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,35 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,396 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,425 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3585 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,02 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6351 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,7155 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7455 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,4738 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4461 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,334 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,956 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 18 | Tôn đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3814 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,4755 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,082 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2895 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8732 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,5371 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4225 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1204 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1078 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,084 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,2149 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1197 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4563 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7638 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,243 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2167 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1177 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4125 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1005 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2469 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1238 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0055 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,4003 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,5901 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8812 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,8122 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7443 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép U80x40x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3522 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3522 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,864 | 1m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,5468 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,5468 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2382 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,8 | md |
| 55 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,1 | md |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 336,2304 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 321,173 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30(trong phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,763 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,167 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,08 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,8256 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,8879 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 460,8239 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 528,7526 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 153,3297 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,1656 | m2 |
| 67 | Ốp tường KT 300x600, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 96,0375 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,518 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh T2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,0387 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch thẻ tường mặt tiền, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,9588 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,912 | m2 |
| 72 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71,0258 | kg |
| 73 | Trụ inox sản xuất sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Gia công và lắp đặt lan can hành lang bằng innox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 270,4971 | kg |
| 75 | Gia công cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,066 | m2 |
| 76 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Gia công cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,8875 | m2 |
| 78 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Gia công cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,346 | m2 |
| 80 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bộ |
| 81 | Gia công cửa sổ 1 cánh bằng bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 4.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,24 | m2 |
| 82 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,9995 | m2 |
| 84 | Gia công lan can trang trí, đoạn logo sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1178 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,116 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,506 | 1m2 |
| 87 | Gia công và lắp dựng tấm thép logo dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,438 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,6879 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,5983 | 1m2 |
| 91 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8425 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6888 | m3 |
| 93 | Xây tường bồn hoa, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1681 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,2885 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,3932 | m2 |
| 96 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,0992 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1824 | 100m2 |
| 98 | cầu dao đảo chiều 1 pha 50a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 99 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 63a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 100 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 101 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 102 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 32a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 103 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 25a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 104 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 105 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 106 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 107 | tổ hợp đặt ngầm công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 108 | tổ hợp đặt ngầm công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 109 | tổ hợp đặt ngầm công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 110 | tổ hợp đặt ngầm công tắc đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 111 | tổ hợp đặt ngầm 10a: ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 112 | đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 1x40w - 220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 113 | đèn compact ốp trần 15w - 220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 114 | quạt trần + điều tốc cơ sải cánh 1,4m: 80w-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 115 | quạt hút gió: 24w-220V, kích thước: 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 116 | bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 117 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 300x200 sâu 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 118 | vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 - 4 mcb | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 119 | hộp đấu dây nhựa việt nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 120 | dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/sta/pvc (2x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 121 | dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | m |
| 122 | dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 195 | m |
| 123 | dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180 | m |
| 124 | dây điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc (2x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 170 | m |
| 125 | ống nhựa cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 190 | m |
| 126 | ống nhựa cứng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 380 | m |
| 127 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,5 | 1m3 |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | m |
| 131 | Dây tiếp địa 40x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | md |
| 132 | Đắp cát rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,5 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,065 | 100m3/1km |
| 135 | tủ bảo quản bình chữa cháy ( 800 x 650 x 200 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 136 | biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 137 | bình chữa cháy loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bình |
| 138 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3064 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,702 | m3 |
| 140 | Ván khuôn sàn bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 141 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,5788 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0938 | tấn |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,246 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0957 | tấn |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,4834 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,608 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4465 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,176 | m2 |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 151 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3064 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 152 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3064 | 100m3/1km |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1432 | 1m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6882 | m3 |
| 155 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2852 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,73 | m2 |
| 157 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3549 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0187 | tấn |
| 160 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2168 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,73 | m2 |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0414 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 164 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0414 | 100m3/1km |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 166 | la va bô cả gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Chậu rửa bát 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 169 | vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 170 | ống nhựa ppr D50 | 0,3 | 100m | |
| 171 | ống nhựa ppr D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,86 | 100m |
| 172 | ống nhựa ppr D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt zac co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 174 | Van khoá D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 175 | Van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 176 | Van khoá D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 178 | Tê nhựa PPR D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 182 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 183 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 184 | Cút nhựa PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 185 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 186 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 187 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 188 | Kép, lơ nối D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | cái |
| 189 | Kép, lơ nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 190 | Thu D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 191 | Thu D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 193 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 194 | Bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,09 | 100m |
| 198 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 199 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 200 | Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 201 | Ba chạc PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 202 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 203 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 204 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 205 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 206 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 207 | Thu nhựa PVC D110/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 208 | Thu nhựa PVC D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 210 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 211 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 270 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68,4328 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 273,781 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,0261 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 387,0496 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 84,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền granito tam cấp, cầu thang cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,173 | m2 |
| 8 | Tháo lan can cầu thang cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,06 | md |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 354,0847 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 366,2036 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 227,318 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 63,6789 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,8092 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,1927 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 322,0633 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 140,052 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,5084 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,2148 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,2148 | m3 |
| 21 | Lợp lại mái tôn đã tháo (tính 20% định mức vật liệu tôn mới bù hao hụt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,2 | md |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68,4328 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68,4328 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1081 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8596 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trụ xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,364 | m2 |
| 28 | Chi tiết trang trí, đắp gờ, phào, chi lõm, hoạ tiết cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cột |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,056 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 (tường trát lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 151,7506 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30(tường trát lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 170,3127 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 (dầm trát lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,3468 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (trát trát lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 124,7052 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.097,6003 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 520,2041 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 996,3039 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 650,1691 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn KT gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 356,2924 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,1168 | m2 |
| 40 | Lát nền vệ sinh bằng gạch KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,1168 | m2 |
| 41 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 169,2 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,763 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,41 | m2 |
| 44 | Sơn lại lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,5084 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,5008 | m2 |
| 46 | Thay mới lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,06 | md |
| 47 | Gia công và lắp dựng cửa kính cường lực (đơn giá trọn gói đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,12 | m2 |
| 48 | Gia công cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,76 | m2 |
| 49 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Gia công cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,61 | m2 |
| 51 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Gia công cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,6 | m2 |
| 53 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | bộ |
| 54 | Gia công cửa sổ 1 cánh bằng bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 |
| 55 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Gia công vách kinh liền cửa đi bằng cửa nhôm hệ 55 độ dày nhôm từ 1.4 đến 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 168,531 | m2 |
| 57 | Phụ kiện đồng bộ cửa trượt ở vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Phụ kiện đồng bộ cửa mở quay 1 cánh ở vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng vách composit dày 12mm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,564 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90,41 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 168,531 | m2 |
| 62 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x100a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 63 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x50a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 64 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x40a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 65 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 25a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 67 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 68 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 69 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 70 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 71 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 72 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 73 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 74 | ổ cắm đôi 3 chấu 250v-16a, cao 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | cái |
| 75 | ổ cắm đôi 3 chấu 250v-16a, âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 76 | đèn ốp trần LED 9w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 77 | đèn ốp trần LED 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bộ |
| 78 | đèn LED PANEL 600X600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 79 | đèn tuyp led đôi gắn nổi, 2x20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | bộ |
| 80 | quạt thông hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 81 | quạt thông hút gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 82 | đèn tuýp led đƠN 1x23w, gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 83 | đèn tuýp led đôi 2x23w, âm trần, chống nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Tủ điện âm tường 14 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | hộp |
| 85 | Tủ điện TầNG h800 x w600 x d300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện TầNG h1400 x w800 x d300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 87 | hộp đấu dây nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | hộp |
| 88 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC3Cx35mm2 +N16+ E16mm2 (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 89 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4Cx16mm2+E10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 90 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2+E4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65 | m |
| 91 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 92 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2X2.5MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 630 | m |
| 93 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 94 | ống nhựa d20 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 800 | m |
| 95 | ống nhựa d25 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 250 | m |
| 96 | ốNG HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 97 | ốNG HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | m |
| 98 | ats 150A 4P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 99 | cầu chì 2a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 102 | đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 103 | công tắc chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | máy |
| 105 | ống thoát nước ngưng d21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 106 | xí bệt + vòi xịt rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 109 | tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 110 | lavabô treo (đủ bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 111 | vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 112 | vòi rửa d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 113 | téc nước inox 2m3 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 114 | ống pp-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | ống pp-R D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,16 | 100m |
| 116 | ống pp-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 117 | ống pp-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 118 | tê pp-R D50-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 119 | tê pp-R D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 120 | tê pp-R D40-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 121 | tê pp-R D25-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 122 | tê ren trong pp-R D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 123 | tê ren trong pp-R D20-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 124 | CúT pp-R D50-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 125 | CúT pp-R D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 126 | CúT pp-R D25-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 127 | CúT pp-R D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 128 | CúT pp-R D20-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 129 | Cút ren trong pp-R D20-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 130 | Cút ren trong pp-R D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 131 | Côn pp-R D40-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 132 | măng sông ren trong d50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 133 | Rắc co PP-R D50-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 134 | kép nối d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 135 | Ống nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,35 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,29 | 100m |
| 138 | tê pvc 135° d110 - 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 139 | tê pvc 135° d90 - 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 140 | tê pvc 135° d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 141 | tê pvc 135° d110 - 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 142 | tê kiểm tra d110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 143 | tê kiểm tra d90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 144 | cút pvc 90° d110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 145 | cút pvc 135° d110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 146 | cút pvc 135° d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 147 | cút pvc 90° d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 148 | cút pvc 135° d90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 149 | Côn PVC D110 - 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 150 | Côn PVC D90 - 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 151 | Phễu thoát sàn ( inốc ) D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2605 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,7623 | 100m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7585 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,0932 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,6083 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,537 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.243093669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 9T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào ≥0,7m3 có thể gắn đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi