Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:24:00 đến ngày 2022-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (Phải có các hạng mục chính: Nền đường; Móng đường CPĐD; Mặt đường bê tông xi măng; Bản mặt cầu; Mố cầu; Trụ cầu; Bản quá độ; Thanh chống; Sân cầu)* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III phù hợp chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung Lực rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục ngập lụt hư hỏng cống kết hợp đường giao thông liên thôn Thanh Sơn và Sơn Hà, xã Nam Xuân, huyện Krông Nô 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + SĐT: 0261.3701166 - Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh + Địa chỉ: Đ.Trần Hưng Đạo - P. Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613 546 805 Fax: 02613 544 918 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | 3,3428 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 1 Km đầu | 3,3428 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 1 Km tiếp theo | 3,3428 | 100m3/1km | |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | 0,5742 | 100m3 | |
| 5 | Đánh cấp nền đường đất cấp III | 1,74 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | 0,3283 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | 30,6731 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đắp nội bộ công trình | 2,6425 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất tại mỏ | 32,0181 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp 1Km đầu | 32,0181 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp 2Km tiếp theo | 32,0181 | 100m3/1km | |
| 12 | Lu tăng cường nền đường K95 | 2,3005 | 100m2 | |
| 13 | Phá dỡ cống cũ | 106,26 | m3 | |
| 14 | Xúc sản phẩm phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 1,0626 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải 1Km đầu | 1,0626 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 1Km tiếp theo | 1,0626 | 100m3/1km | |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm | 2,2275 | 100m3 | |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 12,3753 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | 222,75 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | 0,8382 | 100m2 | |
| 21 | Đá dăm đệm | 5,09 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 | 14,26 | m3 | |
| 23 | Đào móng chân khay | 1,1208 | 100m3 | |
| 24 | Đá dăm đệm | 10,19 | m3 | |
| 25 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | 101,89 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn chân khay | 4,0956 | 100m2 | |
| 27 | Vữa đệm dày 03cm | 844,84 | m2 | |
| 28 | Bê tông ốp mái đá 1x2 M200 | 101,38 | m3 | |
| 29 | Cốt thép mái taluy + thép chờ chân khay D8 | 3,5784 | tấn | |
| 30 | Ống nhựa PVC ĐK60 | 0,51 | 100m | |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 7,34 | m3 | |
| 32 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 0,0137 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt biển báo tam giác | 3 | cái | |
| 34 | Biển báo tam giác A90 | 3 | cái | |
| 35 | Trụ đỡ biển báo dài 3m | 3 | trụ | |
| 36 | Cốt thép cọc tiêu | 0,0284 | tấn | |
| 37 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | 0,22 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,0324 | 100m2 | |
| 39 | Sơn cọc tiêu | 4,32 | m2 | |
| 40 | Đào móng cọc tiêu | 0,58 | 1m3 | |
| 41 | Lắp đặt cọc tiêu | 8 | 1cấu kiện | |
| 42 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | 96 | tấm | |
| 43 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | 8 | tấm | |
| 44 | Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm | 98 | cái | |
| 45 | Bu lông M20x180 đầu dù | 98 | bộ | |
| 46 | Bu lông M16x36 đầu dù | 980 | bộ | |
| 47 | Mắt phản quang | 98 | cái | |
| 48 | Bản đệm (70x300x5)mm | 98 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 192 | m | |
| 50 | Đào móng hộ lan | 7,07 | 1m3 | |
| 51 | Đá dăm đệm | 4,59 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150 | 1,57 | m3 | |
| B | Hạng mục: Phần cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 | 31,68 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | 0,9209 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D8 | 0,1379 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D12 | 0,8476 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D16 | 0,7596 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu D25 | 3,7085 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột lan can đá 1x2 350 | 0,362 | m3 | |
| 8 | Cốt thép cột lan can D8 | 0,0373 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột lan can | 0,088 | 100m2 | |
| 10 | Thép ống lan can | 0,1994 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà mũ mố đá 1x2 M300 | 5,12 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà mũ mố | 0,2584 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà mũ D8 | 0,0947 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà mũ D10 | 0,1314 | tấn | |
| 15 | Thép neo nhúng kẽm D28 | 124,128 | Kg | |
| 16 | Ống thép D50/54 | 24,622 | Kg | |
| 17 | Nhựa bitum | 12,94 | Kg | |
| 18 | Quét nhựa đường | 3,96 | m2 | |
| 19 | Bê tông thân mố đá 1x2 M350 | 54 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thân mố | 1,26 | 100m2 | |
| 21 | Quét nhựa đường thân mố | 54 | m2 | |
| 22 | Cốt thép thân mố D8 | 0,0631 | tấn | |
| 23 | Cốt thép thân mố D12 | 0,7301 | tấn | |
| 24 | Cốt thép thân mố D16 | 0,5635 | tấn | |
| 25 | Cốt thép thân mố D20 | 0,8804 | tấn | |
| 26 | Bê tông bệ mố đá 1x2 M350 | 52,8 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bệ mố | 0,328 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép thân mố D12 | 0,461 | tấn | |
| 29 | Cốt thép thân mố D20 | 1,5907 | tấn | |
| 30 | Khoan lỗ vào đá | 0,18 | 100m | |
| 31 | Thép neo nhúng kẽm D28 | 174,02 | Kg | |
| 32 | Vữa bịt lỗ neo | 0,0138 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng mố đá 1x2 M200 | 2,64 | m3 | |
| 34 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M300 | 77,144 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thân tường cánh | 2,0595 | 100m2 | |
| 36 | Quét nhựa đường tường cánh | 89,586 | m2 | |
| 37 | Cốt thép tường cánh D8 | 0,065 | tấn | |
| 38 | Cốt thép tường cánh D10 | 0,4682 | tấn | |
| 39 | Cốt thép tường cánh D12 | 0,7911 | tấn | |
| 40 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M300 | 40,852 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,664 | 100m2 | |
| 42 | Khoan lỗ vào đá | 0,28 | 100m | |
| 43 | Thép neo nhúng kẽm D28 | 270,704 | Kg | |
| 44 | Vữa bịt lỗ neo | 0,0216 | m3 | |
| 45 | Bê tông xà mũ trụ đá 1x2 M350 | 2,5 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn xà mũ | 0,0712 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép xà mũ D8 | 0,0534 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà mũ D10 | 0,0544 | tấn | |
| 49 | Thép neo nhúng kẽm D28 | 67,28 | Kg | |
| 50 | Ống thép D50/54 | 24,622 | Kg | |
| 51 | Vữa Sikagrount | 0,0129 | m3 | |
| 52 | Bê tông thân trụ đá 1x2 M350 | 30,53 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thân trụ | 0,6814 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép thân trụ D8 | 0,0347 | tấn | |
| 55 | Cốt thép thân trụ D12 | 0,3267 | tấn | |
| 56 | Cốt thép thân trụ D20 | 1,1041 | tấn | |
| 57 | Bê tông bệ trụ đá 1x2 M350 | 17,6 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn bệ trụ | 0,204 | 100m2 | |
| 59 | Cốt thép thân trụ D12 | 0,3086 | tấn | |
| 60 | Cốt thép thân trụ D20 | 1,0604 | tấn | |
| 61 | Khoan lỗ vào đá | 0,12 | 100m | |
| 62 | Thép neo nhúng kẽm D28 | 116,01 | Kg | |
| 63 | Vữa bịt lỗ neo | 0,0092 | m3 | |
| 64 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | 1,75 | m3 | |
| 65 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M350 | 15,35 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn bản quá độ | 0,1 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | 5,39 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ D8 | 0,0186 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ D14 | 1,2493 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ D20 | 1,3071 | tấn | |
| 71 | Móng cấp phối đá dăm | 0,492 | 100m3 | |
| 72 | Đắp cát sau mố K98 | 1,2972 | 100m3 | |
| 73 | Móng cấp phối đá dăm đường đầu cầu | 0,09 | 100m3 | |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,5 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông đường đầu cầu đá 1x2 M300 | 9 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn mặt đường | 0,054 | 100m2 | |
| 77 | Đá dăm đệm vai đường | 0,25 | m3 | |
| 78 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | 0,7 | m3 | |
| 79 | Bê tông thanh chống đá 1x2 M350 | 4,358 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn thanh chống | 0,3486 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng D8 | 0,1181 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng D20 | 1,0831 | tấn | |
| 83 | Bê tông sân cầu đá 1x2 M200 | 103,918 | m3 | |
| 84 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | 19,514 | m3 | |
| 85 | Đá dăm đệm sân cầu | 17,32 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn sân cầu | 0,9757 | 100m2 | |
| 87 | Đào móng chân khay | 0,0431 | 100m3 | |
| 88 | Đá dăm đệm | 0,392 | m3 | |
| 89 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | 3,92 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn chân khay | 0,1568 | 100m2 | |
| 91 | Vữa đệm dày 03cm | 87,2 | m2 | |
| 92 | Bê tông ốp mái đá 1x2 M200 | 15,7 | m3 | |
| 93 | Cốt thép mái taluy + thép chờ chân khay D8 | 0,3444 | tấn | |
| 94 | Đào móng mố đất cấp III | 2,2904 | 100m3 | |
| 95 | Đào móng mố đá cấp III | 1,2363 | 100m3 | |
| 96 | Xúc đá vận chuyển đổ thải | 1,2363 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đá đổ thải 1Km đầu | 1,2363 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đá đổ thải 1Km tiếp theo | 1,2363 | 100m3/1km | |
| 99 | Bê tông bù hố móng 1x2 M200 | 16,21 | m3 | |
| 100 | Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ) | 0,5094 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ) | 0,1514 | tấn | |
| 102 | Gỗ sàn công tác | 0,702 | m3 | |
| 103 | Đào móng thi công trụ đá cấp III | 0,5725 | 100m3 | |
| 104 | Xúc đá vận chuyển đổ thải | 0,5725 | 100m3 | |
| 105 | Vận chuyển đá đổ thải 1Km đầu | 0,5725 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đá đổ thải 1Km tiếp theo | 0,5725 | 100m3/1km | |
| 107 | Bê tông bù hố móng 1x2 M200 | 5,94 | m3 | |
| 108 | Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ) | 0,2455 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ) | 0,0852 | tấn | |
| 110 | Gỗ sàn công tác | 0,41 | m3 | |
| 111 | Phá dỡ cống cũ | 85,587 | m3 | |
| 112 | Xúc đá vận chuyển đổ thải | 0,8559 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đá đổ thải 1Km đầu | 0,8559 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đá đổ thải 1Km tiếp theo | 0,8559 | 100m3/1km | |
| 115 | Vét hữu cơ | 0,9598 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải 01Km đầu | 0,9598 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải 01Km tiếp | 0,9598 | 100m3/1km | |
| 118 | Đào nền đường tạm phục vụ thi công | 0,0542 | 100m3 | |
| 119 | Đắp đất đường tạm phục vụ thi công | 5,4058 | 100m3 | |
| 120 | Cấp phối đá dăm đường tạm | 0,552 | 100m3 | |
| 121 | Đào đất mương dẫn dòng | 3,12 | 100m3 | |
| 122 | Đá dăm đệm cống | 22,8 | m3 | |
| 123 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 27,36 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | 3,914 | 100m2 | |
| 125 | Cốt thép ống cống, đường kính | 2,5612 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt ống cống D1500 | 38 | 1 đoạn ống | |
| 127 | Đắp đất cống | 0,2976 | 100m3 | |
| 128 | Đào khơi dòng thanh thải dòng chảy sau thi công | 6,7571 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đổ thải 1Km đầu | 6,7571 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đổ thải 1Km tiếp theo | 6,7571 | 100m3/1km | |
| 131 | Lắp đặt biển báo tròn D90 | 2 | cái | |
| 132 | Biển báo tròn D90 | 2 | cái | |
| 133 | Trụ đỡ biển báo dài 3m | 2 | trụ | |
| C | Chi phí khác | |||
| 1 | Phi bảo vệ môi trường | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (Phải có các hạng mục chính: Nền đường; Móng đường CPĐD; Mặt đường bê tông xi măng; Bản mặt cầu; Mố cầu; Trụ cầu; Bản quá độ; Thanh chống; Sân cầu)* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III phù hợp chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung Lực rung ≥16T | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất ≥110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy san công suất ≥110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Sử dung tốt | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6T | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi