Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824485-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220803495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 11:24:00 đến ngày 2022-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (Phải có các hạng mục chính: Nền đường; Móng đường CPĐD; Mặt đường bê tông xi măng; Bản mặt cầu; Mố cầu; Trụ cầu; Bản quá độ; Thanh chống; Sân cầu)* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III phù hợp chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung Lực rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục ngập lụt hư hỏng cống kết hợp đường giao thông liên thôn Thanh Sơn và Sơn Hà, xã Nam Xuân, huyện Krông Nô
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + SĐT: 0261.3701166 - Fax: 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh + Địa chỉ: Đ.Trần Hưng Đạo - P. Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613 546 805 Fax: 02613 544 918
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường hai đầu cầu
1Vét hữu cơ nền đường3,3428100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 1 Km đầu3,3428100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 1 Km tiếp theo3,3428100m3/1km
4Đào rãnh đất cấp 30,5742100m3
5Đánh cấp nền đường đất cấp III1,74100m3
6Đào nền đường đất cấp III0,3283100m3
7Đắp đất nền đường K9530,6731100m3
8Vận chuyển đất đắp nội bộ công trình2,6425100m3
9Đào đất tại mỏ32,0181100m3
10Vận chuyển đất từ mỏ về đắp 1Km đầu32,0181100m3
11Vận chuyển đất từ mỏ về đắp 2Km tiếp theo32,0181100m3/1km
12Lu tăng cường nền đường K952,3005100m2
13Phá dỡ cống cũ106,26m3
14Xúc sản phẩm phá dỡ lên phương tiện vận chuyển1,0626100m3
15Vận chuyển đổ thải 1Km đầu1,0626100m3
16Vận chuyển đổ thải 1Km tiếp theo1,0626100m3/1km
17Móng cấp phối đá dăm2,2275100m3
18Rải giấy dầu lớp cách ly12,3753100m2
19Bê tông mặt đường đá 1x2 M300222,75m3
20Ván khuôn mặt đường0,8382100m2
21Đá dăm đệm5,09m3
22Bê tông đá 1x2 M20014,26m3
23Đào móng chân khay1,1208100m3
24Đá dăm đệm10,19m3
25Bê tông chân khay đá 2x4 M150101,89m3
26Ván khuôn chân khay4,0956100m2
27Vữa đệm dày 03cm844,84m2
28Bê tông ốp mái đá 1x2 M200101,38m3
29Cốt thép mái taluy + thép chờ chân khay D83,5784tấn
30Ống nhựa PVC ĐK600,51100m
31Làm tầng lọc đá dăm 4x67,34m3
32Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,0137100m2
33Lắp đặt biển báo tam giác3cái
34Biển báo tam giác A903cái
35Trụ đỡ biển báo dài 3m3trụ
36Cốt thép cọc tiêu0,0284tấn
37Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M2000,22m3
38Ván khuôn cọc tiêu0,0324100m2
39Sơn cọc tiêu4,32m2
40Đào móng cọc tiêu0,581m3
41Lắp đặt cọc tiêu81cấu kiện
42Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm96tấm
43Tấm sóng đầu (700x310x3)mm8tấm
44Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm98cái
45Bu lông M20x180 đầu dù98bộ
46Bu lông M16x36 đầu dù980bộ
47Mắt phản quang98cái
48Bản đệm (70x300x5)mm98hộp
49Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng192m
50Đào móng hộ lan7,071m3
51Đá dăm đệm4,59m3
52Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M1501,57m3
B Hạng mục: Phần cầu
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M35031,68m3
2Ván khuôn bản mặt cầu0,9209100m2
3Cốt thép bản mặt cầu D80,1379tấn
4Cốt thép bản mặt cầu D120,8476tấn
5Cốt thép bản mặt cầu D160,7596tấn
6Cốt thép bản mặt cầu D253,7085tấn
7Bê tông cột lan can đá 1x2 3500,362m3
8Cốt thép cột lan can D80,0373tấn
9Ván khuôn cột lan can0,088100m2
10Thép ống lan can0,1994tấn
11Bê tông xà mũ mố đá 1x2 M3005,12m3
12Ván khuôn xà mũ mố0,2584100m2
13Cốt thép xà mũ D80,0947tấn
14Cốt thép xà mũ D100,1314tấn
15Thép neo nhúng kẽm D28124,128Kg
16Ống thép D50/5424,622Kg
17Nhựa bitum12,94Kg
18Quét nhựa đường3,96m2
19Bê tông thân mố đá 1x2 M35054m3
20Ván khuôn thân mố1,26100m2
21Quét nhựa đường thân mố54m2
22Cốt thép thân mố D80,0631tấn
23Cốt thép thân mố D120,7301tấn
24Cốt thép thân mố D160,5635tấn
25Cốt thép thân mố D200,8804tấn
26Bê tông bệ mố đá 1x2 M35052,8m3
27Ván khuôn bệ mố0,328100m2
28Cốt thép thân mố D120,461tấn
29Cốt thép thân mố D201,5907tấn
30Khoan lỗ vào đá0,18100m
31Thép neo nhúng kẽm D28174,02Kg
32Vữa bịt lỗ neo0,0138m3
33Bê tông móng mố đá 1x2 M2002,64m3
34Bê tông tường cánh đá 1x2 M30077,144m3
35Ván khuôn thân tường cánh2,0595100m2
36Quét nhựa đường tường cánh89,586m2
37Cốt thép tường cánh D80,065tấn
38Cốt thép tường cánh D100,4682tấn
39Cốt thép tường cánh D120,7911tấn
40Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M30040,852m3
41Ván khuôn móng tường cánh0,664100m2
42Khoan lỗ vào đá0,28100m
43Thép neo nhúng kẽm D28270,704Kg
44Vữa bịt lỗ neo0,0216m3
45Bê tông xà mũ trụ đá 1x2 M3502,5m3
46Ván khuôn xà mũ0,0712100m2
47Cốt thép xà mũ D80,0534tấn
48Cốt thép xà mũ D100,0544tấn
49Thép neo nhúng kẽm D2867,28Kg
50Ống thép D50/5424,622Kg
51Vữa Sikagrount0,0129m3
52Bê tông thân trụ đá 1x2 M35030,53m3
53Ván khuôn thân trụ0,6814100m2
54Cốt thép thân trụ D80,0347tấn
55Cốt thép thân trụ D120,3267tấn
56Cốt thép thân trụ D201,1041tấn
57Bê tông bệ trụ đá 1x2 M35017,6m3
58Ván khuôn bệ trụ0,204100m2
59Cốt thép thân trụ D120,3086tấn
60Cốt thép thân trụ D201,0604tấn
61Khoan lỗ vào đá0,12100m
62Thép neo nhúng kẽm D28116,01Kg
63Vữa bịt lỗ neo0,0092m3
64Bê tông móng trụ đá 1x2 M2001,75m3
65Bê tông bản quá độ đá 1x2 M35015,35m3
66Ván khuôn bản quá độ0,1100m2
67Bê tông lót đá 2x4 M1005,39m3
68Lắp dựng cốt thép bản quá độ D80,0186tấn
69Lắp dựng cốt thép bản quá độ D141,2493tấn
70Lắp dựng cốt thép bản quá độ D201,3071tấn
71Móng cấp phối đá dăm0,492100m3
72Đắp cát sau mố K981,2972100m3
73Móng cấp phối đá dăm đường đầu cầu0,09100m3
74Rải giấy dầu lớp cách ly0,5100m2
75Bê tông đường đầu cầu đá 1x2 M3009m3
76Ván khuôn mặt đường0,054100m2
77Đá dăm đệm vai đường0,25m3
78Bê tông vai đường đá 1x2 M2000,7m3
79Bê tông thanh chống đá 1x2 M3504,358m3
80Ván khuôn thanh chống0,3486100m2
81Lắp dựng cốt thép móng D80,1181tấn
82Lắp dựng cốt thép móng D201,0831tấn
83Bê tông sân cầu đá 1x2 M200103,918m3
84Bê tông chân khay đá 1x2 M20019,514m3
85Đá dăm đệm sân cầu17,32m3
86Ván khuôn sân cầu0,9757100m2
87Đào móng chân khay0,0431100m3
88Đá dăm đệm0,392m3
89Bê tông chân khay đá 2x4 M1503,92m3
90Ván khuôn chân khay0,1568100m2
91Vữa đệm dày 03cm87,2m2
92Bê tông ốp mái đá 1x2 M20015,7m3
93Cốt thép mái taluy + thép chờ chân khay D80,3444tấn
94Đào móng mố đất cấp III2,2904100m3
95Đào móng mố đá cấp III1,2363100m3
96Xúc đá vận chuyển đổ thải1,2363100m3
97Vận chuyển đá đổ thải 1Km đầu1,2363100m3
98Vận chuyển đá đổ thải 1Km tiếp theo1,2363100m3/1km
99Bê tông bù hố móng 1x2 M20016,21m3
100Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ)0,5094tấn
101Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ)0,1514tấn
102Gỗ sàn công tác0,702m3
103Đào móng thi công trụ đá cấp III0,5725100m3
104Xúc đá vận chuyển đổ thải0,5725100m3
105Vận chuyển đá đổ thải 1Km đầu0,5725100m3
106Vận chuyển đá đổ thải 1Km tiếp theo0,5725100m3/1km
107Bê tông bù hố móng 1x2 M2005,94m3
108Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ)0,2455tấn
109Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ)0,0852tấn
110Gỗ sàn công tác0,41m3
111Phá dỡ cống cũ85,587m3
112Xúc đá vận chuyển đổ thải0,8559100m3
113Vận chuyển đá đổ thải 1Km đầu0,8559100m3
114Vận chuyển đá đổ thải 1Km tiếp theo0,8559100m3/1km
115Vét hữu cơ0,9598100m3
116Vận chuyển hữu cơ đổ thải 01Km đầu0,9598100m3
117Vận chuyển hữu cơ đổ thải 01Km tiếp0,9598100m3/1km
118Đào nền đường tạm phục vụ thi công0,0542100m3
119Đắp đất đường tạm phục vụ thi công5,4058100m3
120Cấp phối đá dăm đường tạm0,552100m3
121Đào đất mương dẫn dòng3,12100m3
122Đá dăm đệm cống22,8m3
123Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 25027,36m3
124Ván khuôn ống cống bằng kim loại3,914100m2
125Cốt thép ống cống, đường kính 2,5612tấn
126Lắp đặt ống cống D1500381 đoạn ống
127Đắp đất cống0,2976100m3
128Đào khơi dòng thanh thải dòng chảy sau thi công6,7571100m3
129Vận chuyển đổ thải 1Km đầu6,7571100m3
130Vận chuyển đổ thải 1Km tiếp theo6,7571100m3/1km
131Lắp đặt biển báo tròn D902cái
132Biển báo tròn D902cái
133Trụ đỡ biển báo dài 3m2trụ
C Chi phí khác
1Phi bảo vệ môi trường1Trọn gói
2Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (Phải có các hạng mục chính: Nền đường; Móng đường CPĐD; Mặt đường bê tông xi măng; Bản mặt cầu; Mố cầu; Trụ cầu; Bản quá độ; Thanh chống; Sân cầu)* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III phù hợp chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. 1 Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt2
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dung tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dung tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
7 Máy lu rung Lực rung ≥16T Sử dung tốt1
8 Máy ủi công suất ≥110CV Sử dung tốt1
9 Máy san công suất ≥110CV Sử dung tốt1
10 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sử dung tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Sử dung tốt2
12 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6T Sử dung tốt1
13 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Sử dung tốt1
14 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->