Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách hỗ trợ của cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 13:10:00 đến ngày 2022-08-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,233,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2349818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.763.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.289.744.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang (đoạn từ trường THPT Hồng Đức đến cống điều tiết thôn Tế Cầu) Giai đoạn 1. Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, an toàn giao thông, thoát nước, chiếu sáng và Cải tạo cổng tường rào Nhà văn hóa, trường THCS Hồng Đức 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách hỗ trợ của cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang WT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | công |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | gốc |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, cánh cổng sắt nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,276 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường rào nhà văn hóa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,691 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bồn hoa nhà văn hóa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,428 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường rào Trường THCS Hồng Đức bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,071 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng dày 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,049 | m3 |
| 9 | Đào hố móng rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | 100m3 |
| 10 | Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,406 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,609 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,602 | m3 |
| 14 | Trát tường trong rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,518 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh VXM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,744 | m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,539 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5206 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6844 | tấn |
| 23 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | 100m3 |
| 24 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,175 | 100m |
| 26 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,2 | m |
| 27 | Chắn phên nứa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,52 | m2 |
| 28 | Đào hữu cơ dày 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0082 | 100m3 |
| 29 | Vét bùn dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6731 | 100m3 |
| 30 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0849 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3079 | 100m3 |
| 32 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8063 | 100m3 |
| 33 | Lớp móng CPĐD loại 1+Bù vênh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0117 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0421 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3343 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm+Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7966 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,589 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,589 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 17km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,589 | 100tấn |
| 40 | Đắp đất lề đường, móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0104 | 100m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,693 | m2 |
| 42 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 43 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (03 lớp tiếp theo, không có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m2 |
| 44 | Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 46 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 47 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,3*0,23m vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 48 | Đắp cát đen vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4004 | 100m3 |
| 49 | Lót 01 lớp nylong vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 50 | Bê tông vỉa hè M150 đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | m3 |
| 51 | Lát vỉa hè gạch Terazzo KT:400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,003 | m2 |
| 52 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2613 | 100m |
| 53 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 57 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,6667 | m2 |
| 58 | Phá dỡ tường đầu cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m3 |
| 59 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 60 | Đào hố móng tường đầu đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m |
| 62 | Đá 2x4 đệm móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 63 | Xây móng tường đầu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m3 |
| 64 | Xây tường đầu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | m3 |
| 65 | Trát tường đầu, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,458 | m2 |
| 66 | Đắp đất móng tường đầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát đen móng tường đầu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 68 | Đất mua ngoài đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,956 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6813 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6813 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3/1km |
| C | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào hữu cơ dày 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | 100m3 |
| 3 | Lót 01 lớp nylong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | m3 |
| 5 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng tường rào bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5713 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 9 | Xây móng tường rào bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,184 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,751 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng tường rào M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ BT giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 14 | Xây chân tường rào bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 15 | Lắp đặt nan hoa bê tông bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt giằng tường CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông nan hoa giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ BT nan hoa, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nan hoa, giằng tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | tấn |
| 20 | Xây trụ bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | m3 |
| 21 | Ốp gạch thẻ tường rào màu đỏ KT 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | m2 |
| 22 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,745 | m2 |
| 23 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 24 | Trát nổi trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,209 | m2 |
| 26 | Đắp đất trả móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 27 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | 1m3 |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố móng trụ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đổ BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 31 | Xây móng trụ cổng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 32 | Xây trụ bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 33 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,184 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,184 | m2 |
| 35 | Đắp đất trả móng trụ cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 36 | Gia công chế tạo cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2946 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m2 |
| 38 | Sơn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | 1m2 |
| 39 | Bánh xe cao su đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Khóa Việt Tiệp chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre gia cố móng tường rào bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,465 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,714 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m2 |
| 47 | Xây móng tường rào bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,958 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng móng tường rào M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ BT giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | tấn |
| 52 | Xây tường rào bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 53 | Xây trụ bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 54 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,03 | m2 |
| 55 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,778 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,808 | m2 |
| 57 | Đắp đất trả móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3088 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5612 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Khung móng cột M16 240x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,032 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,891 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1708 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5297 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cột |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626 | m |
| 14 | Lắp đặt Đai Inox ôm ống D76+Vít nở 8 ( Phần ống qua cống ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 19 | Ghíp đồng nhôm 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cửa |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bảng |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 cột |
| 26 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt M6, M10, M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 29 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | đầu |
| 30 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | đầu |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 vị trí |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2349818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.763.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.289.744.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 14 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 18 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 19 | Máy rải | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 22 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 25 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi