Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 13:25:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,816,067,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình tối thiểu 10 ngày/lần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu xây dựng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu vật liệu tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hay máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Coppha thép và gỗ phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 11-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình Trung tâm công tác xã hội tỉnh Vĩnh Long (các khối phụ trợ cho cơ sở chăm sóc người bệnh tâm thần) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Huệ, phường 2, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 9, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SINH HOẠT ĐỐI TƯỢNG | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3819 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 104,5609 | m3 |
| 5 | Thi công đá 0x4 tôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,369 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 32,5539 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,516 | m3 |
| 8 | Trải tấm nylong | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,7327 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 87,326 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,28 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,631 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1075 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,2316 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5786 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,723 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,304 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,3012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4911 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2212 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2258 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,4927 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2791 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,1806 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,9746 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,2147 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài gạch đất sét nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 167,075 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 196,844 | m2 |
| 29 | Trát tường trong gạch đất sét nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 31,991 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 176,384 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 42,15 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 96,3358 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,15 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 221,7392 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 275,1 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 123,1 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 194,8 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 181,4 | m |
| 39 | Lát nền, tiết diện gạch 600x600mm, vữa lát dày 30mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 369,49 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75 dày 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,06 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,585 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 99,195 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x600mm giả đá, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 42,141 | m2 |
| 44 | Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 75,3682 | m2 |
| 45 | Láng ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,2 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 75,368 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 75,368 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 377,33 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 176,825 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 160,87 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,546 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 228,371 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 538,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 77,76 | m2 |
| 56 | Lắp dựng KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 77,76 | m2 |
| 57 | KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm, đã sơn 01 lớp chống gỉ + 02 lớp màu hoàn thiện (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 86,52 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2689 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0771 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,346 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0202 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,0334 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,841 | tấn |
| 64 | Bu lông d18, L=250mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 60 | cái |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4953 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8946 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4953 | tấn |
| 68 | Bu lông d12, L=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 174 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,44 | m2 |
| 70 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1364 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 304,6104 | m2 |
| 72 | Trần prima khung xương nổi 600x600 (thành phẩm) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 351,54 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bánh ú, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,4 | m2 |
| 75 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,05 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,45mm - diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,174 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0465 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0395 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 42 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | cái |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0519 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6562 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1805 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1309 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1083 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,315 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7255 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1835 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4123 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,1679 | 100m2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel tấm áp trần nổi 600x600, 48W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel tấm âm trần 600x600, 48W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp sát trần đk 300 - 24W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đk 1400mm, 80W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 60W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 1p – 10A/4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 13 | Lắp tủ điện nhựa chứa 4MCB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 280 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| D | NHÀ QUÀN, THỜ CÚNG ĐỐI TƯỢNG TỪ TRẦN | |||
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,891 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,268 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 65,8305 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,4952 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,154 | m3 |
| 7 | Trải tấm nylong | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,695 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 58,891 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,368 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,1047 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5488 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0822 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,3594 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7271 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,1996 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8075 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,5666 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8775 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1952 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1086 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,5259 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,0467 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,6592 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,991 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,8412 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài gạch đất sét nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 109,63 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 124,03 | m2 |
| 28 | Trát tường trong gạch đất sét nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,484 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 159,8 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24,36 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 81,9186 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,62 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 138,7528 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 163,4 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,2 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 130,8 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 117,2 | m |
| 38 | Lát nền, tiết diện gạch 600x600mm, vữa lát dày 30mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 209,18 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75 dày 30mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,41 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75 dày 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,6 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,72 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 172,38 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x600mm giả đá, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,3 | m2 |
| 44 | Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 48,1296 | m2 |
| 45 | Láng ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,8 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 48,13 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 48,13 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 429,58 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 167,56 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 113,16 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,814 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 201,374 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 542,74 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 28,08 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 49,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5 | m2 |
| 58 | Lắp dựng KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 50,42 | m2 |
| 59 | KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm, đã sơn 01 lớp chống gỉ + 02 lớp màu hoàn thiện (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 63,545 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7259 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0199 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,746 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0066 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5761 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1759 | tấn |
| 66 | Bu lông d16, L=250mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 36 | cái |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1407 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,759 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1407 | tấn |
| 70 | Bu lông d12, L=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 53 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,1 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1451 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 205,5995 | m2 |
| 74 | Trần prima khung xương nổi 600x600 (thành phẩm) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 178,51 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bánh ú, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,6 | m2 |
| 77 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1876 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,45mm - diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,08 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,027 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,729 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0239 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8542 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1711 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9576 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4644 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2771 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4789 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2246 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1366 | tấn |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,544 | 100m2 |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,2368 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4635 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,384 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,72 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3718 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,446 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,085 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,273 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0172 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0007 | 100m3 |
| 13 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,126 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 1.2mx2x18W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 1.2mx18W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 0.6mx10W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp sát trần đk 300 - 24W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 60W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 10A | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 17 | Lắp tủ điện nhựa chứa 2MCB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bảng |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 290 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 250 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| H | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lavabo rửa tay | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Xí bệt + thùng dội | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ 7 món | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao+ bột ngắt tự động | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 10 | ống nhựa PVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,05 | 100m |
| 11 | ống nhựa PVC D27x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,13 | 100m |
| 12 | ống nhựa PVC D34x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,19 | 100m |
| 13 | ống nhựa PVC D90x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,08 | 100m |
| 14 | ống nhựa PVC D114x3,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nhựa ngoài D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nhựa trong D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa D27/90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D27/114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 27 | dây cáp lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống xả lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 29 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4 | kg |
| 30 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | Cuộn |
| I | KHU CÁCH LY ĐỐI TƯỢNG | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,469 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,182 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,56 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,524 | m3 |
| 7 | Trải tấm nylong | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9887 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 30,2445 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,33 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,053 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3223 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,0603 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3531 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,4193 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6916 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,8386 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8821 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,8588 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8992 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,912 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,1745 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài gạch đất sét nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,18 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 70,4 | m2 |
| 24 | Trát tường trong gạch đất sét nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,2 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 124,45 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 39,52 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 67,102 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 100,296 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,6 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,9 | m |
| 31 | Lát nền, tiết diện gạch 600x600mm, vữa lát dày 30mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 56,45 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75 dày 30mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,85 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,5 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 147,45 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x600mm giả đá, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,24 | m2 |
| 36 | Láng ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24,3272 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,9272 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,9272 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 118,92 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 134,2 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 100,96 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 140 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 219,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung thép + tấm mica trong 5mm (phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung thép + tấm mica trong 5mm (bao gồm phụ kiệntheo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa OB khung thép + tấm mica trong 5mm (phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung thép + tấm mica trong 5mm (phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lưới chống ruồi inox khung nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | m2 |
| 50 | Lắp dựng KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13 | m2 |
| 51 | KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm, đã sơn 01 lớp chống gỉ + 02 lớp màu hoàn thiện (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,556 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5136 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0245 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5381 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 40,2 | m2 |
| 56 | Trần prima khung xương nổi 600x600 (thành phẩm) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 65,85 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,6 | m2 |
| 58 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,936 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,45mm - diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,108 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,012 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2259 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0859 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1714 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,39 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3944 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1476 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3618 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0599 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,545 | 100m2 |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,2368 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4635 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,384 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,72 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3718 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,446 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,085 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,273 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0172 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0007 | 100m3 |
| 13 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,126 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| L | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 1.2mx18W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 0.6mx10W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 10A | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2p – 30A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp tủ điện nhựa chứa 2MCB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 90 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| M | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi nước | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | bộ |
| 2 | Xí xổm + thùng dội | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen inox | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt bộ 7 món | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao+ bột ngắt tự động | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa ĐK 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 11 | ống nhựa PVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,04 | 100m |
| 12 | ống nhựa PVC D27x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,39 | 100m |
| 13 | ống nhựa PVC D34x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,53 | 100m |
| 14 | ống nhựa PVC D90x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,135 | 100m |
| 15 | ống nhựa PVC D114x3,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,145 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D27/90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nhựa ngoài D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nhựa trong D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa D27/90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa D27/114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 30 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5 | kg |
| 31 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | Cuộn |
| N | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ tam cấp hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,35 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2932 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0584 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2348 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 96,7598 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,8102 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,54 | m3 |
| 8 | Trải tấm nylong | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,3693 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 69,5835 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,652 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,7117 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2427 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,0526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6807 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2522 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,6218 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1216 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2149 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,4522 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,0078 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,7809 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,6496 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,7792 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0692 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 283,15 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 105,22 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 47,76 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 89,27 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21,49 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 212,16 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 222,5 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 92,7 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 166,01 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 161,61 | m |
| 38 | Lát nền, tiết diện gạch 600x600mm, vữa lát dày 30mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 261,49 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75 dày 30mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,25 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75 dày 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,255 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 151,2 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x600mm giả đá, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 35,28 | m2 |
| 44 | Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 68,9895 | m2 |
| 45 | Láng ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,3 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 68,9895 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 68,9895 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 255,2 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 106,44 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 171,806 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 31,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 138,24 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 427,006 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,98 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5 | m2 |
| 58 | Lắp dựng KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 58,1 | m2 |
| 59 | KBV cửa bằng thép hộp 13x26x1,1mm, đã sơn 01 lớp chống gỉ + 02 lớp màu hoàn thiện (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 64,35 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lưới chống ruồi (khung nhô sơn tĩnh điện + lưới inox) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,6 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9351 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0224 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9575 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0165 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0089 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4106 | tấn |
| 67 | Bu lông d16, L=250mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 84 | cái |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2162 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,436 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2162 | tấn |
| 71 | Bu lông d12, L=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 104 | cái |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,5 | m2 |
| 73 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0612 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 195,1405 | m2 |
| 75 | Trần prima khung xương nổi 600x600 (thành phẩm) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 246,55 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8 | m2 |
| 77 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,9184 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,45mm - diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,033 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8505 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | cái |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8749 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1846 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1009 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5227 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1834 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7449 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1636 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3893 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,1428 | 100m2 |
| P | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,2368 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4635 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,384 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,72 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3718 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,446 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,085 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,273 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0172 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0007 | 100m3 |
| 13 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,126 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| Q | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 1.2mx2x18W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 1.2mx18W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuyp T8 - 0.6mx10W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp sát trần đk 300 - 24W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2p – 30A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 16 | Lắp tủ điện nhựa chứa 2MCB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 150 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| R | Hệ thống nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D114x3,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,075 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34x3mm (có dự trù đầu nối) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D27x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,21 | 100m |
| 6 | Tê PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 7 | Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 8 | Tê PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 9 | Co PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 10 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 11 | Co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC D21-27 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa PVC D27-90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa PVC D27-114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 15 | Khâu nhựa đầu răng ngoài PVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 16 | Khâu nhựa răng trong PVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 17 | Khâu nhựa đầu răng ngoài PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 18 | Van nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 19 | Lưới thu inox D200 + xi phông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo rửa tay | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 23 | Ống xả chậu lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 24 | Dây cấp lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 25 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cuồn |
| 26 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | kg |
| S | SÂN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,2031 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,8831 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1942 | 100m2 |
| 5 | Cắt ron nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 36,12 | 10m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1435 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,445 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,52 | m3 |
| T | CÂY XANH | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 23 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, tận dụng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 23 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 23 | cây/90ngày |
| U | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP gắn trần | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Camera IP gắn tường | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 24CH 24TB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Modem wifi | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Monitor LCD quan sát 50 inhes | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 port + patch panel của camera | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt UPS 2KVA | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây Cat6 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm mạng đôi | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC Φ20 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 350 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình tối thiểu 10 ngày/lần | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình | 5 | 1 |
| 7 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu xây dựng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu vật liệu tại công trình | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hay máy toàn đạc | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 50KVA | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Coppha thép và gỗ phủ phim | kèm theo hóa đơn | 1000 |
| 10 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 60 |
| 11 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 900 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi