Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 14:16:00 đến ngày 2022-08-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,145,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp ngõ 79 đường Bùi Thị Từ Nhiên, phường Đông Hải 1 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: : Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)
Số điện thoại: 0225.3625101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương (Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Lạc Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng; SĐT: 0225.3650197) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hải An (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 208,14 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 55,268 | m3 |
| 3 | Đào khuông đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 2,2107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 5,8138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 5,8138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 5,8138 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 2,993 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương V/E-HSMT | 338,209 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 20cm | Chương V/E-HSMT | 1,9955 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Chương V/E-HSMT | 1,592 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V/E-HSMT | 10,3529 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/E-HSMT | 10,3529 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V/E-HSMT | 1,7569 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V/E-HSMT | 1,7569 | 100tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/E-HSMT | 63,6666 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 8,1259 | m3 |
| 17 | Đào múc bùn đất lòng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 110,832 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 22 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,104 | m3 |
| 23 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1862 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1862 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,1862 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 28 | Vật liệu đất núi | Chương V/E-HSMT | 5,2545 | m3 |
| 29 | Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cm | Chương V/E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 33 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 66,09 | m2 |
| 34 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,2221 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 37 | Cốt thép cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,4333 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp đặt nắp ga Composite 1000x1000 (Tải trọng 40 tấn) | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Vận chuyển nắp ga từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131m | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 45 | Trát hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,89 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V/E-HSMT | 0,1719 | 100m2 |
| 48 | Lưới chắn rác bằng vật liệu Composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Vận chuyển lưới chắn rác từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131m | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 50 | Đào móng đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 117,548 | m3 |
| 51 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 4,7019 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 7,0529 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 7,0529 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 7,0529 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V/E-HSMT | 28,22 | m3 |
| 56 | Đắp đất núi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 3,8583 | 100m3 |
| 57 | Vật liệu đất núi | Chương V/E-HSMT | 435,9879 | m3 |
| 58 | Lắp đặt đế cống | Chương V/E-HSMT | 378 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vật liệu đế cống D600 | Chương V/E-HSMT | 378 | cái |
| 60 | Vận chuyển đế cống từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131m | Chương V/E-HSMT | 378 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V/E-HSMT | 126 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V/E-HSMT | 126 | mối nối |
| 63 | Vận chuyển cống D600 đoạn dài 2m, từ đầu đường Bùi Tự Nhiên vào công trình. Chiều dài tuyến/2 (m). L= 262/2= 131m | Chương V/E-HSMT | 126 | Đoạn |
| 64 | Chi phí đấu nối cống D600 vào hệ thống thoát nước chung vào ga đường Bùi Tự Nhiên | Chương V/E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 65 | Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp | Chương V/E-HSMT | 227,8 | m3 |
| 66 | Đào móng ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,5695 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5478 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5478 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,5478 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 71 | Vật liệu đất núi | Chương V/E-HSMT | 16,404 | m3 |
| 72 | Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cm | Chương V/E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,91 | m3 |
| 76 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 39,37 | m2 |
| 77 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 80 | Cốt thép cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp đặt nắp ga Composite 1000x1000 (Tải trọng 40 tấn) | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Vận chuyển nắp ga từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131m | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 88 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 91 | Lưới chắn rác bằng vật liệu Composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Vận chuyển lưới chắn rác từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131m | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Đào móng đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 4,098 | m3 |
| 94 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,1639 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V/E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 99 | Đắp đất núi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 100 | Vật liệu đất núi | Chương V/E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 101 | Lắp đặt đế cống | Chương V/E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 102 | Vật liệu đế cống D400 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Vận chuyển đế cống từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2= 131m | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V/E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 105 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V/E-HSMT | 10 | mối nối |
| 106 | Vận chuyển cống D400 đoạn dài 2m, từ đầu đường Bùi Tự Nhiên vào công trình. Chiều dài tuyến/ 2 (m). L= 262/2= 131m | Chương V/E-HSMT | 10 | đoạn |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V/E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 108 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 93,15 | 100m |
| 109 | Đóng vách chắn đất bằng gỗ ván khuôn | Chương V/E-HSMT | 745,2 | m2 |
| 110 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Chương V/E-HSMT | 31,05 | 100 cây |
| 111 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Chương V/E-HSMT | 31,05 | 100 cây |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Chương V/E-HSMT | 31,05 | 100 cây |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Tre, cây chống | Chương V/E-HSMT | 31,05 | 100 cây |
| 114 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V/E-HSMT | 14,904 | m3 |
| 115 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V/E-HSMT | 14,904 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V/E-HSMT | 14,904 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V/E-HSMT | 14,904 | m3 |
| 118 | Thuê bãi đúc các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/E-HSMT | 50 | m2 |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến công trình bằng xe cẩu tự hành 7T | Chương V/E-HSMT | 1 | ca |
| 122 | Máng dẫn đón nước thải bằng tôn ( KT máng rộng 0.2m) Làm đường dẫn nước thải tạm thoát nước cho các hộ dân hai bên đường ra hố ga | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy lu | 1 | |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi