Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823741-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220815100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:16:00 đến ngày 2022-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,145,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp ngõ 79 đường Bùi Thị Từ Nhiên, phường Đông Hải 1
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: : Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng) Số điện thoại: 0225.3625101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh (Địa chỉ: Số 374A Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng; SĐT: 0225.3823516 * Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Công trình xây dựng Hải Phòng (Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 0225.3842890) * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương (Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Lạc Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng; SĐT: 0225.3650197)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: : Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng) Số điện thoại: 0225.3625101


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: : Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng) Số điện thoại: 0225.3625101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương (Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Lạc Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng; SĐT: 0225.3650197)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hải An (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT208,14m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V/E-HSMT55,268m3
3Đào khuông đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V/E-HSMT2,2107100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT5,8138100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT5,8138100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V/E-HSMT5,8138100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT2,993100m3
8Vật liệu đất núiChương V/E-HSMT338,209m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 20cmChương V/E-HSMT1,9955100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmChương V/E-HSMT1,592100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V/E-HSMT10,3529100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V/E-HSMT10,3529100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V/E-HSMT1,7569100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChương V/E-HSMT1,7569100tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/E-HSMT63,6666m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT8,1259m3
17Đào múc bùn đất lòng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IChương V/E-HSMT0,287100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V/E-HSMT110,832m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,33100m3
20Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,33100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,33100m3
22Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V/E-HSMT3,104m3
23Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,1242100m3
24Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1862100m3
25Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1862100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,1862100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0465100m3
28Vật liệu đất núiChương V/E-HSMT5,2545m3
29Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cmChương V/E-HSMT3,98m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/E-HSMT0,2022100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT7,62m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT18,84m3
33Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT66,09m2
34Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT13,44m2
35Ván khuôn gỗ cổ gaChương V/E-HSMT0,2221100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,68m3
37Cốt thép cổ gaChương V/E-HSMT0,4333tấn
38Sản xuất lắp đặt nắp ga Composite 1000x1000 (Tải trọng 40 tấn)Chương V/E-HSMT16cái
39Vận chuyển nắp ga từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131mChương V/E-HSMT16cái
40Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT2,74m3
41Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,1248100m2
42Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,2845tấn
43Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT321 cấu kiện
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,64m3
45Trát hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,89m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT8,6m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V/E-HSMT0,1719100m2
48Lưới chắn rác bằng vật liệu Composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Chương V/E-HSMT32cái
49Vận chuyển lưới chắn rác từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131mChương V/E-HSMT32cái
50Đào móng đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIChương V/E-HSMT117,548m3
51Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT4,7019100m3
52Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT7,0529100m3
53Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT7,0529100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT7,0529100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V/E-HSMT28,22m3
56Đắp đất núi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT3,8583100m3
57Vật liệu đất núiChương V/E-HSMT435,9879m3
58Lắp đặt đế cốngChương V/E-HSMT3781 cấu kiện
59Vật liệu đế cống D600Chương V/E-HSMT378cái
60Vận chuyển đế cống từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131mChương V/E-HSMT378cái
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V/E-HSMT126đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V/E-HSMT126mối nối
63Vận chuyển cống D600 đoạn dài 2m, từ đầu đường Bùi Tự Nhiên vào công trình. Chiều dài tuyến/2 (m). L= 262/2= 131mChương V/E-HSMT126Đoạn
64Chi phí đấu nối cống D600 vào hệ thống thoát nước chung vào ga đường Bùi Tự NhiênChương V/E-HSMT1Vị trí
65Đào móng ga bằng thủ công, đất cấpChương V/E-HSMT227,8m3
66Đào móng ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,5695100m3
67Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5478100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5478100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,5478100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,1367100m3
71Vật liệu đất núiChương V/E-HSMT16,404m3
72Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cmChương V/E-HSMT2,19m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/E-HSMT0,1184100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT4,38m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,91m3
76Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT39,37m2
77Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT7,06m2
78Ván khuôn gỗ cổ gaChương V/E-HSMT0,1416100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,92m3
80Cốt thép cổ gaChương V/E-HSMT0,2259tấn
81Sản xuất lắp đặt nắp ga Composite 1000x1000 (Tải trọng 40 tấn)Chương V/E-HSMT10cái
82Vận chuyển nắp ga từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131mChương V/E-HSMT10cái
83Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,86m3
84Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,039100m2
85Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,0889tấn
86Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT101 cấu kiện
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,51m3
88Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,65m2
89Ván khuôn gỗ cổ gaChương V/E-HSMT0,0537100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,69m3
91Lưới chắn rác bằng vật liệu Composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Chương V/E-HSMT10cái
92Vận chuyển lưới chắn rác từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2=131mChương V/E-HSMT10cái
93Đào móng đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIChương V/E-HSMT4,098m3
94Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,1639100m3
95Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,2459100m3
96Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,2459100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,2459100m3
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V/E-HSMT1,84m3
99Đắp đất núi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,24100m3
100Vật liệu đất núiChương V/E-HSMT27,12m3
101Lắp đặt đế cốngChương V/E-HSMT301 cấu kiện
102Vật liệu đế cống D400Chương V/E-HSMT30cái
103Vận chuyển đế cống từ đầu đường Bùi thị Từ Nhiên vào công trình. L266/2= 131mChương V/E-HSMT30cái
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V/E-HSMT10đoạn ống
105Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V/E-HSMT10mối nối
106Vận chuyển cống D400 đoạn dài 2m, từ đầu đường Bùi Tự Nhiên vào công trình. Chiều dài tuyến/ 2 (m). L= 262/2= 131mChương V/E-HSMT10đoạn
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V/E-HSMT1,56100m
108Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp IIChương V/E-HSMT93,15100m
109Đóng vách chắn đất bằng gỗ ván khuônChương V/E-HSMT745,2m2
110Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngChương V/E-HSMT31,05100 cây
111Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngChương V/E-HSMT31,05100 cây
112Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngChương V/E-HSMT31,05100 cây
113Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Tre, cây chốngChương V/E-HSMT31,05100 cây
114Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V/E-HSMT14,904m3
115Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V/E-HSMT14,904m3
116Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V/E-HSMT14,904m3
117Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V/E-HSMT14,904m3
118Thuê bãi đúc các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/E-HSMT50m2
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V/E-HSMT42cấu kiện
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V/E-HSMT42cấu kiện
121Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến công trình bằng xe cẩu tự hành 7TChương V/E-HSMT1ca
122Máng dẫn đón nước thải bằng tôn ( KT máng rộng 0.2m) Làm đường dẫn nước thải tạm thoát nước cho các hộ dân hai bên đường ra hố gaChương V/E-HSMT100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên..33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy dầm dùi 1,5 kW1
2 Máy đào 1
3 Máy lu 1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5Kw1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy trộn vữa 80 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->