Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824584-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220819949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:15:00 đến ngày 2022-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,819,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9229335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, kè đá…+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Cấp IV.+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Toàn bộ phần xây dựng (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.973.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.947.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Thuỵ Xuyên xã Ngọc Sơn (đoạn từ ĐH 07 đến đình Giông và đoạn từ ĐH 07 đến Ô.Tú), huyện Kim Bảng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820031; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT:Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820031; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820031; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Sơn; Địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263820031
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V175,4761m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7928100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5476100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V513,4271m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2084100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3427100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9623100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6611100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,7382100m3
10Mua VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V12.902,906m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8638100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4957100m3
13Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V16,483100tấn
14Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa .Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,3388m3
15Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa .Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,0246m3
16Đá 0.5x1 để sản xuất bê tông nhựa .Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,8042m3
17Đá 0x0.5 để sản xuất bê tông nhựa .Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,9144m3
18Bột đá để sản xuất bê tông nhựa .Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74.743,8118kg
19Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V72.755,962kg
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,483100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,483100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,1756100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,1756100m2
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V337,0181m3
25Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3316100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6215100m3
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V653,8015100m
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,2m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V881,21m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.347,81m3
31Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,13m3
32Ván khuônxà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,485100m2
33Khe lún đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V230,03m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m
36Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,35m3
37Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1435100m3
39Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,35ca
40Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1435100m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6095100m3
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5194100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7711m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5075100m2
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4577100m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6975tấn
49Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
50Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,751m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V2251ck
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
53Biển phản quang hình tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
54Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,79m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1398tấn
B THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8331m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,675100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0889100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8528100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7518100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2015tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0862tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,34m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,03m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V401cái
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7243100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4877tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,67m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V4011ck
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V74,175tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1398tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V401ck
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,175tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4011 ck
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,252510tấn/km
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2745100m2
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,07m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,44m2
27Ván khuônxà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8052100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7073tấn
29Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8693100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9077tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3661tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V1831ck
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V32,025tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,025tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,202510tấn/km
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4931m3
39Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9444100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316100m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
46Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,58m3
47Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 đoạn
48Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mối
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V27mối
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8341m3
54Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4351100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1281100m3
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3386100m3
57Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,408100m
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,37m3
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn
63Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mối
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
65Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1641m3
67Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2848100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1459100m3
69Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515100m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m2
72Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
73Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,62m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2399tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1873tấn
81Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V241ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9229335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, kè đá…+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Cấp IV.+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Toàn bộ phần xây dựng (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.973.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.947.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Cán bộ thi công phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy Lu bánh thép Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy Lu bánh lốp Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Lu rung Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Xe tưới nhựa Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Đầm cóc Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Đầm bàn Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy ủi Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->