Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815580-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220785494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:07:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,765,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II;- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng II hoặc 02 công trình hạng III (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ít nhất gồm 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đãqua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị bắn cốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây lắp
Dự án Cải tạo sửa chữa công trình Khối lớp học – Thí nghiệm 1, 2 Trường Đại học Quốc tế
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM , địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, QuậnThủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quốc tế (Phòng A1.613) + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM + Số điện thoại: 028 37244270 + Fax: 028 – 37244271
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Sài Gòn Sao Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Bảo Điền. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến trúc A8 Studio. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Trường Đại học Quốc tế.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM , địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, QuậnThủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quốc tế (Phòng A1.613) + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM + Số điện thoại: 028 37244270 + Fax: 028 – 37244271


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/06/2022; - Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (03 hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu là bản sao công chứng hoặc chứng thực được nhà thầu kê khai tại Chương III, Chương IV. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng II.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quốc tế (Phòng A1.613) + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM + Số điện thoại: 028 37244270 + Fax: 028 – 37244271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: 028-37242181/60 Fax: 028-37242057
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư và Phát triển – Trường Đại học Quốc tế (Phòng A1.613) + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM + Số điện thoại: 028 37244270 - 3899 + Fax: 028 – 37244271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Thanh tra Nhân dân - Trường Đại học Quốc tế - Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM - Điện thoại: (028) 37244270; - Fax: (028) 3724 4271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. THÁO DỠ THAY MỚI CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP CỬA NHÔM
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,6m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,04m2
3Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,596m2
4Bả bằng bột bả vào cạnh cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,036m2
5LD khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,6m cấu kiện
6CCLD dựng cửa gỗ Cửa gỗ công nghiệp (chống thấm chống, mối mọt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,08m2 cấu kiện
7CCLD cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,64m2
8CCLĐ ổ khóa cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
B 2. THÁO DỠ, THAY MỚI TIỂU NAM XI PHÔNG BỘ XÃ
1Tháo dỡ chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam: van+ ống xãChương V- Yêu cầu kỹ thuật63bộ
3CCLĐ chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Lắp đặt bộ xã +ống xã xiphông chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật63cái
C 3. THÁO DỠ THAY MỚI VÁCH NGĂN COMPACT
1Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật212,616m2
2Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật195,301m2
D 4. THÁO DỠ, THAY MỚI LAVABO+ GƯƠNG SOI
1Tháo dỡ chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa: ống xã, dây cấp nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Phá dỡ đá ốp mặt bệ chậu rữaChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt gương soi 2500x900Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt gương soi 1600x900Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
E 5. CHÀ ROAN VỆ SINH GẠCH ỐP TƯỜNG + SAN KHU VỆ SINH
1Vệ sinh & chà roăn gạch nền + tường khu vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.109,21m2
F 6.CẢI TẠO SÀN MÁI KHỐI THƯ VIỆN
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tông máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật490,44m2
2Vệ sinh quét dọn mặt sàn bê tông sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,904100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,362m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chặn nước xung quanh sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,472100m2
5Trát mặt ngoài gờ chặn nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,525m2
6Gia công xả gồ thép hộp mạ kẽm dầm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,175tấn
7Lắp dựng xả gồ thép hộp mạ kẽm dầm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,303tấn
8Thi công mặt sàn tấm Cemboard dày 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật484,08m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,204m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật484,08m2
11Quét dung dịch chống thấm sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật484,08m2
12Lát sàn gạch Ceramic nhám 400x400m2, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật484,08m2
13Xây gạch 4x8x18, xây trụ lan can mái, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
14Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,805m2
15Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
17Tháo dỡ lan can bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,71m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,106m3
19CCLD lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,283m2
20CCLD khung sắt đầu trụ lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
21CCLD nắp mương thép thu nước B500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,7md
22Bả bằng bột bả vào cột, gờ chặn nước máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,33m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,33m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,783m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,106m3
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,718m3
27Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,89210m2
28Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,841100m2
29Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa, lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,50110m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,954tấn
G 7. VỆ SINH CỬA KÍNH
1Vệ sinh công nghiệp cửa kính ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.739,826m2
H 8. SỮA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn led tròn ánh sáng vàng 20WChương V- Yêu cầu kỹ thuật19bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
4Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II;- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng II hoặc 02 công trình hạng III (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học ít nhất gồm 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đãqua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất tối thiểu 23 KW1
2 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kW2
3 Máy bắn cốt laze bắn cốt2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất tối thiểu 1,5KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
6 Đầm bê tông, đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->