Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sân vườn, cổng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811624-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Vĩ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sân vườn, cổng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220811564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:06:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xâ ydựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kí, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phượng Vĩ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sân vườn, cổng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Cải tạo sân vườn, cổng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Vĩ , địa chỉ: Xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Vĩ. Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê. số điện thoại: 0977823918; Bên mời thầu: UBND xã Phượng Vĩ, Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê, số điện thoại: 0977823918
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH xây dựng Ngọc Linh Phú Thọ - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Cẩm Khê - Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban tài chính xã Phượng Vĩ


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Vĩ , địa chỉ: Xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Vĩ. Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê. số điện thoại: 0977823918; Bên mời thầu: UBND xã Phượng Vĩ, Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê, số điện thoại: 0977823918


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Vĩ. Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê. số điện thoại: 0977823918; Bên mời thầu: UBND xã Phượng Vĩ, Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê, số điện thoại: 0977823918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Vĩ, Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê. số điện thoại: 0977823918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Cẩm Khê, Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê. số điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính xã Phượng Vĩ. Địa chỉ: xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê. số điện thoại: 0977823918
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỤC SÂN KHẤU
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0121m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2301100m3
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,391m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V81,34m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,51m2
8Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,42991m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
12Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
B SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG MẶT BẰNG: SAN, PHÁ DỠ
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5465100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V306,15m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V42,744m3
4Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V19cây
5Vận chuyển cây đến bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
6Vận chuyển đất bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4889100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4889100m3/1km
8Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,4889100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4889100m3/1km
C SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG MẶT BẰNG: XÂY MỚI BỒN HOA, GỜ CHẮN LAN CAN TRÊN KÈ ĐÁ
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,29561m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4717m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7483m2
5Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7483m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,75m2
D ĐỔ BÊ TÔNG NỀN + LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V296,6m3
2Lát gạch Terazo vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.696m2
E RÃNH QUANH MẶT BẰNG
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,60061m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4086m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,792m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,68m2
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4086m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4435tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1341 cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2273100m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02521m3
3Đào đất móng bănG, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,08041m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6565100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6472m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2435m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549100m2
11Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2904m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2921tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0901tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4269100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9029m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,965m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0504m3
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9747m3
19Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8005m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8055tấn
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864100m2
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2818m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7968tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4314tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6139100m2
27Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2526m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6369tấn
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5062100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,646m3
31Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5549m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,968m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,9334m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1008m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,6398m2
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
39Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4181100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xâ ydựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng kí, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->