Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà xe, sân khấu, cột cờ và cải tạo hàng rào trường THCS Hưng Điền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805961-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà xe, sân khấu, cột cờ và cải tạo hàng rào trường THCS Hưng Điền
Số hiệu KHLCNT 20220805714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:02:00 đến ngày 2022-08-16 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.004.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (01 cái đầm bàn, 01 cái đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Nhà xe, sân khấu, cột cờ và cải tạo hàng rào trường THCS Hưng Điền
Nhà xe, sân khấu, cột cờ và cải tạo hàng rào trường THCS Hưng Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty tnhh Tư vấn thiết kế xây dựng Ngân Thành Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thiên Kim Tín + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT:Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Khải Đăng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng Địa chỉ: địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,45m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật83,066m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,812m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,347m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật254,169m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19,553m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật307,29m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,303100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,574m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,289100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,199m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,072m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,241m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,388m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,961m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,738m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,061m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,181m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,253100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,695100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,555100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,425100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
39Gia công lan can L40x40x3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
40Gia công lan can trơn fi 14Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,649tấn
41Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật88,425m2
42Chông thép tròn trơn fi 14, dài 150mm, gia công nhọn đầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật427cây
43Gia công cổng sắt L40x40x3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
44Gia công cổng sắt L30x30x3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
45Gia công cổng sắt tole phẳng d 1mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
46Gia công cổng sắt thép dẹp 50x3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
47Gia công cổng sắt thép trơn fi 14Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,45m2
49Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Bộ chữ Inox (Bảng tên trường)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,22m2
52Ngói úp nóc (3 viên / md)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28,8viên
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,503m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,35m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật39,259m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,981m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật44,586m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,541m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,505m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật126,89m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,2m
63Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,327m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,059m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,059m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,893m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,503m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật150,934m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật178,437m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật273,722m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật370,205m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
B HM: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,505m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,243m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,525100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,243m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,465m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,045m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
16Gia công cột bằng thép hình thép bản d6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
17Gia công cột bằng thép hình thép bản d10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
18Gia công cột bằng thép hình ống STK D60x2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
19Gia công cột bằng thép hình ống STK D90x2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
21Gia công giằng mái thép ống STK D90x2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
23Lắp đặt bu long fi 18, L = 700Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18cái
24Xà gồ Thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật391,508kg
25Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,392tấn
26Bịt đầu xà gồChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14cái
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,592100m2
28Máng xối tole phẳng dày 0,45mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,2m
29Xoa phẳng mặt nềnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật52,3m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,825m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,072100m
32Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
C HM: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,674m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,75100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,332m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,935m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,51m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
15Xà gồ thép C 65*180*15*2,5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.133,344kg
16Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,133tấn
17Gia công cột bằng thép hình Ống STK D90x3,2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,329tấn
18Gia công cột bằng thép hình ống STK 40x2,5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
19Gia công cột bằng thép hình thép bản d10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
20Gia công cột bằng thép hình thép bản D8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,471tấn
22Gia công giằng mái thép ống STK D90x3,2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
23Gia công giằng mái thép thép bản D8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
24Gia công giằng mái thép thép L50x50x5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,321tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,8100m2
27Bulong fi 16, L 1200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15bộ
28Bulong fi 12Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật149,765m2
30Xoa phẳng mặt nềnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật173,8m2
31Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật110m
D HM: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,187m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,775m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,182m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,664m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,49m
21Lát đá mặt bệ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,314m2
22Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,689m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,885m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,591m2
25Lắp đặt bulong fi 20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt ròng rọc, dây cờChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,052100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022100m
30Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
E HM: SÂN ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,4100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật192m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
5Xoa phẳng, lăng nhám mặt nền (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2.400m2
6Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4010m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,84m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,456100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,513tấn
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật52m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật124,8m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,741m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,454m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,16m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,875100m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19,892m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,158m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,105100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
36Lắp đặt van nhựa đường kính van 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
F HM: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,266100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,796100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,961m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,372m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,368m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,167100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
25Lát bậc tam cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35,84m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật62,22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.004.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
4 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
3 Máy đầm bê tông (01 cái đầm bàn, 01 cái đầm dùi) Không yêu cầu2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng ≥ 70kg1
5 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu1
7 Máy thuỷ bình Không yêu cầu1
8 Máy cắt gạch Không yêu cầu2
9 Máy phát điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->