Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đường vào đền tưởng niệm trận đánh kênh 62

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825113-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Đường vào đền tưởng niệm trận đánh kênh 62
Số hiệu KHLCNT 20220819380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy đọng hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 13:59:00 đến ngày 2022-08-19 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,061,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào một gàu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu: 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng :10 Tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng :16 Tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >= 50m3/h;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Đường vào đền tưởng niệm trận đánh kênh 62
Đường vào đền tưởng niệm trận đánh kênh 62
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy đọng hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thiên Kim Tín + Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... - Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,91100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật99,135100m3
3Đánh cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,436100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật73,022100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật110,938100m2
6Bơm cát san lấp mặt bằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật207,631100m3
7Cát (đắp nền)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20.763,1m3
8San đầm mặt bằng K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật144,273100m3
9San đầm mặt bằng K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,917100m3
10Lớp cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, K>=0.98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,122100m3
11Sỏi đỏ (vật liệu)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.206,293m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,21100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 17cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,754100m3
14Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45,612100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45,612100m2
16Thi công đá dăm rãnh xương cáChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,81m3
B HM: GIA CỐ CỪ TRÀM
1Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m, đóng ngập đất 3,2mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,288100m
2Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m, đóng không ngập đất 0,8mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,072100m
3Cừ tràmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.676,8m
4Thép Ø6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật39,782kg
C HM: AN TOÀN GIAO THÔNG: Biển báo
1Đào móng trụ đỡ đất cấp IIChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,625m3
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,625m3
3Trồng trụ đỡ biển báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Trụ đôi L=3.5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1trụ
5Trụ đơn L=2.85mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1trụ
6Trụ đơn L=2.8mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3trụ
7Biển báo trònChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Biển báo tam giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG: Cọc tiêu
1Đào móng trụChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,731m3
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,066m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
4Ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,694100m2
5BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,579m3
6Lắp dựng cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật185cái
7Sơn cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật81,863m2
8Sơn phản quang dày 2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35,5m2
E HM: CỐNG NGANG D100
1Cốt thép tường đầu d=8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,315tấn
2Cốt thép tường đầu d=12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,128tấn
3Cốt thép tường cánh d=8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
4Cốt thép tường cánh d=12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,02tấn
5Đào đất móng cốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
6Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, 25cây/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật155,165100m
7Đắp cát đệm đầu cừ dày 20cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,692m3
8Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật49,938m3
9Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,471100m2
10Bê tông chèn đá 1x2 M150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,432m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật53,65m3
12Lắp đặt cống BT rung ép D100, đoạn 2.5m (H30-XB80)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
14Vữa XM M100 trát khe nốiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,311100m2
F HM: VÒNG VÂY THI CÔNG
1Đào đắp đất vòng cây thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3
2Đóng cừ bạch đàn L=7m, đóng ngập đất 4,5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,34100m
3Đóng cừ bạch đàn L=7m, đóng không ngập đất 2,5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
4Nhổ cừ bạch đàn (tạm tính công nhổ= 0,5 lần công đóng)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,34100m
5Hao hụt cừ bạch đàn (tạm tính 50% khối lượng)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,911m
6Lắp dựng tháo gỡ gỗ vòng vâyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
7Hao hụt gỗ vòng vây (tạm tính 50% khối lượng)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
8Thép neo Ø6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,86kg
9Lắp dựng, tháo dỡ thép U200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
10Thép U200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,312kg
11Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3 (đóng ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
12Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3 (đóng ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
13Nhổ cọc ván thép (cọc larsen) bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,27100m cọc
14Thép SKSP_4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật67,405kg
15Lớp nilong ngăn cáchChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt33
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
7 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào một gàu bánh xích Thể tích gàu: 1,2m31
2 Xe lu bánh thép tự hành Tải trọng :10 Tấn;1
3 Xe lu bánh hơi tự hành Tải trọng :16 Tấn;1
4 Máy rãi cấp phối đá dăm Năng suất >= 50m3/h;1
5 Xe ủi Công suất: 110 cv1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải: 5 t1
7 Xe ô tô tưới nước Dung tích: 5 m31
8 Máy phun nhựa đường công suất: >=140 cv1
9 Thiết bị tưới nhựa Thể tích >=500 lít1
10 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
11 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
12 Máy thủy bình Không yêu cầu1
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Không yêu cầu1
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg1
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->