Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 13:58:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,157,471,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 22,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu xây dựng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu vật liệu tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hay máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Coppha thép và gỗ phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 10-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 11-Cây chống thép (3,2-4,8m), | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC và chống sét) Cải tạo, nâng cấp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên huyện Long Hồ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Huệ, phường 2, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 9, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,7518 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5288 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 43,55 | 100m |
| 4 | Cọc BTCT ứng lực 150*150 M400 (tính vật tư) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4.355 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1762 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 213,5472 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,5212 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 122,9782 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,124 | m3 |
| 10 | Bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,9071 | m3 |
| 11 | Trãi tấm nilong đổ bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,6289 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,0732 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 28,0258 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,904 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,109 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 42,8323 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,3728 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 58,1302 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,318 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,4212 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5382 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,7071 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6504 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,1886 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,228 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,7278 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,547 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0395 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8299 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,144 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,7828 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,8816 | m3 |
| 33 | Diện tích tường xây dày 10cm cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 151,302 | m2 |
| 34 | Diện tích tường xây dày 10cm cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 245,178 | m2 |
| 35 | Diện tích tường xây dày 20cm cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190,06 | m2 |
| 36 | Diện tích tường xây dày 20cm cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 410,59 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,1042 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,6142 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 34,2108 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 73,9062 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp, pano thép tấm dày 1,2mm, kính trắng dày 6ly | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 43,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi blamri nhôm khung nhôm hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa kéo inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ sắt hộp, kính trắng dày 6ly | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 117,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ bật kính 6ly khung sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính màu trà 6ly, khung nhôm hệ 1000, khung bông sắt tráng kẽm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung bông sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 152,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi tấm compact HPL + phụ kiện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 21,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung vách tấm compact HPL | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 64,8 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 172,415 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 441,56 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.200,82 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 398,371 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 65,96 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 400,3872 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 845,51 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 622,808 | m2 |
| 58 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 42,89 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 219,6 | m |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300*600 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 377,72 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch men 500*500 (chân tường ngoài) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,475 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men -tiết diện gạch 600*600mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 910,39 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, nhà vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 300x300mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 110,5 | m2 |
| 64 | Lát gạch men nhám 300*300 bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,72 | m2 |
| 65 | Lát gạch men nhám 300*300 bậc cầu thang | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 61,57 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 112,895 | m2 |
| 67 | Ngâm nước XM chống thấm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 56,4 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 166,9 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 dày 3mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co lơi nhựa fi 90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,121 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đường kính Þ21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.814,795 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.333,0362 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.367,3381 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.367,3381 | m2 |
| 78 | Chiều dài xà gồ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 702,6 | M |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,3092 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,3092 | tấn |
| 81 | Dán ngói mũi hài ngói 90viên/m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,578 | m2 |
| 82 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,9266 | 100m2 |
| 83 | Trần hợp kim nhôm khổ 150 (TP) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 401,46 | M2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 150,97 | 1m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 210,78 | 1m2 |
| 86 | Ống inox Þ60 dày 1,5mm (tay vịn lan can) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 311,8601 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, ram dốc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 38,18 | m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 576 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,6704 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1723 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2695 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6967 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4215 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,2722 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,035 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9495 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,1807 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9515 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 08mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5159 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0283 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0392 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2282 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,854 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,8497 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4664 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6616 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4831 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1799 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0654 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5022 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8965 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,7067 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1712 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5122 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2005 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0537 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1363 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7879 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4069 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7081 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8726 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,651 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,752 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1626 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7591 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,66 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1025 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1157 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9344 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0798 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6633 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1025 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8587 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,8808 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4192 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0898 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1599 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1336 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7842 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3176 | tấn |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m bóng led lắp nổi 2x18W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 33 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng led lắp nổi 1x10W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 31 | bộ |
| 4 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 40 | cái |
| 6 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 46 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 9 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 10 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15 | cái |
| 11 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 12 | Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 13 | Hộp 2 chiết áp + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 14 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x200x150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | hộp |
| 15 | MCCB 2P 150A-35kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 16 | MCCB 2P 100A-25kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 17 | MCCB 2P 75A-25kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 40A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P 25A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 20 | MCB 2P 20A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 21 | MCB 2P 10A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 22 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 19 | hộp |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 50mm2 (đấu nối nguồn điện hiện trạng) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 224 | m |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 110 | m |
| 26 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 783 | m |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.389 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.171 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 384 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 55 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn phi 32 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 112 | m |
| 32 | Ống nhựa 80x50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 33 | Hộp nối dây âm tường 100x100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 51 | hộp |
| 34 | Băng keo hạ thế | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | cuồn |
| 35 | Cọc tiếp địa + kẹp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | Bộ |
| 36 | Cáp đồng trần 10mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | 1 bộ |
| 37 | Đầu coss đồng 16mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | Cái |
| 38 | Đầu coss đồng 50mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 40 | Boulon P16x300 NK | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 2 | Motuer 2,0 HP | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 3 | Thùng tôn đậy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiểu treo + vòi xả | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | bộ |
| 9 | Bộ 7 món | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt lưới thu inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 11 | Thùng rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,19 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,37 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,73 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 65 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm D114/60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 31 | Van khóa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13 | Cái |
| 32 | Van khóa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | Cái |
| 33 | Keo dán ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | Kg |
| 34 | Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 130 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1979 | 100M3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0782 | 100M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,2531 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5017 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,24 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,19 | M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5634 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0236 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0453 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1408 | M3 |
| 13 | Than hoạt tính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,128 | M3 |
| F | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT ngoài nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.569,2608 | m2 |
| 2 | Chà nhám gạch mem nhà vệ sinh cao 1,5m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 95,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.902,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,57 | m3 |
| 6 | Vệ sinh , chà nhám cửa đi, cửa sổ (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 169,52 | m2 |
| 7 | Vệ sinh , chà sạch vét hoen ố bám vách kính ô kính (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 66,03 | m2 |
| 8 | Vệ sinh rong rêu thành trong sê nô (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 74,088 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 421,89 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | HT |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | HT |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,4 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,65 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,432 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,5 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 35,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4.472,8008 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.569,2608 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.903,54 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 169,52 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 74,088 | m2 |
| 25 | Trần hộp kim nhôm khổ 150 dày 0,6mm (thành phẩm) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 421,89 | m2 |
| 26 | Đục kiểm tra vị trí hút chất thải hầm tự hoại (thành phẩm) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Hầm |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.902,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.569,2608 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,036 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 56 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14 | bộ |
| 4 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 19 | Bộ |
| 5 | Quạt đảo trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 26 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 7 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 43 | Bộ |
| 8 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | Bộ |
| 10 | Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 11 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14 | Bộ |
| 12 | Hộp 3 chiết áp + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x200x150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | Tủ |
| 14 | Tủ điện lắp MCB chứa 12 cực | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Tủ |
| 15 | MCCB 2P 150A-35kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 16 | MCCB 2P 75A-35kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 17 | MCB 2P 40A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 18 | MCB 2P 32A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P 25A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P 20A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 21 | MCB 2P 10A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 22 | MCB 1P 6A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| 23 | Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 50mm2 (đấu nối nguồn hiện hữu) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 162 | m |
| 26 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 86 | m |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 204 | m |
| 28 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 598 | m |
| 29 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.750 | m |
| 30 | Ống nhựa 20x10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.151 | m |
| 31 | Ống nhựa 30x16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 145 | m |
| 32 | Ống nhựa 80x50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 91 | m |
| 33 | Băng keo hạ thế | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | cuồn |
| 34 | Đầu coss đồng 16mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | Cái |
| 35 | Đầu coss đồng 50mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 36 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu treo + vòi xả | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | bộ |
| 4 | Bộ 7 món | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | Bộ |
| 5 | Thùng rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x7,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm D27/21 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm D34/27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 23 | Van khóa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 24 | Van khóa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 72 | cái |
| 26 | Keo dán ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | Kg |
| J | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT ngoài nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.125,779 | m2 |
| 2 | Chà nhám gạch mem nhà vệ sinh cao 1,5m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 229,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.264,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh , chà nhám cửa đi, cửa sổ (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 174,03 | m2 |
| 5 | Vệ sinh , chà sạch vét hoen ố bám vách kính ô kính (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 97,02 | m2 |
| 6 | Vệ sinh rong rêu thành trong sê nô (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 301,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | HT |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | HT |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,49 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,545 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,236 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,45 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,49 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3.389,899 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.125,779 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.264,12 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 174,03 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,94 | m2 |
| 20 | Trần hộp kim nhôm khổ 150 dày 0,6mm (thành phẩm) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 301,9 | m2 |
| 21 | Đục kiểm tra vị trí hút chất thải hầm tự hoại (thành phẩm) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Hầm |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.264,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.125,779 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,7584 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 52 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | bộ |
| 4 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | Bộ |
| 5 | Quạt đảo trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | Bộ |
| 7 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29 | Bộ |
| 8 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | Bộ |
| 9 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15 | Bộ |
| 10 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 11 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | Bộ |
| 12 | Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế nổi + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 13 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x200x150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | Tủ |
| 14 | MCCB 2P 100A-25kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 15 | MCCB 2P 50A-25kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 16 | MCB 2P 32A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 20A-6kA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | Cái |
| 18 | Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (đấu nối nguồn hiện hữu) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 182 | m |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 64 | m |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 498 | m |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2.211 | m |
| 24 | Ống nhựa 20x10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.328 | m |
| 25 | Ống nhựa 30x16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32 | m |
| 26 | Ống nhựa 40x22 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 101 | m |
| 27 | Băng keo hạ thế | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | cuồn |
| 28 | Đầu coss đồng 10mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | Cái |
| 29 | Đầu coss đồng 25mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 30 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | lô |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu treo + vòi xả | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 4 | Bộ 7 món | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | Bộ |
| 5 | Thùng rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x7,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm D27/21 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm D34/27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 23 | Van khóa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | Cái |
| 24 | Van khóa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 78 | cái |
| 26 | Keo dán ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | Kg |
| N | SÂN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1534 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,16 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,16 | m2 |
| 4 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,589 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400x32 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 343,2 | m2 |
| 6 | Đắp Cát cồn tôn nền sân bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 40,767 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,456 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 70,0322 | m3 |
| 9 | Kẻ jone ô vông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1524 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 68 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,28 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2032 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 90,24 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 22 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 31,3768 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,8288 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,151 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,7091 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4108 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,12 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,4332 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6866 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1589 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 400x11,7mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,328 | 100m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1603 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0041 | tấn |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 40 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,158 | m3 |
| 4 | Đắp cát cồn đệm móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 36,903 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,81 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 8 | MOTURE 2HP | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | Kg |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè 400x400x32 VXM M75 tận dụng gạchg 60% | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 40 | m2 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x19 làm dầu 5v/md | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 56,2 | viên |
| Q | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7276 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,7 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3807 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,117 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,016 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,824 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,036 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,04 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0652 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6732 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0124 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2172 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9554 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 45,9156 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,72 | m2 |
| 17 | Trát hồ dầu trộn phụ gia SIKALATTEX | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 115,68 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30,66 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,52 | m2 |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 67,5843 | m2 |
| 21 | Ống Inox fi 27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,33 | M |
| 22 | Ống Inox fi 34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8 | M |
| 23 | Lắp dựng thang Inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,76 | m2 |
| 24 | Thép L50x50x5,0 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,485 | Kg |
| 25 | Thép tấm dày 2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,67 | Kg |
| 26 | Thép tròn Þ16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,95 | Kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,004 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0301 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1533 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2237 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0249 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4976 | tấn |
| R | NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 83,898 | m2 |
| 2 | Chà nhám bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32,848 | m2 |
| 3 | Vệ sinh , chà nhám cửa đi, cửa sổ (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,52 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rong rêu thành trong sê nô (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,556 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 83,898 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32,848 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,04 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,556 | m2 |
| 9 | Chà nhám bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 765,3473 | m2 |
| 10 | Vệ sinh , chà nhám khung sắt, cửa cổng (NC cạo/2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 130,9051 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,11 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,176 | m3 |
| 13 | Phá dỡ khung thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,64 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0153 | 100m3 |
| 15 | Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=5m,KT 15x15cm-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0111 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,098 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0935 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2835 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,212 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0248 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0424 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2387 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,8736 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0167 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0216 | tấn |
| 28 | Thép tròn fi 49x1,4mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,6921 | Kg |
| 29 | Thép dẹt bản 40x2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,652 | Kg |
| 30 | Thép dẹt 20x2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8478 | Kg |
| 31 | Thép tròn trơn fi 12 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,656 | Kg |
| 32 | Tôn phẳng dày 1mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6 | M2 |
| 33 | Sản xuất cửa song sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt kết cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0299 | tấn |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 765,3473 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 133,3402 | 1m2 |
| S | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0622 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,287 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0443 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,297 | m3 |
| 5 | Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=5m,KT 15x15cm-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,399 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,9016 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,99 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7128 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (xoa nhẵn mặt) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,9488 | m3 |
| 11 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9936 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3675 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1585 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3369 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0973 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0539 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,87 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0721 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0597 | tấn |
| 22 | Ống STK D114x3mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 141,62 | Kg |
| 23 | Thép bản | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 66,16 | Kg |
| 24 | Bu long fi 16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,5104 | Kg |
| 25 | Sản xuất cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2343 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2343 | tấn |
| 27 | Thép V40x40x4 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,4 | Kg |
| 28 | Thép dẹp 600x30x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,54 | Kg |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3271 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,334 | tấn |
| 31 | Ống STK D60x2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 176,88 | Kg |
| 32 | Thép tròn D10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 61,21 | Kg |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2381 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2381 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông 0,45mm uốn cong trước khi lợp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,868 | 100m2 |
| 36 | Máng xối tôn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 49,6 | Md |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,186 | 100m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 48,1692 | 1m2 |
| T | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0356 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1716 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0396 | m3 |
| 5 | Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=5m,KT 15x15cm-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4 | 100m |
| 6 | Đắp cát cồn móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,228 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,158 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,132 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0898 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (xoa nhẵn mặt) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,168 | m3 |
| 11 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,21 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,662 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1925 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0556 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0308 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,188 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0402 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0341 | tấn |
| 22 | Ống STK D114x3mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 80,93 | Kg |
| 23 | Thép bản | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,65 | Kg |
| 24 | Bu long fi 16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,1488 | Kg |
| 25 | Sản xuất cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1377 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1377 | tấn |
| 27 | Thép V40x40x4 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,51 | Kg |
| 28 | Thép dẹp 30x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8855 | Kg |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1686 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,172 | tấn |
| 31 | Ống STK D60x2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 98,8 | Kg |
| 32 | Thép tròn D10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,8 | Kg |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1146 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1146 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông 0,45mm uốn cong trước khi lợp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4416 | 100m2 |
| 36 | Máng xối tôn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,6 | Md |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,04 | 100m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,4468 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 22,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình | 5 | 1 |
| 7 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu xây dựng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu vật liệu tại công trình. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hay máy toàn đạc | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 50KVA | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Coppha thép và gỗ phủ phim | kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 10 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 60 |
| 11 | Cây chống thép (3,2-4,8m), | kèm theo hóa đơn | 1100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi