Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825052-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220825041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 13:58:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,157,471,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 22,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu xây dựng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu vật liệu tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hay máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Coppha thép và gỗ phủ phim
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
10-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 60
11-Cây chống thép (3,2-4,8m),
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC và chống sét)
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên huyện Long Hồ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Huệ, phường 2, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Tâm Hoàng Long. Địa chỉ: Phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Tâm. Địa chỉ: Xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Huệ, phường 2, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Huệ, phường 2, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 9, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ LỚP HỌC
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,7518100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,5288m3
3Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán43,55100m
4Cọc BTCT ứng lực 150*150 M400 (tính vật tư)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4.355m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1762100m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán213,5472m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán17,5212m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán122,9782m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26,124m3
10Bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2 Mác 200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,9071m3
11Trãi tấm nilong đổ bê tôngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,6289100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,0732m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán28,0258m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,904m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán79,109m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán42,8323m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7,3728m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán58,1302m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,318100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7,4212100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5382100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,7071100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6504100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,1886100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,228100m2
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,7278m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,547m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0395m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,8299m3
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,144m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,7828m3
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,8816m3
33Diện tích tường xây dày 10cm caoĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán151,302m2
34Diện tích tường xây dày 10cm caoĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán245,178m2
35Diện tích tường xây dày 20cm caoĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán190,06m2
36Diện tích tường xây dày 20cm caoĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán410,59m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12,1042m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán19,6142m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán34,2108m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán73,9062m3
41Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp, pano thép tấm dày 1,2mm, kính trắng dày 6lyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán43,68m2
42Lắp dựng cửa đi blamri nhôm khung nhôm hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,8m2
43Lắp dựng cửa kéo inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán21m2
44Lắp dựng cửa sổ sắt hộp, kính trắng dày 6lyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán117,6m2
45Lắp dựng cửa sổ bật kính 6ly khung sắtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7,5m2
46Lắp dựng vách kính màu trà 6ly, khung nhôm hệ 1000, khung bông sắt tráng kẽmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20,64m2
47Lắp dựng khung bông sắt cửaĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán152,4m2
48Lắp dựng cửa đi tấm compact HPL + phụ kiệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán21,6m2
49Lắp dựng khung vách tấm compact HPLĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán64,8m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán172,415m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán441,56m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.200,82m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán398,371m2
54Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán65,96m2
55Trát xà dầm, vữa mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán400,3872m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán845,51m2
57Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán622,808m2
58Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán42,89m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán219,6m
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300*600Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán377,72m2
61Ốp tường trụ, cột gạch men 500*500 (chân tường ngoài)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán41,475m2
62Lát nền, sàn gạch men -tiết diện gạch 600*600mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán910,39m2
63Lát nền, sàn, nhà vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 300x300mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán110,5m2
64Lát gạch men nhám 300*300 bậc tam cấpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán19,72m2
65Lát gạch men nhám 300*300 bậc cầu thangĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán61,57m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán112,895m2
67Ngâm nước XM chống thấmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán56,4m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán166,9m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 dày 3mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,16100m
70Lắp đặt co lơi nhựa fi 90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,121100m
72Cầu chắn rácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
73Lắp đặt ống nhựa đường kính Þ21 dày 1,6mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1100m
74Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.814,795m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.333,0362m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.367,3381m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.367,3381m2
78Chiều dài xà gồĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán702,6M
79Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,3092tấn
80Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,3092tấn
81Dán ngói mũi hài ngói 90viên/m2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,578m2
82Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,9266100m2
83Trần hợp kim nhôm khổ 150 (TP)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán401,46M2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán150,971m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán210,781m2
86Ống inox Þ60 dày 1,5mm (tay vịn lan can)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán311,8601kg
87Lắp dựng lan can inox cầu thang, ram dốcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán38,18m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán576cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,6704100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1723tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,2695tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,6967tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4215tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,2722tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,035tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9495tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,1807tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 06mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9515tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 08mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5159tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0283tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0392tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2282tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,854tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,8497tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4664tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6616tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4831tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1799tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0654tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5022tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,8965tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,7067tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1712tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,5122tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2005tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0537tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1363tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7879tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4069tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,7081tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8726tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,651tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,752tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1626tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7591tấn
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,66tấn
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1025tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1157tấn
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9344tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0798tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6633tấn
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1025tấn
133Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8587tấn
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,8808tấn
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4192tấn
136Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0898tấn
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1599tấn
138Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1336tấn
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7842tấn
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3176tấn
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m bóng led lắp nổi 2x18WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán32bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán33bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng led lắp nổi 1x10WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán31bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán24bộ
5Quạt đảo trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán46cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
8Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
9Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15cái
11Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
12Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7cái
13Hộp 2 chiết áp + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
14Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x200x150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3hộp
15MCCB 2P 150A-35kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
16MCCB 2P 100A-25kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
17MCCB 2P 75A-25kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
18MCB 2P 40A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
19MCB 2P 25A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
20MCB 2P 20A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
21MCB 2P 10A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
22Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán19hộp
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 50mm2 (đấu nối nguồn điện hiện trạng)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán224m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán110m
26Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán783m
27Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.389m
28Ống nhựa xoắn phi 16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.171m
29Ống nhựa xoắn phi 20Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán384m
30Ống nhựa xoắn phi 25Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán55m
31Ống nhựa xoắn phi 32Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán112m
32Ống nhựa 80x50Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20m
33Hộp nối dây âm tường 100x100mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán51hộp
34Băng keo hạ thếĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30cuồn
35Cọc tiếp địa + kẹpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2Bộ
36Cáp đồng trần 10mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán201 bộ
37Đầu coss đồng 16mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12Cái
38Đầu coss đồng 50mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4Cái
39Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
40Boulon P16x300 NKĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8bộ
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1bể
2Motuer 2,0 HPĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Cái
3Thùng tôn đậyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
4Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự độngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Bộ
5Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xảĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18bộ
6Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18cái
8Lắp đặt tiểu treo + vòi xảĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12bộ
9Bộ 7 mónĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12Bộ
10Lắp đặt lưới thu inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
11Thùng rácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18Cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,52100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,19100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,37100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,73100m
19Lắp đặt tê PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán48cái
20Lắp đặt co PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26cái
21Lắp đặt tê D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
22Lắp đặt co PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7cái
23Lắp đặt côn giảm PVC D34/27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
24Lắp đặt côn giảm PVC D27/21Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán65cái
25Lắp đặt co PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán21cái
26Lắp đặt tê PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán52cái
27Lắp đặt co PVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13cái
28Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20cái
29Lắp đặt co PVC D42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
30Lắp đặt côn giảm D114/60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
31Van khóa D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13Cái
32Van khóa D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7Cái
33Keo dán ốngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5Kg
34Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoàiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán130cái
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1979100M3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,788m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0782100M3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,2531m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5017m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26,24M2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,19M2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5634M3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0236100M2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0453Tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán71cấu kiện
12Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1408M3
13Than hoạt tínhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,128M3
F KHỐI HÀNH CHÍNH
G PHẦN CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT ngoài nhàĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.569,2608m2
2Chà nhám gạch mem nhà vệ sinh cao 1,5mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán95,4m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán33,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.902,84m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,57m3
6Vệ sinh , chà nhám cửa đi, cửa sổ (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán169,52m2
7Vệ sinh , chà sạch vét hoen ố bám vách kính ô kính (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán66,03m2
8Vệ sinh rong rêu thành trong sê nô (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán74,088m2
9Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán421,89m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1HT
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống vệ sinhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1HT
13Phá dỡ nền gạchĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,4m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,65m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,432m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,5m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán35,7m2
19Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,4m2
20Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4.472,8008m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.569,2608m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.903,54m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán169,521m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán74,088m2
25Trần hộp kim nhôm khổ 150 dày 0,6mm (thành phẩm)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán421,89m2
26Đục kiểm tra vị trí hút chất thải hầm tự hoại (thành phẩm)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Hầm
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.902,84m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.569,2608m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,036100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán56bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán19Bộ
5Quạt đảo trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26Bộ
6Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8Bộ
7Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán43Bộ
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Bộ
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7Bộ
10Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
11Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14Bộ
12Hộp 3 chiết áp + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Bộ
13Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x200x150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3Tủ
14Tủ điện lắp MCB chứa 12 cựcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Tủ
15MCCB 2P 150A-35kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
16MCCB 2P 75A-35kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
17MCB 2P 40A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
18MCB 2P 32A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
19MCB 2P 25A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
20MCB 2P 20A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6Cái
21MCB 2P 10A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
22MCB 1P 6A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9cái
23Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16Bộ
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 50mm2 (đấu nối nguồn hiện hữu)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán162m
26Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán86m
27Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán204m
28Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán598m
29Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.750m
30Ống nhựa 20x10Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.151m
31Ống nhựa 30x16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán145m
32Ống nhựa 80x50Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán91m
33Băng keo hạ thếĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30cuồn
34Đầu coss đồng 16mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12Cái
35Đầu coss đồng 50mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4Cái
36Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1
I HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xảĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6bộ
2Lắp đặt xí bệt + vòi xịtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9bộ
3Lắp đặt tiểu treo + vòi xảĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12bộ
4Bộ 7 mónĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6Bộ
5Thùng rácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9Cái
6Lắp đặt lưới thu inox D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,34100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,33100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,01100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D114x7,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6100m
12Lắp đặt tê PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30cái
13Lắp đặt tê PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
14Lắp đặt tê PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán34cái
15Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
16Lắp đặt co PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
17Lắp đặt côn giảm D27/21Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán38cái
18Lắp đặt côn giảm D34/27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
19Lắp đặt côn giảm PVC D114/60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
20Lắp đặt co PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
21Lắp đặt co PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
22Lắp đặt co PVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
23Van khóa D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6Cái
24Van khóa D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7Cái
25Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán72cái
26Keo dán ốngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3Kg
J KHỐI PHÒNG HỌC
K PHẦN CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT ngoài nhàĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.125,779m2
2Chà nhám gạch mem nhà vệ sinh cao 1,5mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán229,5m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trongĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.264,12m2
4Vệ sinh , chà nhám cửa đi, cửa sổ (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán174,03m2
5Vệ sinh , chà sạch vét hoen ố bám vách kính ô kính (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán97,02m2
6Vệ sinh rong rêu thành trong sê nô (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán79,94m2
7Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán301,9m2
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1HT
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống vệ sinhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1HT
10Phá dỡ nền gạchĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,49m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,545m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,236m3
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15,45m2
14Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,49m2
15Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3.389,899m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.125,779m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.264,12m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán174,031m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán79,94m2
20Trần hộp kim nhôm khổ 150 dày 0,6mm (thành phẩm)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán301,9m2
21Đục kiểm tra vị trí hút chất thải hầm tự hoại (thành phẩm)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Hầm
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.264,12m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.125,779m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9,7584100m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán52bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán21Bộ
5Quạt đảo trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30Bộ
6Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6Bộ
7Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán29Bộ
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9Bộ
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15Bộ
10Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
11Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6Bộ
12Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế nổi + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
13Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x200x150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3Tủ
14MCCB 2P 100A-25kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
15MCCB 2P 50A-25kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
16MCB 2P 32A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
17MCB 2P 20A-6kAĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8Cái
18Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9Bộ
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (đấu nối nguồn hiện hữu)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán182m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán64m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán498m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2.211m
24Ống nhựa 20x10Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.328m
25Ống nhựa 30x16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán32m
26Ống nhựa 40x22Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán101m
27Băng keo hạ thếĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30cuồn
28Đầu coss đồng 10mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12Cái
29Đầu coss đồng 25mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4Cái
30Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1
M HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xảĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6bộ
2Lắp đặt xí bệt + vòi xịtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18bộ
3Lắp đặt tiểu treo + vòi xảĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6bộ
4Bộ 7 mónĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6Bộ
5Thùng rácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18Cái
6Lắp đặt lưới thu inox D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,31100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,55100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,35100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,23100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D114x7,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,52100m
12Lắp đặt tê PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23cái
13Lắp đặt tê PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
14Lắp đặt tê PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán51cái
15Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16cái
16Lắp đặt co PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20cái
17Lắp đặt côn giảm D27/21Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán39cái
18Lắp đặt côn giảm D34/27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
19Lắp đặt côn giảm PVC D114/60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
20Lắp đặt co PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
21Lắp đặt co PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20cái
22Lắp đặt co PVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
23Van khóa D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7Cái
24Van khóa D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6Cái
25Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán78cái
26Keo dán ốngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5Kg
N SÂN
1Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1534m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,16m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,16m2
4Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,589100m2
5Lát gạch Terazzo 400x400x32Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán343,2m2
6Đắp Cát cồn tôn nền sân bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40,767m3
7Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán27,456m3
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán70,0322m3
9Kẻ jone ô vôngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1524100m2
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán68cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,28m3
3Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,28m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,2032m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán90,24m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán22cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán31,3768m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,8288m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,151m3
10Đắp cát móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12,7091m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4108m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,12m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,4332m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,384m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,096100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,6866100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1589100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán64cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC fi 400x11,7mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,328100m
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1603tấn
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0041tấn
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,8m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán37,158m3
4Đắp cát cồn đệm móngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán36,903m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,81100m
6Lắp đặt tê PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
7Lắp đặt co PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
8MOTURE 2HPĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2Kg
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,8m3
10Lát gạch vỉa hè 400x400x32 VXM M75 tận dụng gạchg 60%Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40m2
11Gạch thẻ 4x8x19 làm dầu 5v/mdĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán56,2viên
Q HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7276100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,7100m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3807100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,117m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,016m3
6Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,824m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,036m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,04m3
9Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1394m3
10Ván khuôn nềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0652100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6732100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0124100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2172100m2
14Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9554m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán45,9156m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,72m2
17Trát hồ dầu trộn phụ gia SIKALATTEXĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán115,68m2
18Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30,66m2
19Trát xà dầm, vữa mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,52m2
20Láng bể nước dày 2cm, vữa mác 75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán67,5843m2
21Ống Inox fi 27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,33M
22Ống Inox fi 34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,8M
23Lắp dựng thang InoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,76m2
24Thép L50x50x5,0Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,485Kg
25Thép tấm dày 2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12,67Kg
26Thép tròn Þ16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,95Kg
27Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,004100m
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0301tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1533tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2237tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7035tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0249tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4976tấn
R NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO
1Chà nhám bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán83,898m2
2Chà nhám bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán32,848m2
3Vệ sinh , chà nhám cửa đi, cửa sổ (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,52m2
4Vệ sinh rong rêu thành trong sê nô (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,556m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán83,898m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán32,848m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán27,041m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,556m2
9Chà nhám bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán765,3473m2
10Vệ sinh , chà nhám khung sắt, cửa cổng (NC cạo/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán130,9051m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,11m3
12Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,176m3
13Phá dỡ khung thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,64m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0153100m3
15Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=5m,KT 15x15cm-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1100m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0111100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,098m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0935m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2835m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,212m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0248100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0424100m2
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2387m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,8736m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0068tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0167tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0216tấn
28Thép tròn fi 49x1,4mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12,6921Kg
29Thép dẹt bản 40x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,652Kg
30Thép dẹt 20x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8478Kg
31Thép tròn trơn fi 12Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,656Kg
32Tôn phẳng dày 1mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,6M2
33Sản xuất cửa song sắtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,72m2
34Lắp đặt kết cửaĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0299tấn
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán765,3473m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán133,34021m2
S NHÀ XE 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0622100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,287m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0443100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,297m3
5Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=5m,KT 15x15cm-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,399m3
7Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,9016m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,99m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7128m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (xoa nhẵn mặt)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7,9488m3
11Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9936100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3675m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1585m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3369m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0973100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0539100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12,87m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0112tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0721tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0597tấn
22Ống STK D114x3mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán141,62Kg
23Thép bảnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán66,16Kg
24Bu long fi 16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26,5104Kg
25Sản xuất cộtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2343tấn
26Lắp cột thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2343tấn
27Thép V40x40x4Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,4Kg
28Thép dẹp 600x30x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,54Kg
29Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3271tấn
30Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,334tấn
31Ống STK D60x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán176,88Kg
32Thép tròn D10Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán61,21Kg
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2381tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2381tấn
35Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông 0,45mm uốn cong trước khi lợpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,868100m2
36Máng xối tônĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán49,6Md
37Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,186100m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán48,16921m2
T NHÀ XE 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0356100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1716m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0254100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0396m3
5Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=5m,KT 15x15cm-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4100m
6Đắp cát cồn móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,228m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,158m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,132m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0898m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (xoa nhẵn mặt)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,168m3
11Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,396100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,21m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,662m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1925m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0556100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0308100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,188m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0064tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0402tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0341tấn
22Ống STK D114x3mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán80,93Kg
23Thép bảnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán41,65Kg
24Bu long fi 16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15,1488Kg
25Sản xuất cộtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1377tấn
26Lắp cột thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1377tấn
27Thép V40x40x4Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,51Kg
28Thép dẹp 30x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8855Kg
29Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1686tấn
30Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,172tấn
31Ống STK D60x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán98,8Kg
32Thép tròn D10Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15,8Kg
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1146tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1146tấn
35Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông 0,45mm uốn cong trước khi lợpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4416100m2
36Máng xối tônĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,6Md
37Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,04100m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán27,44681m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 22,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình51
7 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có hạng mục xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu xây dựng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu vật liệu tại công trình.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và kèm theo hóa đơn2
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn kèm theo hóa đơn2
3 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít kèm theo hóa đơn2
5 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hay máy toàn đạc kèm theo hóa đơn2
8 Máy phát điện ≥ 50KVA kèm theo hóa đơn2
9 Coppha thép và gỗ phủ phim kèm theo hóa đơn1200
10 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn60
11 Cây chống thép (3,2-4,8m), kèm theo hóa đơn1100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->