Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G19 (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 500kV Thạnh Mỹ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN TRUNG - TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G19 (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 500kV Thạnh Mỹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:31:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,141,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥144.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sưchuyênngành Xâydunghoặc kỹ sưĐiệnphù hợpvớigóithầu, cóthờigian làm côngtácthi công xâydungtối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuytrưởng thi côngítnhất 01 côngtrìnhđường dây cócấpđiện áp220kVhoặc 02 côngtrìnhđường dây110kVtrong vòng05nămgần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sưchuyên ngành Điệnphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sưchuyên ngành xây dungphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchtrắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sưđịa chất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigian làm công táclien quan tối thiểu03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | à kỹ sư cóngành phù hợp vớigói thầu, có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bậc3/7về cácchuyên ngành:xây dựng,cơ khí,hàn,điện và có thẻantoàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa >=20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0.8-1.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trên 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lọai >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy kéo dây thông thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Tời và thiết bị dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị Máy kéodây,Máy hãm dây đặc chủng,trọn bộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điềuchỉnh độ căng thayđổivà căng dây dẫn ápsuấtlien tục,hệ thống bả vệquá tảitự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa phá đá thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đi kèm với máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dung cụ thiết bị thi công phùhợp với biện pháp thi côngcủa nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G19 (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 500kV Thạnh Mỹ) Đường dây 220 kV Thạnh Mỹ - Duy Xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, xi măng, vât tư thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà
Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án
các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP
Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LÔ.(nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| B | Móng cột cổng 220kV MCT-24 ( 4 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 6,9242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Be tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,044 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 98,48 | m3 |
| 6 | Lớp vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5948 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8074 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9553 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9696 | tấn |
| C | Móng cột thanh cái 220kV MCTC-12 (03 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Be tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, , mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,44 | m3 |
| 6 | Lớp vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4112 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5911 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7165 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7272 | tấn |
| D | Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02) | |||
| E | Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| F | Móng trụ thang máy cắt 220kV(SL=6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| G | Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV ( SL:02 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0106 | Tấn |
| H | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,974 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 67,158 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7673 | Tấn |
| I | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,658 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,386 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2558 | Tấn |
| J | Móng trụ biến dòng 220kV( 02 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,584 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| K | Móng trụ biến điện áp 220kV (06 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| L | Móng trụ chống sét van 220kV (06 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| M | Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:18) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,522 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,18 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3837 | Tấn |
| N | Móng tủ đấu dây ( 02 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0097 | Tấn |
| O | Cung cấp cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép đen chưa bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 22,9906 | tấn |
| 2 | Xà thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 15,3092 | tấn |
| P | Lắp dựng cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép thành phẩm đã bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 25,5687 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị pha | Theo Chương V của E-HSMT | 16,6924 | tấn |
| Q | Mương cáp ngầm và mương qua đường | |||
| R | Mương cáp ngầm rộng 1.15m ( L=45m ) | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 135 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9198 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9261 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4832 | Tấn |
| 12 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 276 | bộ |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.440 | bộ |
| 14 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| S | Mương cáp ngầm rộng 0.65m (L=55m) | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,075 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhau | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7655 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9421 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3403 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3121 | Tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 296 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| T | Mương cáp ngầm rộng 0.4m ( L=80m ) | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhau | Theo Chương V của E-HSMT | 1,994 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1934 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3232 | Tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 424 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| U | Mương cáp qua đường rộng 4m ( SL:01 ) | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0201 | Tấn |
| 9 | Cốt thép MC D>10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0323 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 11 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 12 | Lắp đặt GC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4565 | tấn |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| V | Phá dỡ và phục hồi | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 nền trạm | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m3 |
| 3 | Mua đá 1x2 bổ sung | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đoạn đường hiện hữu để làm mương cáp qua đường (kể cả vận chuyển đổ nơi qui định) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| W | Nhà Bay housing | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1809 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 7 | Bê tông lót sàn móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn móng M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3763 | tấn |
| Y | Phần thân nhà | |||
| 1 | Sàn nâng | Theo Chương V của E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột - Cốt thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông dầm,MD đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3996 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3429 | tấn |
| 10 | Trát dầm sàn, trần XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 76,48 | m2 |
| 11 | Quét sơn nước cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 76,48 | m2 |
| Z | Tầng trệt | |||
| 1 | Xây tường gạch rỗng không nung 20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc ốp ống thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài M75 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 73,36 | m2 |
| 4 | Trát tường trong M75 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 5 | Trát má cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 73,36 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong | Theo Chương V của E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 8 | Cửa đi khung nhựa lõi thép | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước mái hắt D 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m |
| 11 | Quả cầu cản rác | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Móc cố định ống PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AA | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch thẻ sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ mái đón | Theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Trát sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 4 | Sơn tường sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 5 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 7 | Lót vữa XM# 75 dày 10 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 8 | Gạch chống nóng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| AB | Bậc tam cấp, vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót vỉa hè đá 1x2 XM# 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9584 | m3 |
| 3 | Lớp vữa tam cấp M75 dày 20 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 4 | Ống nhựa uPVC luồn cáp D168 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| AC | II-PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP) | |||
| AE | 1. MÁY CẮT | |||
| 1 | Máy cắt điện 1 pha, loại ngoài trời, truyền động từng pha kèm tủ đấu dây chung, cách điện khí SF6; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV - Dòng điện định mức: 2000A. - Dòng điện cắt : 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC. - Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, cáp đấu nội bộ, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên - 6 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC885mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AF | 2. DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 02 lưỡi có tiếp đất, dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt : 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC. - Chiều dài dòng rò : 25mm/kV - 6 kẹp cực thiết bị (kiểu đứng) cho 1 dây AAC 885mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất, có dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 885mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không lưỡi tiếp đất, dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 2 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 885mm2 (01 kiểu đứng, 01 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 0 lưỡi tiếp đất, có dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 885mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV-40kA/1s. - Tì số biến đổi: 800-1200-2000/1-1-1-1-1 A - Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * 02 cuộn Cl:0.5-10VA (đo đếm) * 03 cuộn Cl:5P20-30VA (bảo vệ) - 2 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 885mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AH | 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV. - Điện dung 4400pF. - Tỉ số biến đổi: 220/√3:0,11/√3:0,11/√3kV. - Công suất ngõ ra: 25/50 VA. - Cấp chính xác: Cl 0.5 và 3P. - Kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 885mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ và các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AI | 5. CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van 192kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò. - Kèm kẹp cực đấu dây dẫn AAC 885mm2. - Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AJ | 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Cách điện đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC885mm2). | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Chuỗi cách điện néo, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 2 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt. | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt. | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt. | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt. | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| AK | 7. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ 1 ngăn đường dây 220kV, đặt trong nhà BH6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ cấp nguồn AC/DC, đặt trong nhà BH6, trong tủ trang bị đầy đủ các aptomat lộ tổng và lộ ra, các bộ thu nhận tín hiệu để cảnh báo, các relay bảo vệ nguồn AC/DC và tất cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ định vị sự cố cho 02 ngăn đường dây, đặt trong nhà BH-6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| AL | 8. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-885mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh loại ép | 1 dây AAC 885mm2 và 2 dây phía đường dây | 6 | ống |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR-885 với 1 dây ACSR-885 | 1 dây ACSR-885 với 1 dây ACSR-885 | 12 | ống |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-885 | 1 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-885 | 18 | ống |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh nối 2 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-885 | 2 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-885 | 9 | ống |
| 6 | Khung định vị dây | cho 2 dây AAC885mm2 | 36 | bộ |
| AM | 9. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN (Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/PVC/PVC/1kV-(3x120+1x70)mm2 | 650 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/PVC/PVC/1kV-2x50mm2 | 650 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-4x6mm2 | 700 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2 | 900 | m |
| AN | 10. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-10x4mm2 | 500 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x4mm2 | 1.500 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x2.5mm2 | 500 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x2.5mm2 | 800 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-19x2.5mm2 | 1.200 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-12x2.5mm2 | 900 | m |
| 7 | Cáp quang 2 đôi sợi quang single mode 1550nm kèm ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ và phụ kiện lắp cáp quang cho kết nối bảo vệ 87L đến hộp ODF trong nhà điều khiển. | Theo Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 8 | Phụ kiện đấu nối cáp (đệm cáp, cổ cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp…) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AO | 11. THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Module quang SFP | HIT 70xx | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp quang Non-Metallic (FO) | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Hộp đầu cuối cáp quang với giá đỡ ODF 1x24 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | dây |
| 6 | Thiết bị Media Converter (FE/E1) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ giá 19" kèm phiến đấu dây MDF&DDF | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | MCB 2P-20A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cáp nối đất 1x16 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Cáp luồng E1 – 120Wm | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC F40 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC F40 lọai ống ruột gà | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Cáp mạng LAN kèm đầu cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| AP | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP) | |||
| AQ | CHIẾU SÁNG BAYHOUSING | |||
| 1 | Bộ đèn neon 2 bóng 2x40W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 2x40W | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố. | 220VDC-100W | 3 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện | 220V-2HP | 2 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 50W | 220V-50W | 1 | bộ |
| 5 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V-10A | 4 | cái |
| 6 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V-16A | 3 | bộ |
| 8 | CB 2 cực 220V-40A trọn bộ lắp âm tường | 220V-40A | 1 | bộ |
| 9 | CB 2 cực 220V-20A trọn bộ lắp âm tường | 220V-20A | 1 | bộ |
| 10 | Cáp lực hạ áp- Cu/PVC/PVC - 1kV | 2x6mm2 | 10 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp- Cu/PVC/PVC - 1kV | 2x4mm2 | 20 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp- Cu/PVC/PVC - 1kV | 2x1.5mm2 | 100 | m |
| 13 | Ống ruột gà D27 | D27 | 50 | m |
| 14 | Hộp đấu dây (loại chống cháy-âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Băng keo cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| AR | CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng HD6, lắp trên trụ cổng 220kV, kiểu kín, trong tủ gồm: - 01 CB lộ tổng 3 pha : 30A - Lộ ra: 02 CB 1P-10A; 02 CB 1P-6A Kèm các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn cao áp Sodium ánh sáng trắng bao gồm cần đèn đơn STK F60, độ vươn 0.6m, 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì, các phụ kiện để lắp trên trụ cổng ở độ cao 8m | 220V-250W | 12 | bộ |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC/PVC | 4x6mm² | 350 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC/PVC | 2x4mm² | 143 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC/PVC | 2x2,5mm² | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng Ø32 (để luồn dây điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm Ø32 (để luồn dây điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Co T và co 90 ống thép tráng kẽm Ø32 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Co T và co 90 và co nối thẳng ống nhựa Ø32 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| AS | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây chống sét | GSW7/16" | 160 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét GSW7/16" | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Dây đồng trần C-150mm2 | C 150mm2 | 468 | mét |
| 4 | Cọc đồng D16-2,4m (tại các vị trí CSV | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Dây đồng bọc CV-50mm2 (dùng nối đất tủ BV; ĐK; MK) | CV 50mm2 | 50 | mét |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 7 | Đầu cosse đồng dùng cho dây C150 | Theo Chương V của E-HSMT | 114 | bộ |
| 8 | Đầu cosse đồng dùng cho dây C50 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| AT | ỐNG LUỒN CÁP | |||
| 1 | Ống luồn cáp | PVC F100 | 218 | m |
| 2 | Cút góc 90 | Cho ống PVC F100 | 78 | cái |
| 3 | Đai kẹp ống luồn cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Keo Bình Minh dán ống | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| AU | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | 5kg/bình | 1 | Bình |
| 2 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt; NFPA 72 | 24VDC -5A | 1 | Cái |
| 3 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy; NFPA 72 - 24VDC - 5W | 24VDC - 5W | 1 | Cái |
| 4 | Còi báo động hỏa hoạn; NFPA 72 | 24VDC - 80dB/m | 1 | Cái |
| 5 | Đầu dò nhiệt độ loại trong nhà, loại sử dụng nhiều lần; NFPA 72 | 24VDC | 2 | Cái |
| 6 | Đầu dò khói quang học loại trong nhà, sử dụng nhiều lần; NFPA 72 | 24VDC | 3 | Cái |
| 7 | Ống nhựa luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305 | D=27mm | 10 | mét |
| 8 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | 2x1,5mm2 | 560 | mét |
| 10 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | 2x2,5mm2 | 530 | mét |
| 11 | Đèn thoát hiểm (Exit) | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 1 | Bộ |
| AV | ĐÀO, LẤP TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (bao gồm cấp đất, cấp đá) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 220 kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 400/51, bao gồm cả ông nối, ống vá | Theo Chương V của E-HSMT | 213,7863 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 400/51 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.412 | Cái |
| 3 | Dây chống sét Phlox 94.1, bao gồm công tác lắp đặt ống nối dây chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 35,7912 | km |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 402 | Cái |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét DCS-94.1 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét NCS-94.1 | Theo Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 7 | Dây cáp quang OPGW 90 | Chương V của HSMT(Phần kéo dây không bao gồm công tác lắp tạ chống rung, chuỗi đỡ, chuỗi néo và kẹp cáp quang) | 37,249 | km |
| 8 | Tạ chống rung dây OPGW 90 kèm amourod | Theo Chương V của E-HSMT | 403 | Cái |
| 9 | Chuỗi đỡ dây cáp quang kèm armour rod DCQ-90 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn NCQ-90 | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dây | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Hộp nối OPC/OPGW tại TBA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Kẹp định vị dây cáp quang trên cột | Theo Chương V của E-HSMT | 254 | Cái |
| 14 | Kẹp giữ cuộn dây cáp quang trên cột (4 kẹp/VT) | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 15 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 271 | Chuỗi |
| 16 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-120 | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 17 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn DDD.2.17-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 18 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DLD.1.17-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | Chuỗi |
| 19 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1.17-160 | Theo Chương V của E-HSMT | 192 | Chuỗi |
| 20 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo ngược đơn dây dẫn NDD.1.17-160N | Theo Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 21 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1.17-210 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 22 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2.17-160 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 23 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2.17-210 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 24 | Bát sứ cách điện 70kN | Theo Chương V của E-HSMT | 7.548 | bát |
| 25 | Bát sứ cách điện 120kN | Theo Chương V của E-HSMT | 816 | bát |
| 26 | Bát sứ cách điện 160kN | Theo Chương V của E-HSMT | 4.692 | bát |
| 27 | Bát sứ cách điện 210kN | Theo Chương V của E-HSMT | 1.224 | bát |
| 28 | Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 100 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 300 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 600 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 31 | Lắp đèn báo tin hiệu vượt sông, lắp 2 pha dưới | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 220kV | |||
| AY | PHẦN LẮP DỰNG CỘT THÉP (Khối lượng tham chiếu trong HSMT là khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát. Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-6(A) (05 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 52.848,4786 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(A) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 35.004,1561 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(A) (07 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 92.380,6665 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+3(A) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 28.783,6977 | kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(A) (04 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 74.819,3096 | kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+15(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 19.378,8787 | kg |
| 7 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+21(A)-2L4 (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 24.681,0856 | kg |
| 8 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 11.837,8643 | kg |
| 9 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 13.332,923 | kg |
| 10 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+9(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 17.277,1354 | kg |
| 11 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 18.840,4996 | kg |
| 12 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-6(C) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 34.581,3444 | kg |
| 13 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(C) (04 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 57.782,1569 | kg |
| 14 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+3(C) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 32.211,3306 | kg |
| 15 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+6(C) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 52.478,6215 | kg |
| 16 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(C) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 20.504,5967 | kg |
| 17 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(D) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 14.075,606 | kg |
| 18 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+3(D) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 17.021,6241 | kg |
| 19 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(D)-2L2 (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 46.620,4208 | kg |
| 20 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 14.772,3629 | kg |
| 21 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 16.279,0426 | kg |
| 22 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+6(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 19.610,7763 | kg |
| 23 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+9(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 21.633,6169 | kg |
| 24 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 23.171,9501 | kg |
| 25 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+15(E) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 48.921,422 | kg |
| 26 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+21(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 28.758,6963 | kg |
| 27 | Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+33(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 42.541,7775 | kg |
| 28 | Cột đỡ góc 220 kV 02 mạch 2.DL6+0 (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 31.985,0242 | kg |
| 29 | Cột néo thẳng 220 kV 02 mạch 2.D0+6(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 21.878,0758 | kg |
| 30 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(A) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 47.828,3192 | kg |
| 31 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+0(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 18.421,0503 | kg |
| 32 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+9(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 26.097,6882 | kg |
| 33 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+15(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 32.079,2128 | kg |
| 34 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(B) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 37.608,5678 | kg |
| 35 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+6(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 27.581,9505 | kg |
| 36 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+6(B)-2L4 (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 30.944,386 | kg |
| 37 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+9(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 30.964,0775 | kg |
| 38 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+12(B)-2L4 (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 36.854,6274 | kg |
| 39 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+15(B)-2L4 (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 40.265,6263 | kg |
| 40 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(C) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 45.538,5971 | kg |
| 41 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6-4(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 18.804,2839 | kg |
| 42 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+9(A) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 61.928,155 | kg |
| 43 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6-4(B) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 44.554,6697 | kg |
| 44 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+3(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 27.741,3078 | kg |
| 45 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+21(B) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 100.695,6535 | kg |
| 46 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+21(B)-2L4D (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 53.633,289 | kg |
| 47 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 90o 2.D9+12(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 44.854,42 | kg |
| 48 | Cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.DE+3(90)(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 29.384,4134 | kg |
| AZ | PHẦN MÓNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| BA | ĐÀO MÓNG, ĐẮP ĐẤT MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 818,925 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1.642,9165 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 5.229,02 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 15.770,024 | m3 |
| 5 | Phá đá hố móng, đá Cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 902,9955 | m3 |
| 6 | Phá đá hố móng, đá Cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 3.462,129 | m3 |
| 7 | Đắp đất, đá | Theo Chương V của E-HSMT | 22.460,25 | m3 |
| BB | Móng 4T40-48 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 64,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 579,64 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.411,32 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.790,12 | kg |
| BC | Móng 4T48-56 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 97,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.312,84 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.246,48 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.355,36 | kg |
| BD | Móng 4T36-38nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 539,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.387,32 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.556,92 | kg |
| BE | Móng 4T31-31 (SL: 07 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 162,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.825,6 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 8.866,76 | kg |
| BF | Móng 4T31-31n (SL: 04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 104,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.264,64 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 6.612,8 | kg |
| BG | Móng 4T36-38n (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 130,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.284,72 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.995,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.437,32 | kg |
| BH | Móng 4T31-31nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 382,12 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.008,12 | kg |
| BI | Móng 2T31-33n/2T46-33n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,07 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 410,06 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.460,05 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 857,78 | kg |
| BJ | Móng 2T36-38n/2T51-38n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 90,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 930,88 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.797,16 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.751,84 | kg |
| BK | Móng 2T31-31n/2T46-31n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 58,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 733,84 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.401,44 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.429,64 | kg |
| BL | Móng 2T31-33n/2T51-33n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,71 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 424,58 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.509,64 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 916,94 | kg |
| BM | Móng 3T36-38n/1T56-38n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 44,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 458,25 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.381,92 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.270,57 | kg |
| BN | Móng 4T46-48n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 162,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.945,52 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5.556,24 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 8.263,6 | kg |
| BO | Móng 2T42-42n/2T62-42n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 127,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.406,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.809,32 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.664,8 | kg |
| BP | Móng 4T31-33n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 362,28 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.929,12 | kg |
| BQ | Móng 2T35-33n/2T55-33n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 461,44 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.090,32 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.784,58 | kg |
| BR | Móng 4T42-42n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 630,44 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.758,24 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.645,64 | kg |
| BS | Móng 2T36-38n/2T56-38n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,03 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 488,26 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.431,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.728,7 | kg |
| BT | Móng 2T35-33nG/2T55-33nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 56,69 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 673,64 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.148,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.081,5 | kg |
| BU | Móng 2T31-31nG/2T46-31nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 49,61 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 591,36 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.456,48 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 468,34 | kg |
| BV | Móng 4T36-52n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 154,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.261,28 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.847,36 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.833,12 | kg |
| BW | Móng 2T31-31nG/2T51-31nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 624,16 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.552,3 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 517,62 | kg |
| BX | Móng 2T35-33nG/2T50-33nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 673,44 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.091,42 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.795,2 | kg |
| BY | Móng 4T35-33n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 405,96 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 991,16 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.212,72 | kg |
| BZ | Móng 2T31-33nG/2T51-33nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,65 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 537,42 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.565 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.532,18 | kg |
| CA | Móng 4T40-52 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 619,4 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.602,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.584,32 | kg |
| CB | Móng 4T31-37n(2L4) (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 390,24 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.047,68 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.360,64 | kg |
| CC | Móng 4T38-60 (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 288,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.325,12 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 12.779,28 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 6.572,04 | kg |
| CD | Móng 2T41-41n/2T61-41n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 631,58 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.924,6 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.215,14 | kg |
| CE | Móng 2T48-56/2T68-56(2L4D) (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 103,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.531,7 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.697,06 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.632,44 | kg |
| CF | Móng 4T37-39n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 458,08 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.556,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.018,12 | kg |
| CG | Móng 4T35-39 (SL: 10 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 361,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.118 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 13.537,2 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 10.450,8 | kg |
| CH | Móng 2T31-37n/2T51-37n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 464,74 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.213,18 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.801,28 | kg |
| CI | Móng 4T37-39 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 394,1 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.556,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.186,24 | kg |
| CJ | Móng 4T31-37n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 780,48 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.095,36 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.721,28 | kg |
| CK | Móng 2T37-39n/2T52-39n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.050,08 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.317,28 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.994,48 | kg |
| CL | Móng 4T35-39n (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,99 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 403,88 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.353,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.783,8 | kg |
| CM | Móng 4T36-52 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 549,68 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.423,68 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.431,6 | kg |
| CN | Móng 2T35-39nG/2T50-39nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,55 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 680,02 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.501,02 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.647,8 | kg |
| CO | Móng 2T35-39n/2T50-39n (SL: 04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 167,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.845,84 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5.820,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 9.372,4 | kg |
| CP | Móng 4T37-41n (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 92,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 981,12 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.562,48 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.843,52 | kg |
| CQ | Móng 4T31-37 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 324,92 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.047,68 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 769,04 | kg |
| CR | Móng 4T42-42n(2L4) (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 178,98 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.891,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5.274,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.936,92 | kg |
| CS | Móng 3T42-42nG/1T62-42nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 95,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.068,24 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.913,09 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.520,82 | kg |
| CT | Móng 2T31-37nG/2T51-37nG (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 57,85 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 666,3 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.254,36 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.855,64 | kg |
| CU | Móng 2T35-39N3G/2T50-39N3G(2L2) (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 99,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.365,9 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.511,66 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.982,04 | kg |
| CV | Móng 2T35-39N1G/2T50-39N2G(2L2) (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,82 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.484,9 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.511,66 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.693,6 | kg |
| CW | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BULONG NEO (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | BL48-250 | Theo Chương V của E-HSMT | 425,4627 | kg |
| 2 | BL56-300 | Theo Chương V của E-HSMT | 28.104,0692 | kg |
| 3 | BL64-400 | Theo Chương V của E-HSMT | 14.551,594 | kg |
| 4 | BL72-400 | Theo Chương V của E-HSMT | 9.948,9398 | kg |
| 5 | BL80-400 | Theo Chương V của E-HSMT | 9.477,0517 | kg |
| 6 | BL90-400 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.836,7374 | kg |
| CX | PHẦN KÈ MÓNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| CY | Phần san gạt đất, đá | |||
| 1 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 600,162 | m3 |
| 2 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 2.084,09 | m3 |
| 3 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 7.873,58 | m3 |
| 4 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 51.731,2759 | m3 |
| 5 | Phá đá kè móng, đá cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 12.351,005 | m3 |
| 6 | Phá đá kè móng, đá cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3.951,9563 | m3 |
| CZ | Kè móng | |||
| 1 | Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.301,0639 | m3 |
| 2 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.594,5478 | m3 |
| 3 | Đắp đất kè, mương đầm chặt | Theo Chương V của E-HSMT | 1.739,5393 | m3 |
| 4 | Đá lọc 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 142,56 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.040,4 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 364,626 | m2 |
| DA | PHẦN BIỂN BÁO (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 2 | Biển số cột | Theo Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 3 | Biển tên và phân mạch | Theo Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 4 | Biển báo vượt sông | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Biển vượt đường giao thông | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| DB | PHẦN TIẾP ĐỊA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 77,744 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 232,936 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 473,468 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 4 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.751,024 | m3 |
| 5 | Phá đá rãnh tiếp địa, đá cấp 4 | Theo Chương V của E-HSMT | 128,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất, đá rãnh tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 5.663,532 | m3 |
| 7 | Tiếp địa mái tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| DC | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1 (07 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,24 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 658 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,88 | kg |
| DD | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (12 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,68 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 3.158,4 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | kg |
| DE | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2(A) (8 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,12 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 3.008 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.736 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 109,44 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | kg |
| DF | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3 (9 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,76 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 3.384 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,12 | kg |
| DG | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3(A) (8 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,68 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 4.512 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.472 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 218,88 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | kg |
| DH | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4 (8 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,12 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 3.008 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.824 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,96 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | kg |
| DI | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4(A) (13 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 68,64 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 9.776 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 11.856 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 474,24 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 43,68 | kg |
| DJ | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5 (4 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 2.256 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.736 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 109,44 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | kg |
| DK | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A) (10 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 79,2 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 11.280 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 13.680 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 547,2 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| DL | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5HC (2 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.128 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.368 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,72 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | kg |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở suất | Theo Chương V của E-HSMT | 5.400 | kg |
| DM | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A)HC (01 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.128 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.368 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,72 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | kg |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở suất | Theo Chương V của E-HSMT | 5.400 | kg |
| DN | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành (bao gồm thí nghiệm thông quang OPGW, đo điện trở tiếp địa…) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đo thông số đường dây | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Lắp dàn giáo để thi công kéo dây giao chéo vượt đường dây trung thế | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥144.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Là kỹ sưchuyênngành Xâydunghoặc kỹ sưĐiệnphù hợpvớigóithầu, cóthờigian làm côngtácthi công xâydungtối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuytrưởng thi côngítnhất 01 côngtrìnhđường dây cócấpđiện áp220kVhoặc 02 côngtrìnhđường dây110kVtrong vòng05nămgần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phầnđiện | 2 | Là kỹ sưchuyên ngành Điệnphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng | 2 | Là kỹ sưchuyên ngành xây dungphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchtrắc đạt | 1 | là kỹ sưđịa chất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigian làm công táclien quan tối thiểu03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchan toàn | 1 | à kỹ sư cóngành phù hợp vớigói thầu, có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | công nhân bậc3/7về cácchuyên ngành:xây dựng,cơ khí,hàn,điện và có thẻantoàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben | Tải trọng 5-15 tấn | 5 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng 5-15 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu | Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa >=20m | 1 |
| 4 | Xe cẩu bán tải | Loại 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu 0.8-1.4m3 | 5 |
| 6 | Máy ủi | Loại 110CV | 2 |
| 7 | Máy lu | Loại trên 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Loại cầm tay | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Lọai >=250 lít | 10 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Loại 100 tấn | 3 |
| 11 | Máy kéo dây thông thường | Loại 5 tấn | 3 |
| 12 | Máy hãm dây | Loại thông thường | 3 |
| 13 | Tời và thiết bị dung cột | Trọn bộ | 3 |
| 14 | Thiết bị Máy kéodây,Máy hãm dây đặc chủng,trọn bộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điềuchỉnh độ căng thayđổivà căng dây dẫn ápsuấtlien tục,hệ thống bả vệquá tảitự động | Trọn bộ | 1 |
| 15 | Búa phá đá thủy lực | Đi kèm với máy đào | 2 |
| 16 | Máy toàn đạt | Loại điện tử | 1 |
| 17 | Dung cụ thiết bị thi công phùhợp với biện pháp thi côngcủa nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi