Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824257-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Sinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220816776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 13:40:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,791,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91867955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.953.837.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.907.675.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy bơm nước 200m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành≥18T.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T. .
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước ≥5m3.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 20Kw.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 60m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Sinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường, kênh tưới tiêu kết nối các khu vực sản xuất lúa chất lượng cao, xã gia sinh, huyện Gia Viễn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Đạt, địa chỉ: Xóm Kim Phú, Thôn La Phù, Xã Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Viễn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn BTN, địa chỉ: Xóm 1, xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông. + Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2019, 2020, 2021). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn BTN, địa chỉ: Xóm 1, xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình hoặc văn phòng đại diện: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.283,81m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,6185100m2
3Cắt khe đường khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công280,05510m
4Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2.800,55m
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công65,568100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,7698100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công41,4123100m2
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4757100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công49,3103100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3837100m3
11Mua đất đồi để đắp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6.228,41m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,2325100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32,4679100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32,4679100m3/1km
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,1739100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,3335100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,3335100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,2355100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,2355100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0393100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8174100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8174100m3/1km
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60,96m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6096100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6096100m3/1km
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,43m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0796100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1619100m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1112100m2
B Hạng mục 2: An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15cái
2Mua biển báo tam giác 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15biển
3Cột biển báo cao 3.3mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công49,5m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Mua biển báo chữ nhật 100x160cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2biển
6Cột biển báo cao 3.95mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,8m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,81m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,71m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,58m3
10Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3863100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1769tấn
12Sơn đỏ phản quang cột tiêu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,55m2
13Sơn cột trắng tiêu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,08m2
14Tôn dày 1mm KT: 100x60x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công206tấm
15Dán phản quang KT:100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,24m2
16Khoan +vít nở (L2.5cm, nở 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công412cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,761m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,12m3
C Hạng mục 3: Tường chắn đá hộc
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.530,56m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.633,71m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công175,47m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.096,676100m
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công86,07m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,8254100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1653tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,6227tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,368100m
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3416100m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8052100m3
12Thi công tầng lọc đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4685100m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công774,42m2
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,6908100m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,6908100m3
16Bơm hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10ca
D Hạng mục 4: Cải tạo kênh tưới tuyến 4
1Phá dỡ tường xây đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,37m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,37m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công105,03m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,331tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,2147tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,8587100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3374tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8755tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,32100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
E Hạng mục 5: Rãnh xây gạch BT L0=0.3m - Tuyến 2
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2521 cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,38m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,681tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6229100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,85m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1604tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4465tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1063100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch khồng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,99m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công236,34m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,95m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,3m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3772100m2
F Hạng mục 6: Rãnh xây qua đường ngang L0=50 - Tuyến 3
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7cái
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,78m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1344tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0353100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0132tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0683tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0678100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch khồng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,21m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,67m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,92m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,96m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0282100m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,55m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0346100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0219100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0282100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0282100m3/1km
G Hạng mục 7: Nối cống D500 - Tuyến 4
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công91 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0675tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,35m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,17m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,328100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2635100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,13m3
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,5m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công91 ống cống
9Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9mối nối
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,0348100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0147100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1147100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,96100m3
14Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,69m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,42m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0147100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0571100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0571100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0411100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0411100m3/1km
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,52m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,34m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,23m3
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,24m2
H Hạng mục 8: Nối cống D600 - Tuyến 4:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0762tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,75m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2136100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1513100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,75m3
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,6m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51 ống cống
9Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5mối nối
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,675100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0797100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,41100m3
13Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,01m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,57m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0421100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0421100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0258100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0258100m3/1km
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
I Hạng mục 9: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân tổng các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát dinh được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91867955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.953.837.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.907.675.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw. Có giấy tờ chứng minh.3
2 Máy bơm nước 200m3/h. Có giấy tờ chứng minh.1
3 Máy đào đất ≥ 0,8m3. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW. Có giấy tờ chứng minh.3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg. Có giấy tờ chứng minh.2
6 Máy lu rung tự hành≥18T. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T. . Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
8 Máy trộn 250l. Có giấy tờ chứng minh.2
9 Máy trộn vữa 150l. Có giấy tờ chứng minh.1
10 Máy ủi 110CV. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
11 Ô tô tự đổ ≥7T. Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
12 Ô tô tưới nước ≥5m3. Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw. Có giấy tờ chứng minh.1
14 Máy hàn điện ≥ 20Kw. Có giấy tờ chứng minh1
15 Máy phát điện dự phòng. Có giấy tờ chứng minh.1
16 Máy thủy bình. Có giấy tờ chứng minh.1
17 Máy cắt bê tông 7,5kW Có giấy tờ chứng minh.1
18 Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 60m3/h. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->