Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Sinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 13:40:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,791,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91867955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.953.837.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.907.675.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm nước 200m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành≥18T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 9T. . | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 20Kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 60m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Sinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường, kênh tưới tiêu kết nối các khu vực sản xuất lúa chất lượng cao, xã gia sinh, huyện Gia Viễn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông. + Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2019, 2020, 2021). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn BTN, địa chỉ: Xóm 1, xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình hoặc văn phòng đại diện: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Sinh, địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.283,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,6185 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 280,055 | 10m |
| 4 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2.800,55 | m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 65,568 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,7698 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 41,4123 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,4757 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 49,3103 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,3837 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi để đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6.228,41 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,2325 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 32,4679 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 32,4679 | 100m3/1km |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,1739 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19,3335 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19,3335 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,2355 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,2355 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0393 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,8174 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,8174 | 100m3/1km |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 60,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6096 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6096 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19,43 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0796 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1619 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1112 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 2 | Mua biển báo tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15 | biển |
| 3 | Cột biển báo cao 3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 49,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Mua biển báo chữ nhật 100x160cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 6 | Cột biển báo cao 3.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,8 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,71 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3863 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1769 | tấn |
| 12 | Sơn đỏ phản quang cột tiêu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,55 | m2 |
| 13 | Sơn cột trắng tiêu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,08 | m2 |
| 14 | Tôn dày 1mm KT: 100x60x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 206 | tấm |
| 15 | Dán phản quang KT:100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,24 | m2 |
| 16 | Khoan +vít nở (L2.5cm, nở 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 412 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,76 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,12 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Tường chắn đá hộc | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.530,56 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.633,71 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 175,47 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.096,676 | 100m |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 86,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,8254 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1653 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,6227 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,368 | 100m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3416 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,8052 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4685 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 774,42 | m2 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,6908 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,6908 | 100m3 |
| 16 | Bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | ca |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo kênh tưới tuyến 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 13,37 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 13,37 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 105,03 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,331 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,2147 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,8587 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3374 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,8755 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Rãnh xây gạch BT L0=0.3m - Tuyến 2 | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 252 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,38 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,681 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6229 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,85 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1604 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4465 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1063 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch khồng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 51,99 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 236,34 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 13,95 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3772 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Rãnh xây qua đường ngang L0=50 - Tuyến 3 | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0353 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0132 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0683 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0678 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch khồng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,21 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,67 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0282 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,55 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0346 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0282 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0282 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Nối cống D500 - Tuyến 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0675 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,17 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,328 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2635 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,13 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,5m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 ống cống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,0348 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0147 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1147 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,96 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,69 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,42 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0147 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0571 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0571 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0411 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0411 | 100m3/1km |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Nối cống D600 - Tuyến 4: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0762 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2136 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1513 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,6m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 ống cống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,675 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0797 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,41 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,57 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0421 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0421 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0258 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0258 | 100m3/1km |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân tổng các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát dinh được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91867955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.953.837.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.907.675.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác địa hình công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên. Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw. | Có giấy tờ chứng minh. | 3 |
| 2 | Máy bơm nước 200m3/h. | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW. | Có giấy tờ chứng minh. | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg. | Có giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành≥18T. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 9T. . | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l. | Có giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l. | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T. | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥5m3. | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw. | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 20Kw. | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng. | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình. | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 60m3/h. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi