Gói thầu: Chương trình nghệ thuật cuộc thi “ Người đẹp Hoa Lư” lần thứ III-năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| Tên gói thầu | Chương trình nghệ thuật cuộc thi “ Người đẹp Hoa Lư” lần thứ III-năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 14:04:00 đến ngày 2022-08-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là946.118.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 283.835.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 4năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên.Hợp đồng ký từ 01/01/2018 đến nayTài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý; Tài liệu chứng minh chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.282.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.986.847.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình nghệ thuật cuộc thi “ Người đẹp Hoa Lư” lần thứ III-năm 2022 Chương trình nghệ thuật cuộc thi “ Người đẹp Hoa Lư” lần thứ III-năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: : 02293.880470
Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, điện thoại 0977434858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: 3 Lê Hồng Phong, Thanh bình, Ninh Bình Điện thoại: 0229 3871 054 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.880470 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.880470 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ý tưởng thiết kế: Sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Thiết bị âm thanh | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 3 | Thiết bị ánh sáng | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 4 | Máy khói Z 3000 | Theo yêu cầu tại chương V | Máy | 2 | |
| 5 | Pháo lửa | Theo yêu cầu tại chương V | Quả | 20 | |
| 6 | Pháo mưa | Theo yêu cầu tại chương V | Quả | 20 | |
| 7 | Pháo xoay | Theo yêu cầu tại chương V | Quả | 20 | |
| 8 | Chi phí ăn , ở cho đội kỹ thuật âm thanh ánh sáng: 3 ngày x 10 người | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 10 | |
| 9 | Chi phí vận chuyển âm thanh ánh sáng trong phạm vi 100km và ngược lại | Theo yêu cầu tại chương V | Chuyến | 2 | |
| 10 | Màn hình led chính giữa oudown p3 | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 60 | |
| 11 | Màn hình led 2 bên oudown p3 | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 50 | |
| 12 | Máy tính điều kiển | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 13 | Phông sao sau màn hình led làm nền cho phông sân khấu chính | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 14 | Chi phí ăn , ở cho đội kỹ thuật thi công màn hình Led : 3 ngày x 10 người | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 10 | |
| 15 | Chi phí vận chuyển âm thanh ánh sáng trong phạm vi 100km và ngược lại | Theo yêu cầu tại chương V | Chuyến | 2 | |
| 16 | Chữ sân khấu: khung sắt hộp 14 cm dài 14m. Chữ: fomex, cắt chữ bằng máy sơn kỹ thuật bắt sáng để sơn chữ, phun nhũ | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 17 | Sàn sân khấu: Khung sắt kết cấu chịu lực tiêu chuẩn sắt hộp (40x 40)mm. Mặt ốp gỗ 18mm; sàn sao 600mm.KT: 5m x 18m | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 90 | |
| 18 | Sân khấu tròn 02 bên, đường kính 3.5m, chân cao 600mm | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 2 | |
| 19 | Hệ thống tam cấp uốn cong theo makét thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 20 | Dây led quấn bo màn led, đối màu bằng điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V | m | 190 | |
| 21 | Pano che chân led, chất liệu PP bồi Foocmex | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 10,5 | |
| 22 | Mô hình cánh sen bo led KT: 3m x 4m x 2 cái chất liệu: khung sắt, căng bạt hiflex in 3D | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 24 | |
| 23 | Mô hình cánh sen trong cùng KT: 4m x 4m x 2 cái chất liệu: khung sắt, căng bạt hiflex in 3D | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 32 | |
| 24 | Mô hình cánh sen giữa KT: 3.5m x 4m x 2 cái chất liệu: khung sắt, căng bạt hiflex in 3D | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 28 | |
| 25 | Mô hình cánh sen ngoài cùng KT: 4m x 4m x 2 cái chất liệu: khung sắt, căng bạt hiflex in 3D | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 32 | |
| 26 | Trải sàn sân khấu (Lụa simili hoặc tương đuong) | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 190 | |
| 27 | Chi phí ăn , ở cho đội kỹ thuật thi công sân khấu: 3 ngày x 10 người | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 10 | |
| 28 | Chi phí vận chuyển âm thanh ánh sáng trong phạm vi 100km và ngược lại | Theo yêu cầu tại chương V | Chuyến | 2 | |
| 29 | Bãng ghi hiÌnh DVCAM Sony 124" hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | Băng | 16 | |
| 30 | Thuê CAMERA chuyên dụng : 6 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 6 | |
| 31 | Mix thiết bị thu âm: 6 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 6 | |
| 32 | Steamdicam UltraII (TB chuyên dụng): 3 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 3 | |
| 33 | Đèn chiếu sáng 5600K, 3200K | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 6 | |
| 34 | Tiền ở cho đoàn làm phim 5 ngày, 8 người :4 phòng x 5 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | Phòng | 4 | |
| 35 | Tiền ăn cho đoàn làm phim 8 người lưu động :8 người x 5 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 8 | |
| 36 | Phương tiện vận tải máy móc đạo cụ phục vụ quay hình | Theo yêu cầu tại chương V | Chuyến | 1 | |
| 37 | Đạo diễn (Catwalk) theo điều 10, mục 2, điểm a Nghị định 21/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 đối với chương trình nghệ thuật dài trên 60 phút (Vòng sơ khảo) | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 26 | |
| 38 | Đạo diễn (Catwalk) theo điều 10, mục 2, điểm a Nghị định 21/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 đối với chương trình nghệ thuật dài trên 60 phút (Vòng chung kết) | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 26 | |
| 39 | Biên kịch chương trình theo điều 10, mục 2, điểm a Nghị định 21/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 đối với chương trình nghệ thuật dài trên 60 phút (Vòng chung kết) | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 31,2 | |
| 40 | Thuê MC Đài truyền hình | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 2 | |
| 41 | Thuê ca sỹ loại 2 | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 1 | |
| 42 | Thuê ca sỹ loại 3 | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 3 | |
| 43 | Thuê 02 nhóm nhảy | Theo yêu cầu tại chương V | Nhóm | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.46118E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 283.835.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là946.118.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 283.835.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 4năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên.Hợp đồng ký từ 01/01/2018 đến nayTài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý; Tài liệu chứng minh chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.282.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.986.847.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi