Gói thầu: Mua sắm dụng cụ phục vụ tổ chức các môn thi đấu Đại hội TDTT cấp tỉnh lần thứ IX năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824923-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo thi đấu Thể thao và Nghệ thuật tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ phục vụ tổ chức các môn thi đấu Đại hội TDTT cấp tỉnh lần thứ IX năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220777855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:15:00 đến ngày 2022-08-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 478,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175925E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435185E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.876.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 669.753.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thu hồi, đổi trả hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng.- Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố và có trách nhiệm cử người đến trong vòng 12 giờ từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Đào tạo thi đấu Thể thao và Nghệ thuật tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ phục vụ tổ chức các môn thi đấu Đại hội TDTT cấp tỉnh lần thứ IX năm 2022
Mua sắm dụng cụ phục vụ tổ chức các môn thi đấu Đại hội TDTT cấp tỉnh lần thứ IX năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo, Thi đấu thể thao và Nghệ thuật tỉnh Cao Bằng – Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, điện thoại: 02063 856 191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và tu bổ di tích Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 4, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo thi đấu Thể thao và Nghệ thuật tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đào tạo, Thi đấu thể thao và Nghệ thuật tỉnh Cao Bằng – Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, điện thoại: 02063 856 191


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực phù hợp với yêu cầu và tính chất gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, khả năng thực hiện hợp đồng của nhà thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, có tài liệu mô tả kỹ thuật như catalogue hoặc tài liệu tương đương phù hợp với yêu cầu của HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng. - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá bổ sung E-HSDT (khi cần thiết). + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất. + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành. * Ghi chú: Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác Tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
+ Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đào tạo, Thi đấu thể thao và Nghệ thuật tỉnh Cao Bằng – Tổ 11, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, điện thoại: 02063 856 191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 5 phố Nguyễn Du, Phường Hợp giang, thành phố Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cờ (bàn cờ. quân cờ)20BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Đồng hồ thi đấu Cờ tướng10CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ cột trụ bóng chuyền2BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Mũ lưỡi trai20CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Quần áo phục vụ8BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Bóng chuyền thi đấu16QuảTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Lưới bóng chuyền thi đấu6BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Chuông đèn báo2ChiếcTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Bảng lật số Bóng chuyền3ChiếcTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Ăng ten giới hạn3BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Ghế trọng tài bóng chuyền2ChiếcTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Cờ trọng tài biên4CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Quần áo trọng tài30BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Còi trọng tài8CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Bảng báo thay người2BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Thẻ vàng. đỏ cho trọng tài7BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Bảng ghi các nội dung thi đấu2CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ thẻ phạt6BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Đồng hồ bấm giờ2CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ trụ Cầu lông5BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghế trọng tài Cầu lông5CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Lưới thi đấu cầu lông5BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Bảng lật điểm Cầu lông5CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Thùng đựng cầu5CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Thùng đựng đồ thi đấu của vận động viên10CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ thẻ phạt5BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Cầu thi đấu290HộpTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ cầu môn bóng đá 7 người1BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Bóng thi đấu8QuảTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Cờ trọng tài biên4CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Cột cờ góc2BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Quần áo trọng tài20BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Tất trọng tài40ĐôiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Quần áo thi đấu dự phòng cho vận động viên20BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Bọc ống đồng cho trọng tài16ĐôiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Còi trọng tài4CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Bảng số thay người bóng đá2BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Đồng hồ bấm giây đeo tay2CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Đồng hồ bấm giây2CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ thẻ phạt cho trọng tài4BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Bóng thi đấu quần vợt200HộpTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Xe gạt nước sân tennis9CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Bóng thi đấu tiêu chuẩn50HộpTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Lưới thi đấu5BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ thẻ phạt cho trọng tài Bóng bàn5BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Thước dây (50m)2CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Dây đích2CuộnTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Đồng hồ bấm giờ10CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Còi trọng tài4CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Cờ phất báo hiệu của trọng tài20ChiếcTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Quả tạ đẩy của nữ10QuảTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Quả tạ đẩy của nam15QuảTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ cột nhảy cao2BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Xà nhảy cao10ChiếcTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Gậy chạy tiếp sức10CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Bàn đạp xuất phát:6BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Cờ trọng tài4CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Còi trọng tài2CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Cờ trọng tài4CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Dây kéo co2CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Bóng thi đấu nữ20QuảTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Bóng thi đấu nam20QuảTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Bộ cọc trụ thi đấu.3BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Lưới thi đấu Bóng chuyền hơi có cáp3CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Cờ biên12CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Bảng lật số3BảngTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Ghế trọng tài3CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175925E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435185E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.876.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 669.753.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thu hồi, đổi trả hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng.- Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố và có trách nhiệm cử người đến trong vòng 12 giờ từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->