Gói thầu: gói thầu số 14: Thiết bị an toàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500798-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu gói thầu số 14: Thiết bị an toàn
Số hiệu KHLCNT 20220500759
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và khấu hao TSCĐ của Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:15:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 471,960,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
gói thầu số 14: Thiết bị an toàn
Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Đầu tư thiết bị phục vụ đào lò năm 2022-Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin
90 Ngày
Vay thương mại và khấu hao TSCĐ của Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư:




E-CDNT 15.2
ngày
Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
Cách tính ưu đãi:
Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mô hình hô hấp nhân tạo (trọn bộ) bao gồm: - Người cao su; - Bộ điều khiển; - Nguồn cung cấp: AC 100V-240V; Ra: DC 9V; Cầu chì 1A. - Điều khiển từ xa; - Bộ quần áo theo máy; - Hộp đựng theo máy.1mô hình- Năm sản xuất: Thiết bị sản xuất năm 2022. - Tính năng giải phẫu rất rõ ràng và cảm thấy như thật. - Mô phỏng các dấu hiệu sống: Giãn đồng tử và không có xung động mạch cảnh ở trạng thái ban đầu, sau khi cứu hộ thành công, học sinh trở lại bình thường và nhịp đập động mạch cảnh tự chủ. - Năm sự kiện hoạt động mô phỏng bao gồm cả đánh giá ý thức, cuộc gọi khẩn cấp, kiểm tra thở và lấy vật lạ trong khoang miệng được thêm vào trong các thủ tục cấp cứu y tế. - Màn hình hiển thị LED có thể hiện thị các dữ liệu hoạt động của hình nộm trong thời gian thực, bao gồm cả tình trạng mở của đường thở, thời gian hoạt động đúng sai nén và thổi, vị trí nén có chính xác hay không, cũng như dung tích thổi và độ sâu nén có nằm trong khoảng thích hợp. - Chức năng in ấn được cung cấp và báo cáo các thao tác của học viên bao gồm cả đường cong động học theo thời gian thực của việc nén và thổi và kết quả vận hành có thể được in ra. - Hình nộm có thể được điều khiển với bộ điều khiển không dây RF. - Giọng nói nhắc có sẵn trong toàn bộ các hoạt động và có nhắc về nhịp trong hô hấp nhân tạo. - Hướng dẫn hô hấp nhân tạo, kiểm tra và thực hành để đáp ứng yêu cầu khác. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng.
2Máy cứu sinh (trọn bộ) bao gồm: - Bộ hô hấp nhân tạo; - Chai ô xy loại 2 lít; - Van giảm áp; - Mặt nạ trùm kín; - Mặt nạ thổi ngạt; - Túi xách theo máy.1cái- Năm sản xuất: Thiết bị sản xuất năm 2022. - Thể tích khí một lần đẩy vào: 0,5 lít; - Tần suất thở trong một phút: 9 ÷ 11 nhịp thở; - Tỷ suất hít vào thở ra: 1:2; - Lưu lượng thở tự động: 15 lít/phút; - Lưu lượng chống rò rỉ qua mặt nạ: 2 lít/phút; - Thời gian ngừng khống chế thở bằng tay: 20 giây (± 15%); - Lưu lượng oxy cấp theo yêu cầu thở: 0 ÷120 lít/phút; - Thời gian tự động ngắt: 5 ÷ 8 giây; - Sức cản thở ở lưu lượng 60 lít/phút: 0 ÷ 6 cm H2O; - Áp suất đầu vào: 45 ÷ 87 PSI (3.1 ÷6.0 bar); - Nhiệt độ làm việc: Từ - 18 độ C ÷ 50 độ C; - Nhiệt độ phòng bảo quản máy: -40 độ C ÷ 60 độ C; - Độ ẩm môi trường bảo quản và làm việc: 15 ÷ 95%; - Khớp nối đầu vào: 9/16 in DISS; - Đầu kết nối với bệnh nhân: 15/22 mm; - Khoảng chết của van nối với bệnh nhân: 7 ÷ 9 ml; - Trọng lượng (riêng thân máy): 450 Gram; - Tiêu chuẩn với thiết bị y tế: Directive 93/42/EEC; - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; - Thiết bị được kiểm định đủ điều kiện dùng trong hầm lò của cơ quan chức năng có thẩm quyền; - Thời gian bảo hành của thiết bị: ≥ 12 tháng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->