Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 14:38:00 đến ngày 2022-08-16 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7866E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 685.062.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp âm thanh TG110-S050N2RL | 9 | Chiếc | Điện cảm 400nH; điện áp cách ly 1.5kV; kiểu SMD/SMT; điện trở DC tối đa 900mOhms; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 2 | Đầu Mic FG-23742-D65 | 7 | Chiếc | Tần số 100Hz ÷ 10kHz; điện áp 1.3V ÷ 3V; độ nhạy -63dB ±3dB@ 74dB SPL; dòng điện 50µA, trở kháng 4.4kOhms | ||
| 3 | IC EP1C3T100C6N | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động 1.5V đến 3.3V; tần số làm việc tối đa 250MHz; số lượng phần tử logic 2910 LE; số lượng I/O: 65; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 4 | IC EPM7064AETC100-7 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động 3V đến 3.6V; thời gian trễ 7.5ns; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 5 | IC LT1766EFE | 5 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào 5V đến 60V; dòng chuyển đổi đỉnh 1.5A; tần số 200kHz; dòng điện hiệu quả 2.5mA; dòng điện ngắt 25µA; công suất chuyển mạch bão hòa 0.2W | ||
| 6 | IC OPA698MJD | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động ± 5V; tốc độ quay 1100V/ms; băng thông 450MHz (G=+1); tốc độ phục hồi 1ns; Độ chính xác điện áp giới hạn ± 15 mV; Nhiệt độ hoạt động (-55÷125)°C | ||
| 7 | IC PCM1803ADB | 10 | Chiếc | Độ phân giải 24 bit; tốc độ lấy mẫu 96kS/s; điện áp cấp vận hành 5V, 4.5V; dòng điện 11.7mA; kiểu gắn SMD/SMT; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 8 | Tụ M39003/03-2001/HSD | 5 | Chiếc | Điện dung 10μF; sai số ±10%; điện áp 6V; Nhiệt độ hoạt động (-55÷125)°C | ||
| 9 | IC AD829SE/883B | 3 | Chiếc | Băng thông 120 MHz, độ lợi = -1; Tốc độ quay 230 V/μs; Điện áp hoạt động ± 5V đến ± 15V; Đầu ra ± 3 V với tải 150 Ω; Nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 10 | IC ADBT1002BSWZ | 4 | Chiếc | Điện áp (2÷4,5)V; Sai số ± 5%; hỗ trợ 4 kênh tích hợp AFE và PWM; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 11 | IC ICL3221CAZ-T | 4 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu 500kb/s; điện áp cấp nguồn từ 3V đến 5.5V; dòng điện 1mA; bảo vệ ESD 15kV; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 12 | IC THS7368IPW | 4 | Chiếc | Băng thông 9.5MHz; tốc độ quay 125V/μs; dòng điện 24.5mA; điện áp từ 2.6V đến 5.5V | ||
| 13 | Tụ nhôm hóa 390pF 16V 21AA | 6 | Chiếc | Điện dung 390pF; điện áp 16V; dòng điện 21A | ||
| 14 | Tụ nhôm hóa 560pF 10V 18AA | 6 | Chiếc | Điện dung 560pF; điện áp 10V; dòng điện 18A | ||
| 15 | Vi mạch JCP8076-3 | 5 | Chiếc | Điện áp 1.2V÷ 3.3V; dòng điện 150mA; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C | ||
| 16 | Vi mạch NOIL1SM0300A-QDC | 3 | Chiếc | Điện áp 2.5V, 3.3V; loại CMOS; độ phân giải 9.9µm x 9.9µm, tốc độ 250 khung/s; kiểu 48-LQFN; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C | ||
| 17 | Chip DRAM H5TQ4G63CFR-RDC | 10 | Chiếc | Loại IC DDR DRAM; công nghệ CMOS; dải điện áp 1.425V đến 1.575V; dung lượng 4Gbit 256Mx16; 96-Pin FBGA | ||
| 18 | Cuộn cảm cố định 7443552150 | 7 | Chiếc | Điện cảm 1.5µH; sai số ± 10%; dòng điện 14A; điện trở DC 5.3mOhm; tần số 63MHz; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷155)°C | ||
| 19 | IC ADV202BBC-115 | 4 | Chiếc | Độ phân giải 16 bit; điện áp 1.5V, 3.3V; 121-CSPBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 20 | IC ADV7511KSTZ | 4 | Chiếc | Số lượng 8 kênh; điện áp hoạt động 1.8V đến 3.3V; kiểu SMD/SMT; tần số hoạt động 225MHz; nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C | ||
| 21 | IC ADV7604 BBCZ-5 | 7 | Chiếc | Tốc độ lấy mẫu ADC 170MHz; ghép 12 kênh đầu vào; điện áp đầu vào 1.8V ± 5%; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 22 | IC BCM54880B0KFBG | 6 | Chiếc | Hỗ trợ giao thức IEEE 802.3; tốc độ dữ liệu 10Mbps, 100Mbps; 1Gbps; nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 80°C) | ||
| 23 | IC EP4CE15F17C8N | 3 | Chiếc | Loại FPGA; 165 I/O; điện áp 1.2V; kiểu SMD/SMT; tần số hoạt động 200MHz; bộ nhớ 504 kbit; nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 85°C) | ||
| 24 | IC FPGA khả trình EP4CGX30CF19C8N | 3 | Chiếc | Điện áp 1.16V~1.24V; 150 I/O; 1105920 Bit RAM; 324-FBGA; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C | ||
| 25 | IC giám sát và quản lý nguồn 12 kênh UCD90124ARGCT | 6 | Chiếc | Điện áp 3V~3,6V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 26 | IC Hub điều khiển USB TUSB7320IRKMT | 9 | Chiếc | Kiểu chân 100-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 27 | IC TM4C1236E6PMI7R | 6 | Chiếc | Loại bộ nhớ FLASH; tốc độ 80MHz; kích thước EEPROM 2Kx8; kích thước RAM 32Kx8; dải điện áp 1.08V đến 3.63V; kích thước lõi 32 bit; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 28 | IC TMS320DM8168CCYGH | 3 | Chiếc | Loại DMSoC; tần số lấy mẫu 800MHz DSP, 1.0GHz AMR®; RAM on-chip 1.5MB; điện áp lõi 1V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 29 | IC vi xử lý ARM cortex EK-TM4C123GXL | 3 | Chiếc | RAM 32KB; Flash 256KB; Tần số 80Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động(-40 ÷85)°C | ||
| 30 | Quạt 12VDC | 3 | Chiếc | Điện áp 12VDC; airflow 14.4 đến 50.2 CFM; áp suất 5.0 đến 27.6 mm-H2O. | ||
| 31 | Siêu tụ điện KVR-5R0C105-R | 5 | Chiếc | Điện dung 1F; điện áp 5VDC; loại KVR Coin Cell; Nhiệt độ hoạt động (-25 ÷70)°C | ||
| 32 | Thẻ nhớ SLC 4GB AP-ISD04GCS4A-8T | 3 | Chiếc | Loại bộ nhớ SD; dung lượng 4GB; tốc độ Class 10; công nghệ SLC; nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C | ||
| 33 | Vi xử lý chuyển mạch P17C8150BMAE | 6 | Chiếc | Điện áp lõi 3.3V; điện áp tín hiệu 3.3 V và 5V; hỗ trợ giao diện IEEE 1149.1 JTAG; kiểu chân 208-pin FQFP; 256-pin PBGA; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 34 | Ắc quy YTX12-BS 12V-10A | 2 | Chiếc | Trọng lượng: 4,7KgKích thước: 150x87x130 mmChỉ số CCA: 180ADung lượng: 10AHĐiện thế cấp: 12VDC | ||
| 35 | Bán dẫn 2N5551 | 1 | Chiếc | Loại bán dẫn: BJTChịu áp: 160VChịu dòng: 600mAHệ số khuếch đại tối đa: 80Kiểu chân: TO-92-2Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)°C | ||
| 36 | Bán dẫn 2SC1815-GR PBFREE | 23 | Chiếc | Loại bán dẫn: BJTChịu áp: 50VChịu dòng: 150 mAHệ số khuếch đại tối đa: 400Kiểu chân: TO-92-3Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)°C | ||
| 37 | Bán dẫn 2SD1348SC | 1 | Chiếc | Loại bán dẫn: BJTChịu áp: 50VChịu dòng: 4AHệ số khuếch đại tối đa: 40Kiểu chân: TO-126Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)°C | ||
| 38 | Bán dẫn công suất E13003 | 3 | Chiếc | Loại bán dẫn: BJTChịu áp: 700VChịu dòng: 1,5AHệ số khuếch đại tối đa: 40Kiểu chân: TO-126-3Nhiệt độ làm việc: Không quá 150°C | ||
| 39 | Bán dẫn KSC2383OTA | 11 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320Kiểu chân: TO-92L-3Nhiệt độ làm việc: Không quá 150°C | ||
| 40 | Bán dẫn MPSA92 PBFREE | 3 | Chiếc | Loại bán dẫn: BJTChịu áp: 300VChịu dòng: 20 mAHệ số khuếch đại tối đa: 25Kiểu chân: TO-92-3Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)°C | ||
| 41 | Biến áp chuông Power Transformer 220VAC TO 6V | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220 VACĐiện áp đầu ra: 6VACCông suất: 10W | ||
| 42 | Biến áp EN-100T | 1 | Chiếc | Loại biến áp: Biến áp âm thanh và tín hiệuSố kênh: 4Kích thước: (24x17x14,9)mmNhiệt độ làm việc: (-10 ÷ 70)°C | ||
| 43 | Biến áp lõi xuyến VPT48-3300 | 2 | Chiếc | Điện áp chính: 115 VAC, 230 VACĐịnh mức điện áp phụ: (24 ÷ 48) VĐịnh mức dòng phụ: 3,33A/6,66AĐịnh mức công suất: 160 VAĐường kính ngoài: 103 mmChiều cao: 48 mm | ||
| 44 | Biến áp PC-40-250 | 1 | Chiếc | Điện áp chính: 115 VACĐịnh mức điện áp phụ: 40V CT/20VĐịnh mức dòng phụ: 250 mA/500mAĐịnh mức công suất: 10 VAKích thước: (47,6x36,5x41,27) mm | ||
| 45 | Biến áp thoại AT4547 | 44 | Chiếc | Tỷ lệ vòng dây: 1,35:1:1Điện trở cuộn sơ cấp: 600ΩĐiện trở cuộn thứ cấp: 40,7ΩĐiện áp chịu đựng: 1500VACNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 105)°CKích thước: (20,62x18,16) mm | ||
| 46 | Dao động thạch anh XLH730003.580000I | 1 | Chiếc | Tần số dao động: 3,58 MHzSai số: 100 ppmĐiện áp cung cấp: (3,135 ÷ 3,465) VDòng chịu đựng: 55 mANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CKích thước: (7x5x1,3) mm | ||
| 47 | Đi ốt Zener 1N4749A-T50A | 8 | Chiếc | Loại diode: Diode zennerMức hạn áp: 24VSai số điện áp: 20%Công suất: 1WKiểu chân: DO-41-2Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 200)°C | ||
| 48 | Diode 4007 | 9 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: 1000VDòng điện chịu đựng: 1AKiểu chân: DO-41-2Nhiệt độ làm việc: (-50 ÷ 175)°C | ||
| 49 | Diode cầu DB107 | 12 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: 1000VDòng điện chịu đựng: 1AKiểu chân: 4-EDIPNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)°C | ||
| 50 | Hạt chống sét B88069X8910B502 | 26 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 230VKích thước: (13,4x8) mmKiểu dáng: trụ trònĐiện dung ký sinh tối đa: 1,5 pFNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 90)°C | ||
| 51 | IC 4N35 | 15 | Chiếc | Chức năng: Bộ cách ly quang đầu ra transistorĐiện áp CE tối đa: 30VDòng cực G tối đa: 100mAKiểu chân: PDIP-6Kích thước: (3,5x7,3)mmNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)°C | ||
| 52 | IC 74HCT574N | 3 | Chiếc | Chức năng: Mạch lật Fip-Flop, loại: DSố lượng mạch: 8Điện áp làm việc: (4,5 ÷ 5,5)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)°CKiểu chân: DIP-20 | ||
| 53 | IC công suất 2SC5200N | 1 | Chiếc | Chức năng: Bóng bán dẫn lưỡng cực loại NPNKiểu chân: TO-3P-3Điện áp chịu đựng: 230VDòng chịu đựng: 15ACông suất tiêu thụ: 150WNhiệt độ làm việc: Không lớn hơn 150°C | ||
| 54 | IC CPC5710NTR | 1 | Chiếc | Chức năng: IC giao tiếpDòng tiêu thụ tối đa: 10 mAĐiện áp làm việc: (3 ÷ 5,5)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CKiểu chân: SOIC-8 | ||
| 55 | IC DS1488N | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCChức năng: IC điều khiển dòng quadTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 56 | IC DS1489N | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC thu dòng quadGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 57 | IC HA 17324A | 3 | Chiếc | Chức năng: IC khuếch đại tín hiệuNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC-14 | ||
| 58 | IC HA17555 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8 | ||
| 59 | IC HC55150CBZ | 2 | Chiếc | Chức năng: IC giao tiếpĐiện áp làm việc: (4,75 ÷ 5,25)VCông suất tiêu thụ: 2WKiểu chân: SOIC-28Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)°C | ||
| 60 | IC HD46850P | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40 | ||
| 61 | IC HD74LS04P | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic NOT 2 đầu vào 4x8bitQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 62 | IC HD74LS08P | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 63 | IC HD74LS112P | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC flip-flop JK képQuy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 64 | IC HD74LS245P | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 65 | IC HM628128LP-12 | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC nhớ dung lượng 128KBQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 66 | IC LA4440 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: 13,2VNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC khuếch đại tín hiệuCông suất: 6WQuy cách đóng gói: SIP-14 | ||
| 67 | IC LM7812CV | 1 | Chiếc | Chức năng: Bộ ổn áp tuyến tínhKiểu chân: TO-220-3Điện áp đầu vào: (7 ÷ 35) VĐiện áp đầu ra: 12VDòng đầu ra: 1,5ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 68 | IC M29W010B70K1 | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nhớDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32 | ||
| 69 | IC MC14060BCP | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC đếm 14 bitQuy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 70 | IC MC146818AP | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24 | ||
| 71 | IC MC68000P12 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC xử lý 8 bit | ||
| 72 | IC MC74HC244N | 2 | Chiếc | Chức năng: IC đệmĐiện áp làm việc: (2 ÷ 6)VDòng cực G tối đa: 100mAKiểu chân: PDIP-20Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 73 | IC MCP2551T-E/SN | 1 | Chiếc | Chức năng: IC giao diện CANKiểu chân: SOIC-8Điện áp làm việc: (4,5 ÷ 5,5) VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 74 | IC MT2SA1943 | 1 | Chiếc | Chức năng: Bóng bán dẫn lưỡng cực loại PNPKiểu chân: TO-3P-3Điện áp chịu đựng: 230VDòng chịu đựng: 15ACông suất tiêu thụ: 150WNhiệt độ làm việc: Không lớn hơn 150°C | ||
| 75 | IC QTY-1 M27C1001-15F1 | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCChức năng: IC FPROM UVDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32 | ||
| 76 | IC SN7406N | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃IC bộ đệm/ trình điều khiển biến tần TTL hexQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 77 | IC SN74HC32NS | 4 | Chiếc | Chức năng: Cổng ORSố mạch: 4Mức logic thấp: (0,1 ÷ 0,26) VMức logic cao: (1,998 ÷ 5,8) VĐiện áp làm việc: (2 ÷ 6)VKiểu chân: SOIC-14Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 78 | IC SN74HCT14N | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chuyển mạch triggerQuy cách đóng gói: PDIP-14Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 79 | IC SN74HCT245N | 2 | Chiếc | Chức năng: Bộ đệm 3 trạng tháiĐiện áp làm việc: (4,5 ÷ 5,5)VKiểu chân: PDIP-20Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 80 | IC SN74HCT574N | 6 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 81 | IC SN74HCT574NSR | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC Mạch lật Flip-Flop 3 trạng tháiNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CQuy cách đóng gói: SOIC-20 | ||
| 82 | IC SN74LS09N | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)°CChức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: PDIP-14 | ||
| 83 | IC SN74LS10N | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 3 đầu vàoQuy cách đóng gói: PDIP-14 | ||
| 84 | IC SN74LS138N | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: PDIP-16 | ||
| 85 | IC SN74LS139AN | 3 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC mã hóa/giải mã, ghép kênh/tách kênh 2 đầu vào/4 đầu raQuy cách đóng gói: PDIP-16 | ||
| 86 | IC SN74LS148N | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC mã hóa/giải mã, ghép kênh/tách kênh, 8 đầu vào/3 đầu raQuy cách đóng gói: PDIP-16 | ||
| 87 | IC SN74LS165AN | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC thanh ghi 8 bitQuy cách đóng gói: PDIP-16 | ||
| 88 | IC SN74LS244N | 5 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 89 | IC SN74LS32N | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vào, 1 đầu raQuy cách đóng gói: PDIP-14 | ||
| 90 | IC SN74LS393D | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC đếmTốc độ đếm: 35 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: 14-SOIC | ||
| 91 | IC SN74LS74AN | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC flip-flop kéo loại DQuy cách đóng gói: PDIP-14 | ||
| 92 | IC TP3067BN | 25 | Chiếc | Chức năng: IC CODECĐộ phân giải: 18bit, 20bitSố lượng ADC: 01Số lượng: DAC: 01Kiểu chân: DIP-20Điện áp làm việc: (4,75 ÷ 5,25) VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 93 | IC TP3067J | 14 | Chiếc | Chức năng: IC CODECTần số clock: 2,048 MHzSố lượng ADC: 01Số lượng: DAC: 01Kiểu chân: DIP-20Điện áp làm việc: (4,75 ÷ 5,25) VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 125)°C | ||
| 94 | Modul nguồn LFMWLP225-1001 | 1 | Chiếc | Chức năng: Module biến đổi nguồn AC/DCCông suất đầu ra: 225WĐiện áp ra: 12 VDCDòng điện ra: 10AKích thước: (101,6x50,8x25,4)mmNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 70)°C | ||
| 95 | PC 817 | 10 | Chiếc | Chức năng: Bộ biến đổi điện-quang, đầu ra transistorSố kênh: 01Điện áp cực CE: 80VDòng CE: 20 mATỷ lệ truyền: 50%Nhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)°C | ||
| 96 | Rơ le T92S11D12-48 | 1 | Chiếc | Chức năng: Rơ le nguồnSố kênh: 01Điện áp chiu đựng của cuộn dây: 48 VDCDòng chịu đựng: 30AĐiện áp chuyển trạng thái hút: 36VDCĐiện áp chuyển trạng thái nhả: 4,8VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 85)°C | ||
| 97 | Rơle G5V-1-2 DC12 | 51 | Chiếc | Chức năng: Rơ le tín hiệu thấpĐiện áp chiu đựng của cuộn dây: 12 VDCDòng chịu đựng: 1AKích thước: (12,5×7,5×10) mmNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 90)°C | ||
| 98 | Rơle MZ-12HS-K-U | 15 | Chiếc | Chức năng: Rơ le tín hiệu thấpĐiện áp chiu đựng của cuộn dây: 12 VDCDòng chịu đựng: 1AKích thước: (11x15,4x11,4) mmNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 75)°C | ||
| 99 | Rơle OMRON G5V-2-H1-DC5 | 29 | Chiếc | Chức năng: Rơ le tín hiệu thấpĐiện áp chiu đựng của cuộn dây: 5 VDCDòng chịu đựng: 2AKích thước: (9,9x20,5x11,4) mmNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 70)°C | ||
| 100 | Tụ giấy ECQ-E2474KB | 11 | Chiếc | Tụ điện giấyGiá trị: 0,47 uFSai số: 10%Điện áo chịu đựng: 250VKiểu chân: 2 chân cắmKích thước: (12,3x6,2x11,4) mmNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)°C | ||
| 101 | Tụ hóa 100µF/16V | 3 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 100 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 102 | Tụ hóa MAL211815102E3 | 1 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 1000 µFSai số: 20%Chịu áp: 16 VĐường kính: 12,5 mmNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃ | ||
| 103 | Tụ hóa 47µF/16V | 1 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 47 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 104 | Tụ hóa MAL205058472E3 | 2 | Chiếc | Tụ hóa vỏ nhômGiá trị: 4700 µFChịu áp: 63 VSai số điện áp: - 10%, +30 %Đường kính: 35 mmThời gian làm việc: 15000 giờNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ | ||
| 105 | Tụ hóa MAL205858222E3 | 3 | Chiếc | Tụ hóa vỏ nhômGiá trị: 2200 µFChịu áp: 63 VSai số điện áp: 20%Đường kính: 30 mmThời gian làm việc: 10000 giờNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃ | ||
| 106 | Tụ hóa nhôm URZ2D101MHD | 10 | Chiếc | Tụ hóa vỏ nhômGiá trị: 100 µFChịu áp: 200 VSai số điện áp: 20%Đường kính: 7,5 mmThời gian làm việc: 1000 giờNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃ | ||
| 107 | Vi xử lý AT89C51CC03UA-RDTUM | 2 | Chiếc | Chức năng: IC vi xử lý 8 bitKiểu chân: VQFP-64Điện áp làm việc: (3 ÷ 5,5) VKích thước bộ nhớ: 64kBRAM: ERAM, 2 kBROM: EEPROM, 2 kBTần số clock: 60 MHzSố cổng I/O: 36Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 108 | Actel A42MX09 VQG100 | 2 | Chiếc | Số lượng I/O: 83Số lượng cổng: 14000Nguồn cấp: 3 ~ 3.6V, 4.75 ~ 5.25VNhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 70°CĐóng gói: 100-VQFP (14x14) | ||
| 109 | Thẻ nhớ PCMCIA 64Mb ATA | 2 | Chiếc | Giao diện: ATAChân cắm: 68-PinDung lượng: 64MbChuẩn giao tiếp: PCMCIATốc Độ đọc: upto 5MB/giây.Tốc Độ ghi: upto 3MB/giây.Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C | ||
| 110 | IC SN74ACT16245QDLREP | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4.5V ÷ 5.5VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°CĐóng gói: 48-BSSOP | ||
| 111 | IC Actel A42MX24 PLG84 | 2 | Chiếc | Số lượng I/O: 72Số lượng cổng: 36000Nguồn cấp: 3 ~ 3.6V, 4.75 ~ 5.25VNhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 70°C Đóng gói: 84-LCC (J-Lead) | ||
| 112 | IC Atmel ATF22V10C-10NM/883 | 2 | Chiếc | Loại có thể lập trình: EE PLDSố lượng Macrocell: 10Điện áp đầu vào: 5VTốc độ: 10 nsĐóng gói: 28-CLCC | ||
| 113 | IC CY7C1049B-20VIT | 64 | Chiếc | Định dạng: SRAMDung lượng 4Mb (512x8)Đóng gói: 36-BSOJ | ||
| 114 | M/A COM MRF158 0606 | 1 | Chiếc | Cực tính transistor: N-Channel Loại: RF Power MOSFET Công nghệ: Si Id: 500 mA Vds: 65 V Tần số vận hành: 500 MHz Độ khuếch đại: 18 dB Công suất đầu ra: 2 W Nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 150 C Kiểu gắn: SMD/SMT Đóng gói / Vỏ bọc: 305A-01 Đóng gói: Tray Nhãn hiệu: MACOM Pd - Tiêu tán nguồn: 8 W Vgs: 20 V Vgs th: 4 V | ||
| 115 | M/A COM MRF166C | 1 | Chiếc | Cực tính transistor: N-Channel Công nghệ: Si Id: 4 A; Vds: 65 V Tần số vận hành: 500 MHz Độ khuếch đại: 13.5 dB Công suất đầu ra: 20 W Nhiệt độ làm việc: - 65 ÷ 150 C Kiểu gắn: SMD/SMT Đóng gói / Vỏ bọc: 319-07 Nhãn hiệu: MACOM Pd - Tiêu tán nguồn: 70 W Vgs: 20 V Vgs th: 3 V | ||
| 116 | M/A COM MRF275G | 2 | Chiếc | Cực tính transistor: N-Channel Công nghệ: Si Id: 26 A Vds: 65 V Tần số vận hành: 100 ÷ 500 MHz Độ khuếch đại: 11.2 dB Công suất đầu ra: 150 W Nhiệt độ làm việc: - 65 ÷ 150 C Kiểu gắn: SMD/SMT Đóng gói / Vỏ bọc: 375-04 Nhãn hiệu: MACOM Cấu hình: Dual Pd - Tiêu tán nguồn: 400 W Vgs: 40 V Vgs th: 2.5 V | ||
| 117 | Thạch anh NTO-801FS 12,8MHz | 1 | Chiếc | Tần số dao động: 12,8 MHzĐộ ổn định tần số: 0,01ppm | ||
| 118 | Mỡ khò hàn | 1 | Hộp | Độ PH trung tính 7±0.3; khối lượng 150g | ||
| 119 | Nhựa thông hàn thiếc | 1 | Hộp | Dạng: Rắn; nóng chảy 300°C; khối lượng 100g | ||
| 120 | Thiếc hàn PengFa | 2 | Hộp | Đường kính 0.8mm; trọng lượng 100g; thành phần Sn63 Pb37 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7866E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 685.062.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi