Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:06:00 đến ngày 2022-08-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,487,515,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5731273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tôn giáo hoặc công trình văn hóa cấp III trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: XDDD – công nghiệp; XD công trình; kỹ thuật công trình xây dung, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform);Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư một trong các chuyên ngành:xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm quản lý kỹ thuật: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước; cơ khí; nhiệt lạnh.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư khác thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Tu bổ, tôn tạo đình Nam Dư Thượng, phường Lĩnh Nam 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, lĩnh vực thi công tu bổ di tích; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; BB bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BBNT giai đoạn, hạng mục hoặc BB thanh lý, BB quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Chỉ huy trưởng công trường: phải đính kèm: Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Bản chụp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác;Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng theo mẫu số 12; BBNT hoàn thành hạng mục, giai đoạn công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng hoặc Biên bản giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với các các bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm theo yêu cầu cụ thể tại mục nhân sự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Theo yêu cầu cụ thể tại Chương III. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê; Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: UBND quận Hoàng Mai, ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai.
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Điện thoại: 043 6421820 Fax:
- Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Điện thoại: 043 6421820 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Hạ giải đầu mái đao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 2 | Hạ giải con giống trên bờ nóc, bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 83,39 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,0352 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1096 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38,1607 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,9747 | m3 |
| 9 | Hạ giải nền - Đá tấm, phiến ( Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0328 | 1m3 |
| 10 | Hạ giải rồng thềm đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0115 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5913 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5913 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (20km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5913 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển, sắp xếp, đồ thờ theo hiện trạng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 192,5247 | m2 |
| 16 | Gắn vá bề mặt các cấu kiện sử dụng lại (tính 40% diện tích cấu kiện sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 77,0099 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,5658 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3294 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3862 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, kẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6032 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3862 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6264 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0228 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0358 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3862 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0775 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8132 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0282 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0358 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3862 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0775 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8132 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0282 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3862 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6264 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0228 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3862 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, kẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi ván dong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6032 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1304 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2372 | m3 |
| 48 | Gia công thượng lương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1801 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi lá mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1405 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi ván che hoành dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi ván vỉ ruồi dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6138 | m2 |
| 54 | Chạm khắc gỗ vỉ ruồi, chạm khắc loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 55 | Tu bổ then tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2054 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0078 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi hoành vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4024 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4098 | m3 |
| 59 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,3059 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 61 | Gia công bạo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,378 | m2 |
| 63 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,054 | m2 |
| 64 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3906 | m3 |
| 65 | Gia công bạo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,567 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,9866 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1538 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,6977 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu, ván dong, kẻ .....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,1744 | m3 |
| 71 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 717,9487 | 1m2 |
| 72 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức12kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,466 | m3 |
| 73 | Phòng mối nền công trình. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức 1.0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 89,3106 | 1m2 |
| 74 | Chống mối tường, phần móng công trình. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 2.0l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 73,4565 | m2 |
| 75 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,075 | 1m2 |
| 76 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,5543 | 1m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | 1 hiện vật |
| 78 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1212 | 1 m2 |
| 79 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | 1con |
| 80 | Lắp dựng hoa văn trên bờ nóc, bờ chảy | 2,1212 | 1m2 | |
| 81 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 83,39 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản có gắn gạch hoa chanh 2 mặt KT: 250x120x100- Bờ nóc, bờ chảy gắn gạch hoa chanh nhân công nhân 1.5, cao >4m nhân công nhân 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,32 | m |
| 83 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản. Cao >4m nhân công nhân 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,18 | m |
| 84 | Trát bờ nóc, bờ chảy. Cao >4m nhân công nhân 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39,492 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 170,096 | m |
| 86 | Tu bổ chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5354 | m3 |
| 87 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,716 | m2 |
| 88 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 89,2719 | m2 |
| 89 | Tu bổ cấp bậc, bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,9075 | m3 |
| 90 | Đục nhám bậc cấp đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,615 | m2 |
| 91 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,9524 | m3 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 95 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 167,966 | m2 |
| 96 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | m2 |
| 97 | Trát, tu bổ, phục hồi chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 258,698 | m2 |
| 99 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1089 | 100m2 |
| 100 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8891 | 100m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,4988 | m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,1268 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6863 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,5537 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,2785 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6283 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4272 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,2085 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8217 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8622 | tấn |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,3261 | m3 |
| 114 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,4237 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4954 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1179 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 123 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4668 | 100m3 |
| 124 | Đất đào tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,5756 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2958 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,3019 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,4417 | m3 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 130 | Đèn rọi led gắn tường ánh sáng vàng 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện lắp 10-12 Attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 245 | m |
| 140 | Lắp đặt ống gen điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| B | TRUNG TẾ | |||
| 1 | Hạ giải con giống trên bờ nóc, bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,22 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 77,5134 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,9135 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,8106 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,5211 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 8 | Hạ giải chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0829 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (20km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển, sắp xếp, đồ thờ theo hiện trạng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 13 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44,8277 | m2 |
| 14 | Gắn vá bề mặt các cấu kiện sử dụng lại (tính 40% diện tích cấu kiện sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,9311 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,2041 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,9978 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1997 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 19 | Gia công kẻ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1598 | m3 |
| 20 | Gia công xà nách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0826 | m3 |
| 21 | Gia công cột trốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0338 | m3 |
| 22 | Gia công con chồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 23 | Gia công ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0758 | m2 |
| 24 | Gia công đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1997 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 27 | Gia công kẻ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1598 | m3 |
| 28 | Gia công xà nách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0826 | m3 |
| 29 | Gia công cột trốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0332 | m3 |
| 30 | Gia công con chồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 31 | Gia công ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0758 | m2 |
| 32 | Gia công đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1997 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 35 | Gia công kẻ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1598 | m3 |
| 36 | Gia công xà nách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0826 | m3 |
| 37 | Gia công cột trốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0332 | m3 |
| 38 | Gia công con chồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 39 | Gia công ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0758 | m2 |
| 40 | Gia công đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi câu đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1997 | m3 |
| 42 | Gia công kẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3556 | m3 |
| 43 | Gia công kẻ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1598 | m3 |
| 44 | Gia công xà nách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0826 | m3 |
| 45 | Gia công cột trốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0332 | m3 |
| 46 | Gia công con chồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 47 | Gia công ván dong dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0758 | m2 |
| 48 | Gia công đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 49 | Gia công cột trốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0684 | m3 |
| 50 | Gia công đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 51 | Gia công con chồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 52 | Gia công thượng lương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2272 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi hoành vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6296 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4926 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1365 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi lá mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0455 | m3 |
| 58 | Gia công then tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0427 | m3 |
| 59 | Gia công cửa đi pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,471 | m2 |
| 60 | Gia công khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,8695 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3012 | m3 |
| 63 | Nẹp cửa gỗ lim kích thước 69x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,6 | m |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,7926 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu, trụ trốn, ván dong, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2987 | m3 |
| 66 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 352,8242 | 1m2 |
| 67 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức12kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 68 | Phòng mối nền công trình. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức 1.0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40,8775 | 1m2 |
| 69 | Chống mối tường, phần móng công trình. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 2.0l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39,3858 | m2 |
| 70 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,73 | 1m2 |
| 71 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8478 | 1m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 hiện vật |
| 73 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1con |
| 74 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài. lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 74,0475 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản có gắn gạch hoa chanh 2 mặt KT: 250x120x100- Bờ nóc, bờ chảy gắn gạch hoa chanh nhân công nhân 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,95 | m |
| 76 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,86 | m |
| 77 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,256 | m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2538 | m3 |
| 79 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,797 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,69 | m |
| 81 | Tu bổ chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1947 | m3 |
| 82 | Lắp đặt chân tảng đá xanh sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0973 | m3 |
| 83 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,624 | m2 |
| 84 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,0903 | m2 |
| 85 | Lát nền bằng gạch gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 86 | Tu bổ cấp bậc, bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1968 | m3 |
| 87 | Đục nhám bậc cấp đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,476 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,3073 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3781 | m3 |
| 90 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 106,3528 | m2 |
| 91 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 92 | Trát, tu bổ, phục hồi chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 143,5958 | m2 |
| 94 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0517 | 100m2 |
| 95 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4196 | 100m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,7946 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,0311 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,9701 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4301 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2639 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,4111 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3855 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3516 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,3041 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,6101 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2679 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,3381 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0874 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2928 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 123 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3141 | 100m3 |
| 124 | Đất đào tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,9016 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1755 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| C | HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống trên bờ nóc, bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,8 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,5357 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2816 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,6469 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8861 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3354 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3354 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3354 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển, sắp xếp, đồ thờ theo hiện trạng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 12 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,5762 | m2 |
| 13 | Gắn vá bề mặt các cấu kiện sử dụng lại (tính 60% diện tích cấu kiện sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,1457 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2196 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 16 | Gia công xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 17 | Gia công quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 18 | Gia công guốc thượng lương, đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0107 | m3 |
| 19 | Gia công quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 20 | Gia công guốc thượng lương, đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0107 | m3 |
| 21 | Gia công quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 22 | Gia công guốc thượng lương, đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0107 | m3 |
| 23 | Gia công quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 24 | Gia công guốc thượng lương, đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0107 | m3 |
| 25 | Gia công thượng lương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 26 | Gia công rui mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4258 | m3 |
| 27 | Gia công hoành chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 28 | Gia công xà thế hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1512 | m3 |
| 29 | Gia công tàu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0513 | m3 |
| 30 | Gia công lá mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0399 | m3 |
| 31 | Gia công then tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0284 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,9392 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi song tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,271 | m2 |
| 34 | Gia công ván bưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,997 | m2 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5982 | m2 |
| 36 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 37 | Gia công bạo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,7403 | m2 |
| 39 | Gia công ván bưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0452 | m2 |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,6271 | m2 | |
| 41 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5497 | m3 |
| 42 | Gia công bạo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,8644 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,8886 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1392 | m3 |
| 46 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 261,3706 | 1m2 |
| 47 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức12kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,792 | m3 |
| 48 | Phòng mối nền công trình. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức 1.0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,805 | 1m2 |
| 49 | Chống mối tường, phần móng công trình. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 2.0l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 62,311 | m2 |
| 50 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,366 | 1m2 |
| 51 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4245 | 1m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1 hiện vật |
| 53 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1con |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,083 | 1 m2 |
| 55 | bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,85 | 1 m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,182 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 53,94 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản có gắn gạch hoa chanh 2 mặt KT: 250x120x100- Bờ nóc, bờ chảy gắn gạch hoa chanh nhân công nhân 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,2 | m |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,4 | m |
| 60 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6843 | m3 |
| 62 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,425 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,425 | m2 |
| 64 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,9772 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,72 | m |
| 66 | Tu bổ chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1947 | m3 |
| 67 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7488 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26,8355 | m2 |
| 69 | Tu bổ cấp bậc, bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 70 | Đục nhám mặt đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,925 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28,8531 | m3 |
| 72 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 165,6442 | m2 |
| 73 | Trát, tu bổ, phục hồi chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 211,3014 | m2 |
| 75 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3045 | 100m2 |
| 76 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3779 | 100m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,0201 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,3119 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4799 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,1444 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,7692 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1781 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,0019 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,6916 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4111 | m3 |
| 92 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3677 | 100m3 |
| 93 | Đất đào tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,5519 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3113 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5617 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6698 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1133 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 108 | Ốp gạch màu nâu nhạt, kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,0902 | m2 |
| 109 | Ốp gạch viền Granite màu nâu đậm, kích thước 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,2605 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| D | PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,42 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,151 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8414 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5461 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,9797 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,4549 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,8034 | m2 |
| 10 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 204,8216 | m2 |
| 11 | Gắn vá cấu kiện gỗ sử dụng lại (tính 30% diện tích cấu kiện sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 61,4465 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7175 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7145 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,9797 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,3875 | m3 |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | hệ khung |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ vì |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 281,2132 | m2 |
| 19 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS100 định mức 12kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 20 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS100 định mức 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 49,7025 | 1m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,8727 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 79,151 | m2 |
| 23 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, ... (sử dụng lại con giống, đầu đao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | con |
| 24 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,42 | m |
| 25 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gạch gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,9807 | m2 |
| 27 | Khoan lỗ râu thép chờ nối cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4457 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,7126 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,1151 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1117 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,2734 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,96 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43,0138 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 2 attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đèn rọi led gắn tường ánh sáng vàng 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| E | HỮU VU | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 2 | Gia công xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,1492 | m3 |
| 3 | Gia công quá giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8749 | m3 |
| 4 | Gia công câu đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1994 | m3 |
| 5 | Gia công cột trốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2348 | m3 |
| 6 | Gia công kẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4435 | m3 |
| 7 | Gia công bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6127 | m3 |
| 8 | Gia công đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1692 | m3 |
| 9 | Gia công rui mái | 0,8388 | m3 | |
| 10 | Gia công xà thế hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3898 | m3 |
| 11 | Gia công hoành mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 12 | Gia công thượng lương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3758 | m3 |
| 13 | Gia công tàu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3174 | m3 |
| 14 | Gia công lá mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1749 | m3 |
| 15 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Dung dịch thuốc Cislin 2.5EC, định mức 0.5L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 339,6802 | m2 |
| 16 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài nhà. Thuốc PMS 100, định mức 12kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,103 | m3 |
| 17 | Phòng mối nền công trình xây mới. Thuốc PMS 100. Định mức 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40,0779 | 1m2 |
| 18 | Chống mối chân tường. Dung dịch thuốc chống Cislin 2.5EC, định mức 2L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,1855 | m2 |
| 19 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,2452 | m2 |
| 20 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7385 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,2954 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4783 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,4887 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4946 | m3 |
| 25 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,4895 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 82,4064 | m2 |
| 27 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,76 | m |
| 28 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,4736 | m2 |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 97,2 | m |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,734 | m2 |
| 31 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 32 | Gia công chân tảng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 33 | Tu bổ bó vỉa, cấp bậc bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,9259 | m3 |
| 34 | Đục nhám bề mặt đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,1373 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,0271 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 37 | Xây kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3931 | m3 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi tường ngoài và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 54,7388 | m2 |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi tường trong và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 46,7599 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm, vữa vôi truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,8688 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, vữa vôi truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,5958 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 152,4369 | m2 |
| 43 | Gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT: 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | viên |
| 44 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,1245 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4638 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,5343 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5854 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,7987 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,9384 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,7858 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6085 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8352 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,8058 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,3982 | m3 |
| 60 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4579 | 100m3 |
| 61 | Đất đào tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,2543 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,3248 | m3 |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Đèn rọi led gắn tường ánh sáng vàng 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| F | NHÀ BIA SỰ KIỆN | |||
| 1 | Hạ giải con giống đầu đao trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,96 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,002 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,96 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,345 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,091 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,628 | 1m2 |
| 9 | Sơn giả gỗ cấu kiện (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,002 | m2 |
| 10 | Nhân công sơn giả gỗ cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,002 | m2 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,695 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 686,95 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,924 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,002 | m2 |
| 9 | Mua đất màu tôn vườn trồng cây, cỏ (hệ số đắp đất 1.15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33,11 | m3 |
| 10 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | cây/tháng |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 164,52 | m2/tháng |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ dày 3cm làm thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 16 | Thuê máy bơm nước động cơ xăng 6CV phục vụ thi công kè (20 ngày = 20 ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | ca |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,445 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,85 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 85,68 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 27 | Ống thoát nước PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,591 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,484 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,937 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,122 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,073 | m3 |
| 47 | Đất đào móng tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,407 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,549 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,286 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 141,752 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 323,76 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 171,038 | m2 |
| 59 | Gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT: 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45 | viên |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,803 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28,507 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,425 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 410,64 | m |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,091 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,003 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa văn bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn giả đá, phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 96,932 | m2 |
| 72 | Sơn giả đá tường, trụ ngoài trời- phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 96,932 | m2 |
| 73 | Lắp dựng búp hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,129 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa văn bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng búp hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,554 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 245,856 | m |
| 88 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,778 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn giả đá, phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 90 | Sơn giả đá tường, trụ ngoài trời- phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 91 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,341 | m2 |
| 92 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,14 | m |
| 93 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,084 | m2 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 95 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,961 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,76 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 110 | Lấp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,573 | m3 |
| 111 | Đất đào tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,969 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35,018 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38,406 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,266 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,589 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày TB 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,287 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,011 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 63,144 | m2 |
| 137 | Cửa thép 2 lớp, sơn tĩnh điện, phụ kiện cửa đi đồng bộ KT: 0.9x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Cửa sổ nhôm kính cánh lật hệ nhôm Xingfa 55 kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 140 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Automat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt đèn led lốp trần lắp nổi 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Ống gen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 149 | Đóng cọc thép hình (thép C300x100x8.0) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,68 | 100m |
| 150 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,68 | 100m cọc |
| 151 | Thuê cừ thép C300, 45 ngày (đơn giá thuê 30.000đ/m/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 468 | m |
| 152 | Thuê giằng thép H150x75. 45 ngày (đơn giá 25.000/m/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 37,72 | m |
| 153 | Hao phí cừ thép hình ( theo thông tư 12/2021 hao phí 1.17%/tháng + 3,5% 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 579,175 | kg |
| 154 | Hao phí giằng thép H150x75 ( theo thông tư 12/2021 hao phí 1.17%/tháng + 3,5% 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,751 | kg |
| 155 | Lắp dựng giằng thép I150x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,392 | m3 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,935 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 59,587 | m3 |
| 160 | Đất đào tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44,305 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,133 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 173 | Băng cản nước mạch ngừng rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30,4 | m |
| 174 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,96 | m2 |
| 175 | Trát tường thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,96 | m2 |
| 176 | Trát ngoài thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 180 | Quét màng chống thấm sikaproof Membrane (1 lớp lót + 3 lớp phủ/ ĐM 2kg/m2 tường) chống thấm đáy, tường trong, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 126,46 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 184 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 185 | Ống thép qua tường có bích thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 192 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,596 | m3 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,086 | m3 |
| 195 | Đất đào tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 205 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,715 | m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,809 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,583 | m2 |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 222 | Đấu nối nguồn điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | đầu |
| 223 | Tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 224 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 225 | Cáp điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 226 | Cáp điện CVV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 77 | m |
| 227 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 228 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 230 | Át 100A/3P cho máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 235 | Lưới (băng) báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| H | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,9656 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,8396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3108 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1402 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 8 | Bu lông neo D22 - bu lông móng (Bulong neo + ecu + đệm phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Bản mã định vị bulong 290x290x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,5044 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình ( phần vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình (phần nhân công, máy, vật liệu khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6059 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép ( phần vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép (phần nhân công, máy, vật liệu khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7918 | tấn |
| 21 | Gia công giằng sắt tròn khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 22 | Gia công giằng sắt tròn khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3076 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép ( phần vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,7176 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép ( phần nhân công, máy, vật liệu khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,9443 | tấn |
| 25 | Bu lông neo D22 - bu lông kèo (bulong + ecu +đệm phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 26 | Bu lông neo D20 - bu lông kèo (bulong + ecu +đệm phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,9443 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3076 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần vật liệu tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8516 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần nhân công, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,7027 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt máng tôn thu nước U400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 54,26 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6059 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,4481 | tấn |
| 37 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,7027 | 100m2 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,041 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 71,6 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 169,765 | m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,365 | m |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,285 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43,495 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,466 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,745 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,409 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn dùng cho chuông đèn nút nhấn, đèn exit sự cố , loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Ống ghen mềm D20 - SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kẹp ống D20-SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Măng sông D20-SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất 7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen dự phòng, công suất 7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt cáp nguồn bơm chữa cháy động cơ điện 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy , Linh kiện hàn quốc vỏ tủ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Công tắc áp lực + van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Y lọc rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy hai cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van bướm tín hiệu điện D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bướm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Công tắc dòng chảy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (600x200x1200) - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy thô sơ kích thước 800x1000x200 mm ( bao gồm xè beng , búa tạ , kìm cộng lực ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 25m (bao gồm khớp nối ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | bình |
| 49 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | bình |
| 50 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Tê thép D65/65 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Tê thép D50/50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Côn thu D65/50 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Côn thu D25/15 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Cút thép D65 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 61 | Cút thép D50 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Cút thép D25 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Cút thép D15 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | chiếc |
| 65 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Đào rãnh đi ngầm ống chữa cháy , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 71 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện hệ thống ( cùm ống, đay, băng tan, oxy…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc công suất 7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel làm việc theo công suất 7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5731273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tôn giáo hoặc công trình văn hóa cấp III trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: XDDD – công nghiệp; XD công trình; kỹ thuật công trình xây dung, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform);Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư một trong các chuyên ngành:xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm quản lý kỹ thuật: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước; cơ khí; nhiệt lạnh.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng chống mối | 1 | Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 11 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư khác thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy cắt 5Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc | Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Máy khoan bê tông 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy mài 1,0kW | Máy mài 1,0kW | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy mài 2,7Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 12 | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi