Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824472-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220795990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 11:06:00 đến ngày 2022-08-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,487,515,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5731273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tôn giáo hoặc công trình văn hóa cấp III trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: XDDD – công nghiệp; XD công trình; kỹ thuật công trình xây dung, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform);Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư một trong các chuyên ngành:xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm quản lý kỹ thuật: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước; cơ khí; nhiệt lạnh.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư khác thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tu bổ, tôn tạo đình Nam Dư Thượng, phường Lĩnh Nam
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: UBND quận Hoàng Mai, ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và bảo tồn công trình văn hóa; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện Khoa học công nghệ và kinh tế xây dựng Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: UBND quận Hoàng Mai, ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, lĩnh vực thi công tu bổ di tích; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; BB bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BBNT giai đoạn, hạng mục hoặc BB thanh lý, BB quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Chỉ huy trưởng công trường: phải đính kèm: Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Bản chụp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác;Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình (bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng theo mẫu số 12; BBNT hoàn thành hạng mục, giai đoạn công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng hoặc Biên bản giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Đối với các các bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm theo yêu cầu cụ thể tại mục nhân sự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Theo yêu cầu cụ thể tại Chương III. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê; Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: UBND quận Hoàng Mai, ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI BÁI
1Hạ giải đầu mái đaoMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4con
2Hạ giải con giống trên bờ nóc, bờ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT34m
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT83,39m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,0352m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,1096m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT38,1607m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20,9747m3
9Hạ giải nền - Đá tấm, phiến ( Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,03281m3
10Hạ giải rồng thềm đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,01151m3
11Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5913100m3
12Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5913100m3
13Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (20km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5913100m3
14Vận chuyển, sắp xếp, đồ thờ theo hiện trạng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10công
15Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT192,5247m2
16Gắn vá bề mặt các cấu kiện sử dụng lại (tính 40% diện tích cấu kiện sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT77,0099m2
17Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,22m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,5658m3
19Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,3294m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3862m3
21Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,465m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, kẻ gócMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,369m3
23Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6032m2
24Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3862m3
25Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,155m3
26Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6264m2
27Tu bổ, phục hồi đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0228m3
28Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0358m3
29Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3862m3
30Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0775m3
31Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8132m2
32Tu bổ, phục hồi đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0282m3
33Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0358m3
34Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3862m3
35Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0775m3
36Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8132m2
37Tu bổ, phục hồi đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0282m3
38Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3862m3
39Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,155m3
40Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6264m2
41Tu bổ, phục hồi đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0228m3
42Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3862m3
43Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,465m3
44Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, kẻ gócMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,369m3
45Tu bổ, phục hồi ván dongMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6032m2
46Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1304m3
47Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2372m3
48Gia công thượng lươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1801m3
49Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0945m3
50Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,758m3
51Tu bổ, phục hồi lá máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1405m3
52Tu bổ, phục hồi ván che hoành dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2m2
53Tu bổ, phục hồi ván vỉ ruồi dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6138m2
54Chạm khắc gỗ vỉ ruồi, chạm khắc loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,984m2
55Tu bổ then tàuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2054m3
56Tu bổ, phục hồi rui máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,0078m3
57Tu bổ, phục hồi hoành vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4024m3
58Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4098m3
59Gia công cửa đi thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,3059m2
60Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2604m3
61Gia công bạo cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0495m3
62Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,378m2
63Gia công cửa đi thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,054m2
64Gia công ngưỡng cửa, quang cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3906m3
65Gia công bạo cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,099m3
66Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,567m2
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,9866m3
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,1538m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,6977m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu, ván dong, kẻ .....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,1744m3
71Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT717,94871m2
72Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức12kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,466m3
73Phòng mối nền công trình. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức 1.0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT89,31061m2
74Chống mối tường, phần móng công trình. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 2.0l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT73,4565m2
75Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,0751m2
76Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,55431m2
77Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT61 hiện vật
78Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,12121 m2
79Lắp dựng đầu đao, kìm nócMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT61con
80Lắp dựng hoa văn trên bờ nóc, bờ chảy2,12121m2
81Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT83,39m2
82Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản có gắn gạch hoa chanh 2 mặt KT: 250x120x100- Bờ nóc, bờ chảy gắn gạch hoa chanh nhân công nhân 1.5, cao >4m nhân công nhân 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT22,32m
83Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản. Cao >4m nhân công nhân 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,18m
84Trát bờ nóc, bờ chảy. Cao >4m nhân công nhân 1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT39,492m2
85Trát gờ chỉ tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT170,096m
86Tu bổ chân tảng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5354m3
87Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,716m2
88Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT89,2719m2
89Tu bổ cấp bậc, bó vỉa bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,9075m3
90Đục nhám bậc cấp đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,615m2
91bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,851 m2
92Lắp dựng cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,85m2
93Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,9524m3
94Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,6m3
95Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT167,966m2
96Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT32m2
97Trát, tu bổ, phục hồi chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT19,98m2
98Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT258,698m2
99Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,1089100m2
100Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8891100m2
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,4988m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,1268m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6863100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,5537m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,2785m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6283100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4272tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0259tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,2085m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8217100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1515tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8622tấn
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,3261m3
114Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,4237m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4954m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0472100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0107tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0423tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1179m3
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0082tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0107100m2
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT41 cấu kiện
123Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4668100m3
124Đất đào tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT29,5756m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2958100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0504100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,3019m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,4417m3
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10bộ
130Đèn rọi led gắn tường ánh sáng vàng 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18bộ
131Lắp đặt tủ điện lắp 10-12 AttomatMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
137Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20hộp
138Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT150m
139Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT245m
140Lắp đặt ống gen điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT180m
B TRUNG TẾ
1Hạ giải con giống trên bờ nóc, bờ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT27,22m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT77,5134m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,9135m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,8106m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT32,5211m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,33m3
8Hạ giải chân tảngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0829m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3285100m3
10Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3285100m3
11Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (20km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3285100m3
12Vận chuyển, sắp xếp, đồ thờ theo hiện trạng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6công
13Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT44,8277m2
14Gắn vá bề mặt các cấu kiện sử dụng lại (tính 40% diện tích cấu kiện sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,9311m2
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,2041m3
16Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,9978m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1997m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,155m3
19Gia công kẻ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1598m3
20Gia công xà náchMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0826m3
21Gia công cột trốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0338m3
22Gia công con chồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1294m3
23Gia công ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0758m2
24Gia công đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0335m3
25Tu bổ, phục hồi câu đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1997m3
26Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,155m3
27Gia công kẻ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1598m3
28Gia công xà náchMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0826m3
29Gia công cột trốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0332m3
30Gia công con chồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1294m3
31Gia công ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0758m2
32Gia công đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0335m3
33Tu bổ, phục hồi câu đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1997m3
34Tu bổ, phục hồi các loại bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,155m3
35Gia công kẻ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1598m3
36Gia công xà náchMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0826m3
37Gia công cột trốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0332m3
38Gia công con chồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1294m3
39Gia công ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0758m2
40Gia công đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0335m3
41Tu bổ, phục hồi câu đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1997m3
42Gia công kẻ gócMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3556m3
43Gia công kẻ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1598m3
44Gia công xà náchMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0826m3
45Gia công cột trốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0332m3
46Gia công con chồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1294m3
47Gia công ván dong dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0758m2
48Gia công đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0335m3
49Gia công cột trốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0684m3
50Gia công đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,041m3
51Gia công con chồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1294m3
52Gia công thượng lươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2272m3
53Tu bổ, phục hồi rui máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,589m3
54Tu bổ, phục hồi hoành vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6296m3
55Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4926m3
56Tu bổ, phục hồi tàu mái gianMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1365m3
57Tu bổ, phục hồi lá máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0455m3
58Gia công then tàuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0427m3
59Gia công cửa đi pano gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,471m2
60Gia công khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,162m3
61Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,8695m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3012m3
63Nẹp cửa gỗ lim kích thước 69x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,6m
64Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,7926m3
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu, trụ trốn, ván dong, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2987m3
66Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT352,82421m2
67Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức12kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,136m3
68Phòng mối nền công trình. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức 1.0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT40,87751m2
69Chống mối tường, phần móng công trình. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 2.0l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT39,3858m2
70Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,731m2
71Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,84781m2
72Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 hiện vật
73Lắp dựng đầu đao, kìm nócMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11con
74Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài. lợp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT74,0475m2
75Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản có gắn gạch hoa chanh 2 mặt KT: 250x120x100- Bờ nóc, bờ chảy gắn gạch hoa chanh nhân công nhân 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,95m
76Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,86m
77Trát bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,256m2
78Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2538m3
79Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,797m2
80Trát gờ chỉ cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,69m
81Tu bổ chân tảng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1947m3
82Lắp đặt chân tảng đá xanh sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0973m3
83Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,624m2
84Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT42,0903m2
85Lát nền bằng gạch gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,6m2
86Tu bổ cấp bậc, bó vỉa bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1968m3
87Đục nhám bậc cấp đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,476m2
88Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,3073m3
89Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3781m3
90Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT106,3528m2
91Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,05m2
92Trát, tu bổ, phục hồi chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,16m2
93Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT143,5958m2
94Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,0517100m2
95Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4196100m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,737m3
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,7946m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4078100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,0311m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,9701m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4301100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2639tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1872tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,4111m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3855100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0608tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3516tấn
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,3041m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,6101m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2679m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0244100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0265tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,3381m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,0874m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2928m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0532100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0498tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0374tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,33m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,041100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,006tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,036tấn
123Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3141100m3
124Đất đào tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,9016m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,139100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0449100m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1755m3
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,059m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0041tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0054100m2
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
C HẬU CUNG
1Hạ giải con giống trên bờ nóc, bờ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,8m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT35,96m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,5357m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2816m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT32,6469m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8861m3
8Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3354100m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3354100m3
10Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3354100m3
11Vận chuyển, sắp xếp, đồ thờ theo hiện trạng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6công
12Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT68,5762m2
13Gắn vá bề mặt các cấu kiện sử dụng lại (tính 60% diện tích cấu kiện sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT41,1457m2
14Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2196m3
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,176m3
16Gia công xà dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,324m3
17Gia công quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1478m3
18Gia công guốc thượng lương, đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0107m3
19Gia công quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1478m3
20Gia công guốc thượng lương, đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0107m3
21Gia công quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1478m3
22Gia công guốc thượng lương, đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0107m3
23Gia công quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1478m3
24Gia công guốc thượng lương, đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0107m3
25Gia công thượng lươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1008m3
26Gia công rui máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4258m3
27Gia công hoành chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3648m3
28Gia công xà thế hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1512m3
29Gia công tàu máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0513m3
30Gia công lá máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0399m3
31Gia công then tàuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0284m3
32Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,9392m2
33Tu bổ, phục hồi song tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,271m2
34Gia công ván bưngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,997m2
35Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5982m2
36Gia công ngưỡng cửa, quang cửa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,444m3
37Gia công bạo cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,051m3
38Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,7403m2
39Gia công ván bưngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,0452m2
40Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,6271m2
41Gia công ngưỡng cửa, quang cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5497m3
42Gia công bạo cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0675m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,8644m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,8886m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,1392m3
46Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT261,37061m2
47Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức12kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,792m3
48Phòng mối nền công trình. Thuốc chống mối PMS 100 (định mức 1.0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36,8051m2
49Chống mối tường, phần móng công trình. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 2.0l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT62,311m2
50Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,3661m2
51Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,42451m2
52Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21 hiện vật
53Lắp dựng đầu đao, kìm nócMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21con
54Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,0831 m2
55bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,851 m2
56Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT16,182m2
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT53,94m2
58Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bản có gắn gạch hoa chanh 2 mặt KT: 250x120x100- Bờ nóc, bờ chảy gắn gạch hoa chanh nhân công nhân 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,2m
59Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ không nung và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,4m
60Trát bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,88m2
61Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6843m3
62bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,425m2
63Lắp dựng cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,425m2
64Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,9772m2
65Trát gờ chỉ cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,72m
66Tu bổ chân tảng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1947m3
67Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,7488m2
68Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT26,8355m2
69Tu bổ cấp bậc, bó vỉa bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2475m3
70Đục nhám mặt đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,925m2
71Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT28,8531m3
72Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT165,6442m2
73Trát, tu bổ, phục hồi chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT24,78m2
74Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT211,3014m2
75Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,3045100m2
76Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3779100m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,0201m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,3119m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4799100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,1444m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,7692m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3276100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1781tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1068tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,615m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,283100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0536tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2847tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,0019m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,6916m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4111m3
92Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3677100m3
93Đất đào tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT16,5519m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1655100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0045100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3113m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0283100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0314tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,5617m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,059m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0041tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0054100m2
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,302m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6698m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1133100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,074tấn
108Ốp gạch màu nâu nhạt, kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT19,0902m2
109Ốp gạch viền Granite màu nâu đậm, kích thước 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,2605m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,8m2
D PHƯƠNG ĐÌNH
1Hạ giải con giống trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,42m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT55m2
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT24,151m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8414m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,5461m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,9797m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18,4549m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT29,8034m2
10Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT204,8216m2
11Gắn vá cấu kiện gỗ sử dụng lại (tính 30% diện tích cấu kiện sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT61,4465m2
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,7175m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,7145m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,9797m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,3875m3
16Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2hệ khung
17Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ vì
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Bằng dung dich thuốc chống mối Cilin 2.5EC 0.5l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT281,2132m2
19Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS100 định mức 12kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,06m3
20Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS100 định mức 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT49,70251m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,8727m2
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT79,151m2
23Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, ... (sử dụng lại con giống, đầu đao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11con
24Xây bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,42m
25Trát bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,852m2
26Lát nền bằng gạch gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,9807m2
27Khoan lỗ râu thép chờ nối cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT641 lỗ khoan
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0146tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0607tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0705100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4457m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,7126m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,1151m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1117m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,2734m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT42,96m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT43,0138m2
38Lắp đặt tủ điện 2 attomatMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
40Đèn rọi led gắn tường ánh sáng vàng 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18bộ
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT65m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT35m
E HỮU VU
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,09m3
2Gia công xà dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,1492m3
3Gia công quá giangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8749m3
4Gia công câu đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1994m3
5Gia công cột trốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2348m3
6Gia công kẻMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4435m3
7Gia công bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6127m3
8Gia công đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1692m3
9Gia công rui mái0,8388m3
10Gia công xà thế hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3898m3
11Gia công hoành máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,392m3
12Gia công thượng lươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3758m3
13Gia công tàu máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3174m3
14Gia công lá máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1749m3
15Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét. Dung dịch thuốc Cislin 2.5EC, định mức 0.5L/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT339,6802m2
16Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài nhà. Thuốc PMS 100, định mức 12kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,103m3
17Phòng mối nền công trình xây mới. Thuốc PMS 100. Định mức 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT40,07791m2
18Chống mối chân tường. Dung dịch thuốc chống Cislin 2.5EC, định mức 2L/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18,1855m2
19Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,2452m2
20Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,73851m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,2954m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,4783m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,4887m3
24Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4946m3
25Lát nền bằng gạch bát 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT42,4895m2
26Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT82,4064m2
27Xây bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT25,76m
28Trát bờ nóc, bờ chảy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT41,4736m2
29Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT97,2m
30Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,734m2
31bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,61 m2
32Gia công chân tảng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,292m3
33Tu bổ bó vỉa, cấp bậc bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,9259m3
34Đục nhám bề mặt đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,1373m2
35Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,0271m3
36Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,31m3
37Xây kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3931m3
38Trát, tu bổ, phục hồi tường ngoài và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT54,7388m2
39Trát, tu bổ, phục hồi tường trong và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT46,7599m2
40Trát trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm, vữa vôi truyền thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,8688m2
41Trát chân móng, vữa vôi truyền thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,5958m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT152,4369m2
43Gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT: 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15viên
44Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,1245100m2
45Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4638100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,97m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,5343m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5854100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,7987m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,9384m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2275100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0983tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1776tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,7858m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6085100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0903tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8352tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,8058m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,3982m3
60Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4579100m3
61Đất đào tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT19,2543m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1925100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,3248m3
64Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
65Đèn rọi led gắn tường ánh sáng vàng 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12bộ
66Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
72Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT40m
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
75Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT90m
F NHÀ BIA SỰ KIỆN
1Hạ giải con giống đầu đao trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,96m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,655m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,002m2
5Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,96m
6Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,345m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,0911m2
8Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,6281m2
9Sơn giả gỗ cấu kiện (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,002m2
10Nhân công sơn giả gỗ cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,002m2
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,389100m3
2Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT68,695m3
3Lát nền, sàn bằng gạch gốm, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT686,95m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,924m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,6m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT34,002m2
9Mua đất màu tôn vườn trồng cây, cỏ (hệ số đắp đất 1.15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT33,11m3
10Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18cây/tháng
11Trồng, chăm sóc cỏ nhung 2 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT164,52m2/tháng
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,76100m
13Lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ dày 3cm làm thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,678100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,288100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,288100m3
16Thuê máy bơm nước động cơ xăng 6CV phục vụ thi công kè (20 ngày = 20 ca)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20ca
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,445m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,12100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,244100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,244100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,244100m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,85100m
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,76m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT85,68m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,014100m3
26Thi công tầng lọc bằng đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,014100m3
27Ống thoát nước PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,099100m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,72m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,136100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,042tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,164tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,366100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,591m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,484m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,304100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,937m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,122m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,25100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,016tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,371tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,898m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,888m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,091tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,369tấn
46Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36,073m3
47Đất đào móng tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,407m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,549m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,282100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,029tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,232tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,116m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,607m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,46m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT29,286m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT141,752m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT323,76m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT171,038m2
59Gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT: 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT45viên
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,803m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,444m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,604m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT28,507m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT68,425m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT410,64m
66Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,091m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,003m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,324100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,161tấn
70Lắp dựng hoa văn bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT341 cấu kiện
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn giả đá, phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT96,932m2
72Sơn giả đá tường, trụ ngoài trời- phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT96,932m2
73Lắp dựng búp hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT221 cấu kiện
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,129m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,289m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,581m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,276m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,106100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,159tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,401m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,077100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,028tấn
83Lắp dựng hoa văn bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT161 cấu kiện
84Lắp dựng búp hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT121 cấu kiện
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,56m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,554m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT245,856m
88Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,778m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn giả đá, phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,276m2
90Sơn giả đá tường, trụ ngoài trời- phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,276m2
91Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,341m2
92Xây bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15,14m
93Trát bờ nóc, bờ chảy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,084m2
94Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,387m3
95Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,961m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT19,76m
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,58100m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,404m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,227m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,982m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,076m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,084100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,032tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,984m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,089100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,127tấn
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,984m3
110Lấp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,573m3
111Đất đào tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,058m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,058m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,969m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,046m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,003tấn
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009100m2
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,697m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,969100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,069tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,193m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,112100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,033tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,172tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,505m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,169100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,12tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,742m3
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT35,018m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT38,406m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,86m2
132Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,266m2
133Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,589m2
134Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày TB 4cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,287m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT41,011m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT63,144m2
137Cửa thép 2 lớp, sơn tĩnh điện, phụ kiện cửa đi đồng bộ KT: 0.9x2,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
138Cửa sổ nhôm kính cánh lật hệ nhôm Xingfa 55 kính an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,36m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,34m2
140Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
141Automat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
142Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
143Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
144Lắp đặt đèn led lốp trần lắp nổi 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
145Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
146Ống gen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15m
147Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
148Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3hộp
149Đóng cọc thép hình (thép C300x100x8.0) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,68100m
150Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,68100m cọc
151Thuê cừ thép C300, 45 ngày (đơn giá thuê 30.000đ/m/tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT468m
152Thuê giằng thép H150x75. 45 ngày (đơn giá 25.000/m/tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT37,72m
153Hao phí cừ thép hình ( theo thông tư 12/2021 hao phí 1.17%/tháng + 3,5% 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT579,175kg
154Hao phí giằng thép H150x75 ( theo thông tư 12/2021 hao phí 1.17%/tháng + 3,5% 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT27,751kg
155Lắp dựng giằng thép I150x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,528tấn
156Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,528tấn
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,392m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,935100m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT59,587m3
160Đất đào tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT44,305m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,109m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,045100m2
163Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,133m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,669tấn
165Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,8m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,76100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,013tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,145tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,344tấn
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,688m3
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,139100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,399tấn
173Băng cản nước mạch ngừng rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT30,4m
174Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 có khía bayMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT34,96m2
175Trát tường thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT34,96m2
176Trát ngoài thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT38m2
177Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,44m2
178Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,44m2
179Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,92m2
180Quét màng chống thấm sikaproof Membrane (1 lớp lót + 3 lớp phủ/ ĐM 2kg/m2 tường) chống thấm đáy, tường trong, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT126,46m2
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,108m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,007100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018tấn
184Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 cấu kiện
185Ống thép qua tường có bích thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,25100m
187Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
188Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
189Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
190Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,11100m
192Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,596m3
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,324100m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18,086m3
195Đất đào tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,91m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,9m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,8m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,15100m2
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,4m3
200Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT33m2
201Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20m2
202Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,65m3
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,058100m2
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,266tấn
205Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1001 cấu kiện
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,382m3
207Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,034100m3
208Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,715m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,034100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,034100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,034100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,082m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,162m3
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,003100m2
215Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,412m3
216Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,809m2
217Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,583m2
218Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,064m3
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,003100m2
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009tấn
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
222Đấu nối nguồn điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1đầu
223Tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
224Cáp điện CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12m
225Cáp điện CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT45m
226Cáp điện CVV 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT77m
227Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2100m
228Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT25cái
229Lắp đặt MCCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
230Át 100A/3P cho máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
231Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,4m3
232Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,216100m3
233Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,084100m3
234Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15,6m3
235Lưới (băng) báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT120m
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,112100m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,112100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,112100m3
H NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,9656m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1769100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,728m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,8396m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3108100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1402tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1235tấn
8Bu lông neo D22 - bu lông móng (Bulong neo + ecu + đệm phẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT48bộ
9Bản mã định vị bulong 290x290x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12cái
10Lắp các loại cấu kiện chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT121 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1309100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0657100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0657100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0657100m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,346tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,5044tấn
17Gia công cột bằng thép hình ( phần vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5994tấn
18Gia công cột bằng thép hình (phần nhân công, máy, vật liệu khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,6059tấn
19Gia công giằng mái thép ( phần vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1821tấn
20Gia công giằng mái thép (phần nhân công, máy, vật liệu khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,7918tấn
21Gia công giằng sắt tròn khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,0707tấn
22Gia công giằng sắt tròn khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3076tấn
23Gia công xà gồ thép ( phần vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,7176tấn
24Gia công xà gồ thép ( phần nhân công, máy, vật liệu khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,9443tấn
25Bu lông neo D22 - bu lông kèo (bulong + ecu +đệm phẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT48bộ
26Bu lông neo D20 - bu lông kèo (bulong + ecu +đệm phẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT60bộ
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,6059tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,9443tấn
29Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3076tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần vật liệu tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8516100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần nhân công, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,7027100m2
32Lắp đặt máng tôn thu nước U400Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT54,26m
33Lắp đặt ống thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,32100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
35Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,6059tấn
36Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,4481tấn
37Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,7027100m2
I PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,041m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT71,6m2
3Hạ giải mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT169,765m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT52,365m
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,285m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,614m3
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,912tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,5m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT43,495m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,88m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,16m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,466m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,745m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,409m3
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT32cấu kiện
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT16cấu kiện
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,14m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,881100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,881100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,881100m3
J HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,110 đầu
3Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5bộ
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,85 đèn
7Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,65 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,65 đèn
9Lắp đặt nguồn dự phòng 12VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2chiếc
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50m
11Lắp đặt dây nguồn dùng cho chuông đèn nút nhấn, đèn exit sự cố , loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50m
12Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển 20 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT85m
13Ống ghen mềm D20 - SPMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50m
14Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT450m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT30m
16Kẹp ống D20-SPMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT45cái
17Măng sông D20-SPMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT32cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT100cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3hộp
22Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4hộp
23Lắp đặt dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy - CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất 7,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 máy
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen dự phòng, công suất 7,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 máy
26Lắp đặt cáp nguồn bơm chữa cháy động cơ điện 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT35m
27Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy , Linh kiện hàn quốc vỏ tủ Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1tủ
28Công tắc áp lực + van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
29Y lọc rác D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
30Rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt mối nối mềm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
33Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
35Lắp đặt trụ chữa cháy hai cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
36Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
37Van bướm tín hiệu điện D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt van bướm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
42Công tắc dòng chảy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
43Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (600x200x1200) - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3tủ
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy thô sơ kích thước 800x1000x200 mm ( bao gồm xè beng , búa tạ , kìm cộng lực )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1tủ
45Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
46Cuộn vòi chữa cháy D50 - 25m (bao gồm khớp nối )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
47Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
48Bình bột chữa cháy ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18bình
49Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9bình
50Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9bộ
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,88100m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,18100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,06100m
54Tê thép D65/65 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12cái
55Tê thép D50/50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
56Côn thu D65/50 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
57Côn thu D25/15 (ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10cái
58Kép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
59Kép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
60Cút thép D65 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT35cái
61Cút thép D50 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10cái
62Cút thép D25 (ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10cái
63Cút thép D15 (ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
64Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT44chiếc
65Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
66Đào rãnh đi ngầm ống chữa cháy , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,2m3
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT25m2
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,3m3
69Đổ bê tông bệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,5m3
70Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,14100m
71Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện hệ thống ( cùm ống, đay, băng tan, oxy…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1
K THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc công suất 7,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel làm việc theo công suất 7,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Cái
4Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5731273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tôn giáo hoặc công trình văn hóa cấp III trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: XDDD – công nghiệp; XD công trình; kỹ thuật công trình xây dung, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform);Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Quản lý kỹ thuật thi công 1 - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư một trong các chuyên ngành:xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình; kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm quản lý kỹ thuật: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BB bàn giao mặt bằng;BBNT giai đoạn hoặc hạng mục;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
4 Kiến trúc sư 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
5 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
6 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
7 Kỹ sư chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
8 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước; cơ khí; nhiệt lạnh.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng chống mối 1 Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
11 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư khác thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
12 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Máy cắt 5Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy cắt gạch đá 1,7kw1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
4 Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc2
5 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
6 Máy khoan bê tông 1,5Kw Máy khoan bê tông 1,5Kw2
7 Máy mài 1,0kW Máy mài 1,0kW2
8 Máy mài 2,7Kw Máy mài 2,7Kw2
9 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
12 Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->