Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 14:34:00 đến ngày 2022-08-19 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,572,352,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.786.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.786.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng 09 phòng học bộ môn, 04 phòng học và các hạng mục khác Trường THCS Võ Trường Toản, xã Phước Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,658 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,202 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,798 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,662 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,3413 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,3333 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,331 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,56 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,964 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,756 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,098 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,188 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,0891 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,3216 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,5174 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7534 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,2042 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,5568 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,832 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9088 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,59 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0209 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7442 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3257 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8048 | 100m3 |
| 28 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 81,82 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8048 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,2192 | 100m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,9 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,744 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,665 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 74,33 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 74,33 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0818 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,4883 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1544 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4576 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8245 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,5149 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3312 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1403 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2237 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,0014 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8662 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,1166 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1285 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1265 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2628 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1417 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3892 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,3288 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,9713 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 44,1519 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,0255 | m3 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 440,1 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,55 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 46,553 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,646 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 278,904 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 532,7445 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 62,43 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 111,625 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 91,86 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 143,917 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 47,7 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 32,5686 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 361,99 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 42,305 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 42,3 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 285,9 | m |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 363,2 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 811,6 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 689,012 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 278,9 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.221,71 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 125,2 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26,56 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính cường lực 8 ly+ khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,48 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính cường lực 5 ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 46,08 | m2 |
| 83 | Sản xuất song bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 46,08 | m2 |
| 84 | Lắp kính 5 ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,32 | m2 |
| 85 | Lắp khoá việt tiệp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 79,12 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox 304 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1993 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,199 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,204 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,204 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,8144 | 100m2 |
| 92 | Trừ gổ lito có trong định mức lợp ngói | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế (Khối lượng âm) | 0,5466 | m3 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,5404 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 600 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 190 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 140 | m |
| 109 | Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | m |
| B | HẠNG MỤC: 09 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,7547 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30,191 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 68,8228 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,252 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,7991 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,151 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,33 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,114 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 39,0266 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 51,897 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 55,6632 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,7046 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,7587 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,697 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0405 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,5914 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,8835 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1192 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,1897 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,1848 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,4162 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4215 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,3796 | 100m3 |
| 28 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 237,9 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,3709 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,4836 | 100m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 51,938 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,659 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,737 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30,5 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30,5 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2379 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,4736 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4069 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,6671 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0263 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,6588 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,3605 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3143 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4807 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,0777 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,6222 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,1953 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3144 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,356 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4447 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7672 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2045 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4667 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,9385 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,1294 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,7428 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 106,547 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 139,3714 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 73,505 | m3 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.116,26 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 55,465 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 137,777 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 69,76 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 54,456 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 556,092 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.560,7214 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 735,05 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 324,5592 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 300,302 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 394,502 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 176,298 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 39,8121 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.137,45 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 59,9075 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 59,9 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,26 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 703,86 | m |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.021,6 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 59,52 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2.116,79 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2.070,03 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 556,09 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3.630,73 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 354,76 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 75,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xinfa kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,28 | |
| 87 | Sản xuất khung sắt kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,48 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính cường lực 5ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 133,92 | m2 |
| 89 | Sản xuất song bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 133,92 | m2 |
| 90 | Lắp kính 5 ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 46,92 | m2 |
| 91 | Lắp khoá việt tiệp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | cái |
| 92 | Lắp khoá ngang | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 215,56 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4022 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,402 | tấn |
| 96 | SXLD đầu bịt lan can bằng inox | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70 | cái |
| 97 | SXLD vách ngăn COMPACT LAMINATE dày 12mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 56,32 | m2 |
| 98 | SXLD kệ lavabo bằng đá granit (tính cả phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,4347 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,43 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,6507 | 100m2 |
| 102 | Trừ gổ lito có trong định mức lợp ngói | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế (Khối lượng âm) | 2,6123 | m3 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,5606 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 19 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 90 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 56 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 39 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.400 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 800 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 280 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.325 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 165 | m |
| 124 | Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | m |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 21 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 31 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 33 | cái |
| 144 | Tê D114 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | cái |
| 145 | Tê D90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 146 | Tê D34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Tê D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26 | cái |
| 148 | Tê rút 34-27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 149 | SXLD khóa (đồng) D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | Cái |
| 150 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lần |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70 | m |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=95m h=5m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | kim |
| 154 | Đế đỡ kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 155 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | bộ |
| 156 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 157 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 159 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bao |
| 160 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25 | m |
| 161 | Co ốc vít và phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 162 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cọc |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3612 | 100m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,364 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0943 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6933 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,2785 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1279 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | cái |
| 172 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,36 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,2 | m2 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 45,28 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,96 | m2 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3612 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khôi hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | công trinh |
| 2 | Tháo tấm che tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0818 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,7532 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,0032 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2215 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2944 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0428 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,881 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8265 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1545 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,627 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,02 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,02 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,156 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,357 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,11 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 61,52 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 107,681 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 84,2464 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,25 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,52 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 271,12 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 430,494 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 824,256 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.446,66 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,77 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 538,17 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 954,9 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 369,38 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 369,38 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 369,38 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox i nox D60x2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1015 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,9135 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ đèn và quạt 03 phòng trên lầu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | công |
| 41 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 142,74 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 142,74 | m2 |
| 43 | Lắp đạt các thiết bị đã tháo | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | công |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN KHẤU, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6898 | 100m3 |
| 2 | Dọn mặt bằng phần sân làm mới | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 456,7 | m2 |
| 3 | Lu lèn sân | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 45,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 134,784 | m3 |
| 6 | Xoa mặt bằng máy xoa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2.246,4 | m2 |
| 7 | Cắt roong chống nứt khoảng cách 3000 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.347,84 | mét |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,088 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,052 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0262 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2574 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2308 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9232 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,356 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,5896 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,452 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,198 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0066 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,32 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,32 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,72 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,477 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,2216 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 49 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,092 | m2 |
| 30 | SXLD bu long D14 lL=200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Gia công cột bằng inox | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0595 | tấn |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1862 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1539 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,592 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0876 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1466 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6606 | tấn |
| 11 | SXLD bu lông D18, L=600 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5697 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 47,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,718 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,569 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,3106 | 100m2 |
| 17 | SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỒN NƯỚC 2 M3 | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | SXLD máy bơm chìm 2 HP | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9501 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9501 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,6768 | m2 |
| 11 | SXLD bu long D14, L=300 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 41,15 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 31,046 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 72,19 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 41,15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 31,04 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,33 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 157,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 110,48 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 157,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 157,5 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 110,48 | m2 |
| I | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY VÀ TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0563 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2967 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,2967 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 269 | m |
| 7 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | bộ |
| 8 | SXLD bu lông D14, L200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.786.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.786.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 3 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 10 | Vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi