Gói thầu: Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 14:24:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,486,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68229675E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33645935E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.840.515 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥623.681.030 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021; xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế hoặc tài liệu tương tự để chứng minh; - Các hợp đồng tương tự. - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
Địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m thi công nhà A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn chống nóng giả ngói sóng cổ màu đỏ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,68 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy, làm sạch toàn bộ khu vực Sênô mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,15 | 1m2 |
| 5 | Trát vữa vát góc sênô vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66 | m |
| 6 | Lót lớp lưới thủy tinh ở góc seno giao tường mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sênô: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần tiếp giáp giữa mái kính và tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 11 | Bơm keo silicon vào giữa các khe giữa các tấm kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,2 | md |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m thi công nhà A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4151 | 100m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 lỗ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m |
| 15 | Phá dỡ gạch lát hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3935 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3935 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sênô thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9622 | m2 |
| 18 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0066 | m3 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Ốp tum thang máy bằng tấm alcorest | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 21 | Tẩy bỏ và vệ sinh phần trần bị rêu mốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6256 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6256 | m2 |
| 23 | Láng trần mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6256 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,9556 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,9556 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,9556 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,9556 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m thi công nhà A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2425 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ mái sảnh A đến lớp bê tông, gạch lát mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,2208 | m2 |
| 30 | Trát vữa vát góc sênô vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,854 | m |
| 31 | Lót lớp lưới thủy tinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,2208 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,8634 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123,4708 | m2 |
| 34 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1lỗkhoan |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm quanh ống thoát nước mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 36 | Dán băng trương nở Hyperstop db 2015 quanh cổ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Láng vữa không co ngót sikagrout 214 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123,5708 | m2 |
| 43 | Tẩy bỏ lớp trát tường hiện trạng bị bong tróc do ẩm mốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,308 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,308 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường thang tầng 3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,308 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,308 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trần cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,38 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,38 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,38 | 1m2 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tập kết tại tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8812 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8812 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8812 | m3 |
| 53 | Đóng bao phế thải (30 bao/m3) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 356,4348 | bao |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8812 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8812 | m3 |
| 56 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp bản lề thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Tháo bỏ đố nhôm trên cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lát ở cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 62 | Sơn khuôn cửa gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,5675 | 1m2 |
| 63 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7125 | 1m2 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7614 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5065 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,833 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,007 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,007 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,9773 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,9773 | 1m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,5516 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, có ty treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 361 | m |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2399 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2399 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2399 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2399 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2399 | m3 |
| B | Phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang tầng 3 nhà B, cầu thang tầng 4 nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo bản lề thủy lực cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 10 | Lắp chốt bản lề thủy lực cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,4896 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lại tường bong tróc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,4896 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,6009 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,6009 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,9624 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lại tường bong tróc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | công |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,9624 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,9624 | 1m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tập kết tại tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 23 | Đóng bao phế thải (30 bao/m3) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,8712 | bao |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| C | Mặt tiền phòng triển lãm nhà C và mái nhà C Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam | |||
| 1 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp bản lề thủy lực cửa chính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo bỏ đố nhôm trên cửa chính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát ở cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 7 | Sơn khuôn cửa gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,792 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9591 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9591 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9591 | m2 |
| 11 | Đóng bao phế thải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bao |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7464 | 1m2 |
| 16 | Láng tum thang, vữa XM mác 75, tạo dốc 3cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7464 | m2 |
| 17 | Nối đường thoát nước hiện trạng vào đường thoát nước tòa nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tập kết tại tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2873 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2873 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2873 | m3 |
| 21 | Đóng bao phế thải (30 bao/m3) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,6196 | bao |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2873 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2873 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68229675E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33645935E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.840.515 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥623.681.030 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi