Gói thầu: Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815689-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C
Số hiệu KHLCNT 20220746125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:24:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 445,486,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68229675E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33645935E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.840.515 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥623.681.030 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C
Sửa chữa chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A, phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang nhà B, mặt tiền phòng triển lãm tầng 1 và mái nhà C Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam Địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển xây dựng Trường An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng và thương mại Việt Nam; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển xây dựng Trường An; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng và thương mại Việt Nam;


- Bên mời thầu: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam , địa chỉ: 36 - Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam Địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021; xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế hoặc tài liệu tương tự để chứng minh; - Các hợp đồng tương tự. - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam Địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: 36 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, chống thấm nhà A, phòng làm việc tầng trệt nhà A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m thi công nhà ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,378100m2
2Tháo dỡ mái ngói cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,68m2
3Lợp mái tôn chống nóng giả ngói sóng cổ màu đỏTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,681m2
4Đục tẩy, làm sạch toàn bộ khu vực Sênô máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,151m2
5Trát vữa vát góc sênô vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66m
6Lót lớp lưới thủy tinh ở góc seno giao tường máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,94m2
7Quét dung dịch chống thấm sênô: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,94m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,94m2
9Vệ sinh phần tiếp giáp giữa mái kính và tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,1m2
10Quét dung dịch chống thấm: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,1m2
11Bơm keo silicon vào giữa các khe giữa các tấm kínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,2md
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m thi công nhà ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,4151100m2
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 lỗ
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0022100m
15Phá dỡ gạch lát hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,3935m2
16Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,3935m2
17Vệ sinh sênô thu nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9622m2
18Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0066m3
19Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075100m2
20Ốp tum thang máy bằng tấm alcorestTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075100m2
21Tẩy bỏ và vệ sinh phần trần bị rêu mốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,62561m2
22Quét dung dịch chống thấm: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6256m2
23Láng trần máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6256m2
24Tháo dỡ trần thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,9556m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,9556m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,95561m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,95561m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m thi công nhà ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2425100m2
29Phá dỡ mái sảnh A đến lớp bê tông, gạch lát máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT118,2208m2
30Trát vữa vát góc sênô vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93,854m
31Lót lớp lưới thủy tinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT118,2208m2
32Quét dung dịch chống thấm: Quét 2 lớp sika topseal 109, ĐM 1kg/m2/lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT146,8634m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT123,4708m2
34Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41lỗkhoan
35Quét dung dịch chống thấm quanh ống thoát nước máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36m2
36Dán băng trương nở Hyperstop db 2015 quanh cổ ống thoát nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cuộn
37Láng vữa không co ngót sikagrout 214Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,03100m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC đường kính ống 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,48100m
41Phụ kiện lắp đặt ống thoát nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1
42Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT123,5708m2
43Tẩy bỏ lớp trát tường hiện trạng bị bong tróc do ẩm mốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,308m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,308m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường thang tầng 3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,3081m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,3081m2
47Cạo bỏ lớp sơn trần cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,38m2
48Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,381m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,381m2
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tập kết tại tầng 1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,8812m3
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,8812m3
52Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,8812m3
53Đóng bao phế thải (30 bao/m3)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT356,4348bao
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,8812m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,8812m3
56Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
57Lắp bản lề thủy lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
58Tháo bỏ đố nhôm trên cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6m2
59Phá dỡ nền gạch lát ở cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4m2
61Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4m2
62Sơn khuôn cửa gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,56751m2
63Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,71251m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,168m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,168m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,168m3
67Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7614m3
68Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,35m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5065m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,833m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,007m2
72Cung cấp lắp dựng cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,007m2
73Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106,97731m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106,97731m2
75Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,5516m2
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, có ty treoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT361m
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2399m3
80Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2399m3
81Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2399m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2399m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2399m3
B Phòng vệ sinh tầng 3 nhà B, cầu thang tầng 3 nhà B, cầu thang tầng 4 nhà B
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Tháo bản lề thủy lực cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11bộ
10Lắp chốt bản lề thủy lực cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,4896m2
12Vệ sinh lại tường bong trócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3công
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,4896m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,60091m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,60091m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,9624m2
17Vệ sinh lại tường bong trócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4công
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,96241m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,96241m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tập kết tại tầng 1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,129m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,129m3
22Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,129m3
23Đóng bao phế thải (30 bao/m3)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,8712bao
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,129m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,129m3
C Mặt tiền phòng triển lãm nhà C và mái nhà C Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
1Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
2Lắp bản lề thủy lực cửa chínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
3Tháo bỏ đố nhôm trên cửa chínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12m2
4Phá dỡ nền gạch lát ở cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6m2
7Sơn khuôn cửa gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,7921m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9591m2
9Cung cấp lắp dựng cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9591m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9591m2
11Đóng bao phế thảiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20bao
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m3
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,74641m2
16Láng tum thang, vữa XM mác 75, tạo dốc 3cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,7464m2
17Nối đường thoát nước hiện trạng vào đường thoát nước tòa nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1công
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tập kết tại tầng 1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2873m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2873m3
20Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2873m3
21Đóng bao phế thải (30 bao/m3)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,6196bao
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2873m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2873m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68229675E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33645935E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.840.515 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥623.681.030 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->