Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chỉnh trang đô thị do ngân sách UBND huyện Tam Đảo cấp năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:46:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa hoặc trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng TDP Sơn Phong, thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chỉnh trang đô thị do ngân sách UBND huyện Tam Đảo cấp năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật Hạng III - Các loại máy thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Đình
Địa chỉ: thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113.841.083 Số fax: 02113.841.083
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Đình Địa chỉ: thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.841.083 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Đình Địa chỉ: thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.841.083 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính huyện Tam Đảo Địa chỉ: TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3853.997 Số fax: Địa chỉ e-mail: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG ĐI NỔI TRÊN CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2 | 0,08 | 100m | |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x16mm2 | 20,53 | 100m | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 2,55 | 100m | |
| 4 | Tay bắt cần đèn BTLT đơn mạ kẽm nhúng nóng (53 bộ) | 589,36 | kg | |
| 5 | Tay bắt cần đèn BTLT đôi mạ kẽm nhúng nóng (6 bộ) | 97,92 | kg | |
| 6 | Tay bắt cần đèn H đơn mạ kẽm nhúng nóng (21bộ) | 170,52 | kg | |
| 7 | Tay bắt cần đèn H đôi mạ kẽm nhúng nóng (5 bộ) | 56,6 | kg | |
| 8 | Lắp đặt tay bắt cần đèn | 85 | bộ | |
| 9 | Lắp cần đèn chữ L, chiều dài 1,8m | 85 | cái | |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | 167 | bộ | |
| 11 | Móc treo+ốp đầu cột | 167 | bộ | |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng đấu lên đèn 1BL | 169 | bộ | |
| 13 | Ghíp nhôm đa năng đấu dây trục 2BL | 96 | bộ | |
| 14 | Đai thép cột đơn+khóa đai | 334 | bộ | |
| 15 | Lắp choá đèn led 70W - 5 cấp chiếu sáng | 85 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, công suất 50A | 1 | 1 tủ | |
| 17 | Giá treo tủ điện chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng | 27,86 | kg | |
| 18 | Lắp đặt giá treo tủ ĐKCS | 1 | cái | |
| 19 | Hòm đếm điện năng 3 pha | 1 | cái | |
| 20 | Băng dính cách điện hạ thế | 30 | cuộn | |
| 21 | Bịt đầu cáp SRE4 | 20 | cái | |
| 22 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 7,5 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 3 | m | |
| 24 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC bảo hộ dây chống sét - Đường kính 21mm | 1 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | 3 | m | |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 | 1 bộ | |
| 28 | Cắt rãnh tiếp địa, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,15 | 100m | |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 30 | Đào đường cáp - Cấp đất III | 1,8 | 1m3 | |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, | 0,6 | m3 | |
| 34 | Cắt khe móng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,64 | 100m | |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 3,2 | m3 | |
| 36 | Đào móng cột - Cấp đất III | 12,8 | 1m3 | |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 12,208 | m3 | |
| 38 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | 2,992 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m | 16 | 1 cột | |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,6 | m3 | |
| 41 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy khoan Bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa hoặc trộn Bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 4 | Ô tô | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi