Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp và thiết bị (tập thể dục và cây xanh) công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813834-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp và thiết bị (tập thể dục và cây xanh) công trình
Số hiệu KHLCNT 20220813815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 21:35:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,079,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055123915E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công Cấp - thoát nước ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị sắt (hoặc kẽm)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp và thiết bị (tập thể dục và cây xanh) công trình
Nâng cấp công viên 18/4 và Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Hàm Liêm
140 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phương Nguyễn. + Tư vấn thẩm tra BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Vinh Hưng + Đơn vị thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận .


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm (trừ các tài liệu nhà thầu được phép nộp vào thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ VÀ CÔNG VIÊN 18/4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,881m3
2Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,178m3
3Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,323m3
4Trát granitô thành bó vỉa dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,8m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,007m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC126,36m3
7Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC35,1m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC351m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC351m2
10Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic nhám đen 600x600mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC9,234m2
11Tháo dỡ ngôi sao, bảng Tổ Quốc Ghi CôngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1công
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC384,099m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC59,1m2
14Vệ sinh lư hươngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1công
15Vệ sinh bia ghi danh liệt sỹ: (VS+ Phun dầu bóng)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC32,574m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC46,4m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC46,4m2
18Ngôi sao mạ đồng (Tượng đài)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1Bộ
19Bảng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" chữ inox găn trên tấm đá hoa cương KT 900*700mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4Bộ
20Phun sơn giả đá tượng đài màu trắng ánh kimYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC92,353m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC11,974m2
22Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC287,208m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC63,638m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC350,846m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC17,209m3
26Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,224m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,071tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,077tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,053100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,636m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,011tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,057tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,048100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,528m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,063100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,577m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC5,731m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,115100m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,128tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,163100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,126m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,23100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,291tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,126tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,916m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,507100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4,375m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,032100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,008tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,002tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,013tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,17m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC5,162m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC31,778m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC29m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC49,648m
58Đắp bảng chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG"Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC5công
59Hoa văn trang trí nhỏ (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC14bộ
60Hoa văn rồng phượng (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4bộ
61Gia công lắp dựng cánh cửa thép (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC10,926m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC31,778m2
63Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC29m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC60,778m2
65Lợp mái ngói 65v/m2 (KT 260 x 160 x 12 mm)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC35,5711m2
66Phá dỡ hàng rào khung sắtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC94,658m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,896m3
68Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,9m3
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC7,168m2
70Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC8,064m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC8,064m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC8,064m3
73Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6,678m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC7,447m3
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC96,373m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC130,933m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC343,48m
78Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC43,83m2
79Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC258,219m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC258,219m2
81SXLD hàng rào Lưới B40 bao gồm thép V3 làm khung (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC96,232m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC96,232m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,368m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,528m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,106100m2
86Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,166tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC10,045m2
88Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,126tấn
89Bulong D=10mm ; L=220mm, đệm D=10mm, đai ốc D=10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC160bộ
90Cầu Inox 304 D= 114mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC40cái
91Dây xích D=8mm: L=3000mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC104m
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,414100m3
93Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC10,035m3
94Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC31,658m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC7,424m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC8,564m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6,92m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,462tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,065tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,191tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,247tấn
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,371100m2
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,578100m2
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,21100m2
105Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC29,014m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC644,76m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC111,36m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC80,595m2
109Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC69,6m
110Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC756,12m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC80,595m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC836,715m2
113Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC29,374m2
114Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC29,374m2
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4,32m3
116Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC159,56m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,7m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,216100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,036tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,043tấn
121GCLD bulong gắn thiết bịYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC48cái
122Phá dỡ nền gạch đất nungYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1.580m2
123Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC8,179m3
124Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC276,72m2
125Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1.580m2
126Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC234,8m2
127Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC18,465m2
128Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,079m2
129Ngôi sao vàng mạ đồng KT 500x500mm (Bia 18/4)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1bộ
130Bảng tên "CÔNG VIÊN 18/4 - XÃ HÀM LIÊM":Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1bộ
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,558m3
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC43,92m3
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC44,568m3
134Lát gạch thẻYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC69,54m2
135Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,17m3
136Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,56m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,536m3
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,024100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,004tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,024tấn
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,24m2
142MCB 2P - 50AYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1cái
143MCB 2P - 16AYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC12cái
144Tủ điện bằng kim loại W500xH700xD250xT1mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1hộp
145Trụ đèn Saphir đèn Led 25W, cầu thủy tinh D300 cao 3m (Bao gồm: Dây lên đèn + cọc tiếp địa chống giật + đầu cos)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4bộ
146Bóng đèn Led cao áp 150W/220V, gắn trụ cao H=8m (trụ tận dụng):Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC8bộ
147Dây CXV 2x2,5mm²Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC80m
148Dây CXV 2x4,0mm²Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC306m
149Dây CXV 2x16,0mm²Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC60m
150Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1hộp
151Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC366m
152Măng xông nối ống D=25mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC7cái
153Ốc vặn bulon D=16mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC8cái
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC27,678m3
155Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC18,452m3
156Ống nhựa uPVC D=27mm dày 3.0mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4,493100m
157Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,12100m
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC9,226m3
159Van nhựa PVC D=27mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC44bộ
160Tê uPVC D=27mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC35cái
161Co 90 uPVC D=27mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC35cái
162Co lơi 135 uPVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1cái
163Máy bơm nước PANASONIC GP-15HCN1 1.5HPYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1cái
B HẠNG MỤC: KHU SÂN VƯỜN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC64,734m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6,78m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,201100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC15,895m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC107,001m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6,1m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,381100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,54tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,188100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC3,875m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC97cái
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC64,734m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC64,734m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,324m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,54m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,108100m2
17Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,112tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6,78m2
19Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,112tấn
20Bulong D=10mm ; L=220mm, đệm D=10mm, đai ốc D=10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC108bộ
21Cầu Inox 304 D= 114mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC27cái
22Dây xích D=8mm: L=3000mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC72,09m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,261100m3
24Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,84m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,408m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,854m3
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4,937m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,246m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,149tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,224tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,039tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,326tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,07100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,549100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,341100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC12,091m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC268,68m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC46,08m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC33,585m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC28,8m
41Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC314,76m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC33,585m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC348,345m2
44Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC12,235m2
45Lắp dựng chông sắtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC12,235m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC3,08m2
47Lắp dựng cửa khung sắt cổng mở (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC3,08m2
48khóa cửaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC7,657m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC16,695m3
51Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC21,155m3
52Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC16,352m3
53Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC127,575m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC155,9m2
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x30mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC818,9m2
56Lát gạch trang trí HCN 100x200x60mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC300m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6,409m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC36,6m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC39,408m3
60Lát gạch thẻYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC57,95m2
61Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,611m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,56m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,948m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,246100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,01tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,065tấn
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2,24m2
68MCB 2P - 50AYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1cái
69MCB 2P - 16AYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC11cái
70Tủ điện bằng kim loại W500xH700xD250xT1mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1hộp
71Trụ đèn Saphir đèn Led 25W, cầu thủy tinh D300 cao 3m (Bao gồm: Dây lên đèn + cọc tiếp địa chống giật + đầu cos)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC11bộ
72Dây CXV 2x4,0mm²Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC255m
73Dây CXV 2x16,0mm²Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC50m
74Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1hộp
75Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC305m
76Măng xông nối ống D=25mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC43cái
77Ốc vặn bulon D=16mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC44cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC9,3m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6,2m3
80Ống nhựa uPVC D=27mm dày 3.0mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1,5100m
81Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC0,05100m
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC3,1m3
83Van nhựa PVC D=27mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC13bộ
84Tê uPVC D=27mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC26cái
85Co 90 uPVC D=27mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC26cái
86Co lơi 135 uPVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1cái
87Máy bơm nước PANASONIC GP-15HCN1 1.5HPYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC1cái
C CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC20,74100m2
2Trồng cây cảnh, cây chuông vàng đường kính gốc 5-7cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC23cây
3Trồng Cây hoa giấy bon sai cao 1.0-1.5m; đường kính gốc 10-12cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC5cây
4Trồng Cây cau vàng 01 cụm 03 cây cao khoảng 1.2-1.5m đường kính gốc 8-10cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC9cây
5Trồng Cây Giáng Hương cao khoảng 3-4m đường kính gốc 8-15cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC2cây
6Trồng cây cảnh, cây bằng lăng thái dường kính gốc 3-5cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC16cây
7Trồng Cây xanh 05 tầng cao khoảng 1.5-1.8m đường kính gốc 10-14cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC13cây
8Trồng Cây Tường vi cao khoảng 1.0-1.2m, đường kính gốc 10-12cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC4cây
9Trồng Cây Thiên tuế, chiều cao cây 0,6-0.8m, đường kính gốc 15-20cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC6cây
10Cung cấp đất trồng cỏYêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC311,1m3
11Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC78cây/90ngày
12Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (trong 3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC62,22100m2/tháng
D MUA CÂY XANH
1Cây Bằng lăng thái 0,8-1,2m; đường kính gốc 0,3-0,5cm16Cây
2Cây hoa giấy bon sai cao 1,0-,5m; đường kính gốc 10-12cm5Cây
3Cây Chuông vàng cao 1,0-1,8m, đường kính gốc 5-7cm23Cây
4Cây Giáng Hương cao 3-4m; đường kính gốc 8-15cm2Cây
5Cây xanh 05 tầng cao 1,5-1,8m; đường kính gốc 10-14cm13Cây
6Cây Tường vi cao 1,0-1,2m; đường kính gốc 10-12cm4Cây
7Cây cau vàng 01 cụm 03 cây cao 1,2-1,5m; đường kính gốc 8-10cm9Cụm
8Cây Thiên tuế, chiều cao cây 0,6-0,8m; đường kính gốc 15-20cm6Cây
9Cỏ lá gừng2.074M2
E MUA THIẾT BỊ THỂ DỤC
1Thiết bị tập tay vai1bộ
2Thiết bị tập lưng bụng đôi1bộ
3Thiết bị tập chân1bộ
4Thiết bị tập xoay eo1bộ
5Thiết bị đẩy tạ ghế ngang1bộ
6Thiết bị đi bộ trên không1bộ
7Thiết bị kéo tay1bộ
8Xà đơn hai bậc1bộ
9Xà kép hai bậc1bộ
10Thiết bị tập lưng bụng đơn1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055123915E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.22
4 Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công Cấp - thoát nước ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 2001
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn1
3 Máy cắt gạch cắt gạch2
4 Máy trộn bê tông lớn hơn hoặc bằng 250 L1
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
6 Máy hàn hàn2
7 Máy khoan cầm tay khoan2
8 Máy đầm cóc đầm1
9 Máy đầm dùi đầm3
10 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->