Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp và thiết bị (tập thể dục và cây xanh) công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp và thiết bị (tập thể dục và cây xanh) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 21:35:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,079,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055123915E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công Cấp - thoát nước ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | sắt (hoặc kẽm) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp và thiết bị (tập thể dục và cây xanh) công trình Nâng cấp công viên 18/4 và Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Hàm Liêm 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm (trừ các tài liệu nhà thầu được phép nộp vào thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ VÀ CÔNG VIÊN 18/4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,881 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,178 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,323 | m3 |
| 4 | Trát granitô thành bó vỉa dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,8 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,007 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 126,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 35,1 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 351 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 351 | m2 |
| 10 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic nhám đen 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 9,234 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ngôi sao, bảng Tổ Quốc Ghi Công | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 384,099 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 59,1 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lư hương | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | công |
| 15 | Vệ sinh bia ghi danh liệt sỹ: (VS+ Phun dầu bóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 32,574 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 46,4 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 46,4 | m2 |
| 18 | Ngôi sao mạ đồng (Tượng đài) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | Bộ |
| 19 | Bảng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" chữ inox găn trên tấm đá hoa cương KT 900*700mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4 | Bộ |
| 20 | Phun sơn giả đá tượng đài màu trắng ánh kim | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 92,353 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 11,974 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 287,208 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 63,638 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 350,846 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 17,209 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,224 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,071 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,077 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,636 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,011 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,057 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,528 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,063 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,577 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 5,731 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,115 | 100m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,128 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,163 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,126 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,23 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,291 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,126 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,916 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,507 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4,375 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,008 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,002 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,013 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,17 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 5,162 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 31,778 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 29 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 49,648 | m |
| 58 | Đắp bảng chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 5 | công |
| 59 | Hoa văn trang trí nhỏ (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 14 | bộ |
| 60 | Hoa văn rồng phượng (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4 | bộ |
| 61 | Gia công lắp dựng cánh cửa thép (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 10,926 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 31,778 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 29 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 60,778 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 65v/m2 (KT 260 x 160 x 12 mm) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 35,571 | 1m2 |
| 66 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 94,658 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,896 | m3 |
| 68 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,9 | m3 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 7,168 | m2 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 8,064 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 8,064 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 8,064 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6,678 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 7,447 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 96,373 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 130,933 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 343,48 | m |
| 78 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 43,83 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 258,219 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 258,219 | m2 |
| 81 | SXLD hàng rào Lưới B40 bao gồm thép V3 làm khung (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 96,232 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 96,232 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,368 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,528 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,106 | 100m2 |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,166 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 10,045 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,126 | tấn |
| 89 | Bulong D=10mm ; L=220mm, đệm D=10mm, đai ốc D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 160 | bộ |
| 90 | Cầu Inox 304 D= 114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 40 | cái |
| 91 | Dây xích D=8mm: L=3000mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 104 | m |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,414 | 100m3 |
| 93 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 10,035 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 31,658 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 7,424 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 8,564 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6,92 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,462 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,065 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,191 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,247 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,371 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,578 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,21 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 29,014 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 644,76 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 111,36 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 80,595 | m2 |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 69,6 | m |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 756,12 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 80,595 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 836,715 | m2 |
| 113 | Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 29,374 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 29,374 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4,32 | m3 |
| 116 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 159,56 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,7 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,216 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,036 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,043 | tấn |
| 121 | GCLD bulong gắn thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 48 | cái |
| 122 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1.580 | m2 |
| 123 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 8,179 | m3 |
| 124 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 276,72 | m2 |
| 125 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1.580 | m2 |
| 126 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 234,8 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 18,465 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,079 | m2 |
| 129 | Ngôi sao vàng mạ đồng KT 500x500mm (Bia 18/4) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | bộ |
| 130 | Bảng tên "CÔNG VIÊN 18/4 - XÃ HÀM LIÊM": | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | bộ |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,558 | m3 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 43,92 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 44,568 | m3 |
| 134 | Lát gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 69,54 | m2 |
| 135 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,17 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,56 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,536 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,024 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,004 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,024 | tấn |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,24 | m2 |
| 142 | MCB 2P - 50A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | cái |
| 143 | MCB 2P - 16A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 12 | cái |
| 144 | Tủ điện bằng kim loại W500xH700xD250xT1mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | hộp |
| 145 | Trụ đèn Saphir đèn Led 25W, cầu thủy tinh D300 cao 3m (Bao gồm: Dây lên đèn + cọc tiếp địa chống giật + đầu cos) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4 | bộ |
| 146 | Bóng đèn Led cao áp 150W/220V, gắn trụ cao H=8m (trụ tận dụng): | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 8 | bộ |
| 147 | Dây CXV 2x2,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 80 | m |
| 148 | Dây CXV 2x4,0mm² | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 306 | m |
| 149 | Dây CXV 2x16,0mm² | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 60 | m |
| 150 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | hộp |
| 151 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 366 | m |
| 152 | Măng xông nối ống D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 7 | cái |
| 153 | Ốc vặn bulon D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 8 | cái |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 27,678 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 18,452 | m3 |
| 156 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4,493 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,12 | 100m |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 9,226 | m3 |
| 159 | Van nhựa PVC D=27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 44 | bộ |
| 160 | Tê uPVC D=27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 35 | cái |
| 161 | Co 90 uPVC D=27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 35 | cái |
| 162 | Co lơi 135 uPVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | cái |
| 163 | Máy bơm nước PANASONIC GP-15HCN1 1.5HP | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHU SÂN VƯỜN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 64,734 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,201 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 15,895 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 107,001 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,381 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,54 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 3,875 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 97 | cái |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 64,734 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 64,734 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,324 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,112 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6,78 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,112 | tấn |
| 20 | Bulong D=10mm ; L=220mm, đệm D=10mm, đai ốc D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 108 | bộ |
| 21 | Cầu Inox 304 D= 114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 27 | cái |
| 22 | Dây xích D=8mm: L=3000mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 72,09 | m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,261 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,84 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,408 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,854 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4,937 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,246 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,149 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,224 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,039 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,326 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,07 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,549 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,341 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 12,091 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 268,68 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 46,08 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 33,585 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 28,8 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 314,76 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 33,585 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 348,345 | m2 |
| 44 | Sản xuất khung sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 12,235 | m2 |
| 45 | Lắp dựng chông sắt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 12,235 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 3,08 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng mở (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 3,08 | m2 |
| 48 | khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 7,657 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 16,695 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 21,155 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 16,352 | m3 |
| 53 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 127,575 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 155,9 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x30mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 818,9 | m2 |
| 56 | Lát gạch trang trí HCN 100x200x60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 300 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6,409 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 36,6 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 39,408 | m3 |
| 60 | Lát gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 57,95 | m2 |
| 61 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,611 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,56 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,948 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,246 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,01 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,065 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2,24 | m2 |
| 68 | MCB 2P - 50A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | cái |
| 69 | MCB 2P - 16A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 11 | cái |
| 70 | Tủ điện bằng kim loại W500xH700xD250xT1mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | hộp |
| 71 | Trụ đèn Saphir đèn Led 25W, cầu thủy tinh D300 cao 3m (Bao gồm: Dây lên đèn + cọc tiếp địa chống giật + đầu cos) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 11 | bộ |
| 72 | Dây CXV 2x4,0mm² | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 255 | m |
| 73 | Dây CXV 2x16,0mm² | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 50 | m |
| 74 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | hộp |
| 75 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 305 | m |
| 76 | Măng xông nối ống D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 43 | cái |
| 77 | Ốc vặn bulon D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 44 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 9,3 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6,2 | m3 |
| 80 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1,5 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 3,1 | m3 |
| 83 | Van nhựa PVC D=27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 13 | bộ |
| 84 | Tê uPVC D=27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 26 | cái |
| 85 | Co 90 uPVC D=27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 26 | cái |
| 86 | Co lơi 135 uPVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | cái |
| 87 | Máy bơm nước PANASONIC GP-15HCN1 1.5HP | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 1 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 20,74 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây chuông vàng đường kính gốc 5-7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 23 | cây |
| 3 | Trồng Cây hoa giấy bon sai cao 1.0-1.5m; đường kính gốc 10-12cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 5 | cây |
| 4 | Trồng Cây cau vàng 01 cụm 03 cây cao khoảng 1.2-1.5m đường kính gốc 8-10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 9 | cây |
| 5 | Trồng Cây Giáng Hương cao khoảng 3-4m đường kính gốc 8-15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây bằng lăng thái dường kính gốc 3-5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 16 | cây |
| 7 | Trồng Cây xanh 05 tầng cao khoảng 1.5-1.8m đường kính gốc 10-14cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 13 | cây |
| 8 | Trồng Cây Tường vi cao khoảng 1.0-1.2m, đường kính gốc 10-12cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 4 | cây |
| 9 | Trồng Cây Thiên tuế, chiều cao cây 0,6-0.8m, đường kính gốc 15-20cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 6 | cây |
| 10 | Cung cấp đất trồng cỏ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 311,1 | m3 |
| 11 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 78 | cây/90ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (trong 3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V + BVTKTC | 62,22 | 100m2/tháng |
| D | MUA CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Bằng lăng thái 0,8-1,2m; đường kính gốc 0,3-0,5cm | 16 | Cây | |
| 2 | Cây hoa giấy bon sai cao 1,0-,5m; đường kính gốc 10-12cm | 5 | Cây | |
| 3 | Cây Chuông vàng cao 1,0-1,8m, đường kính gốc 5-7cm | 23 | Cây | |
| 4 | Cây Giáng Hương cao 3-4m; đường kính gốc 8-15cm | 2 | Cây | |
| 5 | Cây xanh 05 tầng cao 1,5-1,8m; đường kính gốc 10-14cm | 13 | Cây | |
| 6 | Cây Tường vi cao 1,0-1,2m; đường kính gốc 10-12cm | 4 | Cây | |
| 7 | Cây cau vàng 01 cụm 03 cây cao 1,2-1,5m; đường kính gốc 8-10cm | 9 | Cụm | |
| 8 | Cây Thiên tuế, chiều cao cây 0,6-0,8m; đường kính gốc 15-20cm | 6 | Cây | |
| 9 | Cỏ lá gừng | 2.074 | M2 | |
| E | MUA THIẾT BỊ THỂ DỤC | |||
| 1 | Thiết bị tập tay vai | 1 | bộ | |
| 2 | Thiết bị tập lưng bụng đôi | 1 | bộ | |
| 3 | Thiết bị tập chân | 1 | bộ | |
| 4 | Thiết bị tập xoay eo | 1 | bộ | |
| 5 | Thiết bị đẩy tạ ghế ngang | 1 | bộ | |
| 6 | Thiết bị đi bộ trên không | 1 | bộ | |
| 7 | Thiết bị kéo tay | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đơn hai bậc | 1 | bộ | |
| 9 | Xà kép hai bậc | 1 | bộ | |
| 10 | Thiết bị tập lưng bụng đơn | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055123915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công Cấp - thoát nước ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm hoặc đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | lớn hơn hoặc bằng 250 L | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm | 3 |
| 10 | Dàn giáo | sắt (hoặc kẽm) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi