Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐUBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 12,6 tỷ đồng. Phần còn lại do ngân sách huyện và ngân sách xã đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:35:00 đến ngày 2022-08-29 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,073,316,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 252,880,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1609975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.268329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải đáp ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc hóa đơn GTGT về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng đối với hợp đồng chưa hoàn thành . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.751.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.502.642.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Có bằng nghề gồm các nghề sau:- Công nhân nề xây dựng: 5 người- Công nhân bê tông: 5 người- Công nhân cốt thép: 5 ngườiCó tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực các văn bản nghề, chứng chỉ ngành nghề đào tạo phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 120L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 120L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥ 12kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 12kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 8T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Trường Mầm non Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐUBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 12,6 tỷ đồng. Phần còn lại do ngân sách huyện và ngân sách xã đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021; Báo cáo kiểm toán 3 năm (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022; * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 252.880.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa, Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá
- Điện thoại: (0373)842.071; Fax: (0373)842.070; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC- KH UBND huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9386 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5662 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2053 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp K90, tạm tính hệ số nở rời 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.799,0996 | m3 |
| 5 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,91 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,91 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,91 | 10m³/1km |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6121 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,08 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,079 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,366 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,464 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,885 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,559 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,749 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,974 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,741 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9428 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 100m3 |
| 22 | Mua đất về đắp K90, tạm tính hệ số nở rời 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,614 | m3 |
| 23 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5614 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5614 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5614 | 10m³/1km |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,417 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 28 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,915 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,346 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,178 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,889 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,733 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,269 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,982 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,014 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,115 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,663 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,008 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,105 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,482 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,042 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,434 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,418 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,77 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.619,195 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,2 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,441 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.095,508 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,441 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.470,672 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,55 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,949 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 74 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,553 | m2 |
| 75 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 76 | Mái kính vách kính cường lực 12mm (bao gồm cả khung hộp innox đỡ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,068 | m2 |
| 77 | Mái sảnh bọc alumium (bao 2 mặt, bao thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,639 | m2 |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,477 | 1m2 |
| 81 | Bu lông M-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 82 | Bu lông M-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 86 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,739 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,101 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,773 | m2 |
| 90 | Ốp tường gạch gốm nâu đỏ KT 15x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,832 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,165 | m2 |
| 93 | Cửa, vách ngăn bằng tấm compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,167 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,833 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,833 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6211 | 100m2 |
| 98 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.648,44 | cái |
| 99 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,21 | m |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,729 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,729 | m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,778 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | tấn |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,804 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | m2 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m3 |
| 109 | Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | md |
| 110 | Thang lên mái + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,755 | m3 |
| 113 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,624 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 117 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3372 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | m2 |
| 120 | Chớp nhôm chữ Z 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,319 | m2 |
| 121 | Lam thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 122 | Khẩu hiệu chữ composite màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đắp, vẽ họa tiết, chữ số mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 129 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754 | m |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/PVC( 2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.468 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x25)mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x16)mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 138 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 139 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462 | m |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Bóng dowlingt D90 (12w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Bóng ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt trần ( cả điều tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 152 | Tủ điện ATS 500A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Tủ điện Tổng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Tủ điện Tầng 1 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Tủ điện Tầng 2 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat MCB 1P 5A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh 200x200 ống hút D100(35W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt Ống gió mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 167 | Dây nối cọc tiếp địa Dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m3 |
| 169 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi xịt cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nữ cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu và vòi bếp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 188 | Ống nước lạnh PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 189 | Ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 190 | Ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 191 | Ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 192 | Ống nước nóng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 193 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 194 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 195 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 196 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 197 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 198 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 199 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 200 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 201 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 207 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 208 | Tê 3 đầu ren ngoài inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa- D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa- D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van 1 chiều - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt phao điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 220 | Tê nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 221 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 222 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 223 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 224 | Cút nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 225 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 226 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 227 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 228 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 237 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 238 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 239 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 240 | Đai giữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 243 | Tê nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 244 | Cút nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 245 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 248 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 249 | Đai giữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 1m3 |
| 251 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 252 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 253 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m3 |
| 254 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | m3 |
| 258 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 259 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 260 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 261 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 264 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4151 | 1m3 |
| 266 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 268 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 269 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 273 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m2 |
| 274 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 275 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 280 | SWITCH CORE POE 16 PORT 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | DÂY CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021 | m |
| 283 | RẮC MẠNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 284 | WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9282 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 11 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0208 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5384 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5384 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0382 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0903 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,12 | cái |
| 19 | Máng tôn inox bịt 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN- TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,701 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,778 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K90, tạm tính hệ số nở rời 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.987,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,74 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,74 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,74 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,788 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,166 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,819 | m3 |
| 11 | SXLD Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | bộ |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,504 | m3 |
| 13 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.925,2 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,52 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,008 | 10m |
| 16 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp K90, hệ số nở rời 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,032 | m3 |
| 18 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,403 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,403 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,403 | 10m³/1km |
| 21 | Lan can D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,599 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,398 | m2 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 28 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,485 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,553 | m3 |
| 45 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1097 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4131 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9562 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8212 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8124 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7842 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5558 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5611 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 27 | Cổng chính thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,712 | m2 |
| 28 | Hệ ray và khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m |
| 29 | Cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m2 |
| 30 | Biển tên bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3317 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,261 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,598 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2584 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,261 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8564 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4564 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 41 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8557 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1795 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1795 | m2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5972 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0235 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7262 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8045 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5307 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2605 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,956 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,956 | m2 |
| 57 | Tủ điện điện phòng bảo vệ 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w-0.4KV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt Cáp CU/NR/NR/3C-0.4KV (3x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 69 | Ống HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 70 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đắp cát vàng hạt trung làm đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,047 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,71 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,42 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, nền Trạm bơm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,13 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,983 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,623 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,983 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,553 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,855 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,855 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 43 | Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w-0.4KV 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 55 | Ống HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 3 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 4 | Càng cua D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 22 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 23 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Càng cua D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn Exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,907 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,535 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cặp bích |
| 33 | Gioong cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 36 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 38 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 43 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 52 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m |
| 54 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=40m.n.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=40m.n.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (dung dịch terdomi 25EC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 3 | Zacco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nối HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao- Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Crepin Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6918 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1673 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9445 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,456 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,456 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,464 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7731 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4883 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4883 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6883 | m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6157 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây ABC-AI/XLPE(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cột điện bê tông li tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 49 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Kẹp xiết néo cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Kẹp đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Đầu cốt S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Ghíp nhôm 3 bulong s70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1609975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.268329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải đáp ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc hóa đơn GTGT về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng đối với hợp đồng chưa hoàn thành . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.751.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.502.642.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Có bằng nghề gồm các nghề sau:- Công nhân nề xây dựng: 5 người- Công nhân bê tông: 5 người- Công nhân cốt thép: 5 ngườiCó tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực các văn bản nghề, chứng chỉ ngành nghề đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 120L | Máy trộn vữa ≥ 120L | 3 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | 3 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | 4 |
| 7 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | 2 |
| 9 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 12kVA | Máy phát điện ≥ 12kVA | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 8T-12T | Máy lu bánh thép 8T-12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi