Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%; 30% ngân sách xã tự cân đối và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:34:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.269.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích gàu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất, Công suất ≥70kg, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo cao độ, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy ủi ≥ 108 CV, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 9T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn thôn Sơn Hạ, Sơn Thượng và Đông Thành, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%; 30% ngân sách xã tự cân đối và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: xã Thanh Sơn, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh , địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Sơn, Thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: UBND xã Thanh Sơn, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Thanh Sơn, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,557 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,891 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống (Hệ số lu lèn H=1,13; Tận dụng 80%KL đất đào khuôn để đắp) chiều dài 10,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.379,819 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,982 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,982 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,982 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,634 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,122 | 100m3 |
| 12 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.037,3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,186 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,41 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc, khe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,745 | 10m |
| 16 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | 100m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | 100m2 |
| 19 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thanh chống tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép thanh chống tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 22 | Bê tông thanh chống đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 23 | Lắp đặt thanh chống tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m3 |
| 25 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 26 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố ga lắng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, Kyc=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 30 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 31 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 33 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 40 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 |
| 41 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép gối cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 48 | Bê tông gối cống M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 53 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Cốt thép khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 56 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 58 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 59 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép gối cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 66 | Bê tông gối công M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 71 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Cốt thép khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 74 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.269.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: dung tích gàu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất, Công suất ≥70kg, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo cao độ, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Máy ủi ≥ 108 CV, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 9T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi