Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825205-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20220815626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ khoản chi phí GPMB, hỗ trợ tái định cư của dự án đã được Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc Phòng phê duyệt tại Quyết định số 6979/QĐ-ĐB ngày 09/11/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:33:00 đến ngày 2022-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình thi công lắp đặt thiết bị điện cấp IV hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc công trình công nghiệp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công lắp dựng cột điện, đường dây trung thế, trạm biến áp… (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng đã thi công và hoàn thành trong khoảng thời gian từ 3-5 năm trước thời điểm đóng thầu. - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Trắc địa công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô cần cẩu >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
60 Ngày
E-CDNT 3 Trích từ khoản chi phí GPMB, hỗ trợ tái định cư của dự án đã được Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc Phòng phê duyệt tại Quyết định số 6979/QĐ-ĐB ngày 09/11/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mại và xây lắp điện Quảng Ninh ; Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý Đô thị, địa chỉ Tầng 4, trụ sở HĐND và UBND Thành phố Cẩm phả, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02.033.3727578; Số fax: 02.033.3727578 +Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị và công trình điện hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (Nộp bản phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3835 687.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng Đường dây 22KV
1Móng cột 18-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột 18-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
3Nối mặt bích cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Mối
4Giằng cột chữ ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cột
6Xà hãm XH1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà hãm XH2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà quay XQ1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
9Sứ đứng 24kV cả tyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
10Sứ chuỗi 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Chuỗi
11Kéo lại cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V151m
12Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V302m
13Tiếp địa R6CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
14Dây buộc cổ sứ compositTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
15Giáp níu dây buộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
16Biển báo an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
17Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x35mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
B Phần thu hồi
1Tháo dây AC/XLPE tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V366m
2Tháo dây AC/XLPE tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
3Tháo xà cột néo trọng lượng 140kg trên cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
4Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cột
5Tháo dỡ sứ đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V310 Sứ
6Tháo dỡ và thu hồi sứ chuỗi 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Bộ
C Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng cột 12-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột đỡ máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
3Cột bê tông ly tâm 12m(NPC.I-12-190-9,0KN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cột
4Gốc cột BTLT 4m-9,2KN đường kính cột 323Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
5Xà đỡ sứ dọc tuyến X1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian X2-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ chống sét van X3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà đỡ cầu chì X4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
9Công sơn đỡ sàn trạm X5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà X6 đỡ máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà đỡ máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
12Lan can đi lại - sàn phía cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
13Ghế cách điện 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
14Thang trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
15Hộp chống tổn thất ở MBA và giá đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
16Hệ thống tiếp địa trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
17Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Quả
18Đấu nối hạ thế TBA 630kVA-22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1T.Bộ
19Bê tông mặt sàn trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Mặt sàn
D Phần thu hồi trạm biến áp
1Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Tháo dỡ giá đỡ cầu daoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Tháo dỡ cần thao tác cầu daoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Tháo dỡ xà néo đầu trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Tháo dỡ xà đỡ dao cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Tháo dỡ xà lắp chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
8Tháo dỡ xà đỡ máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
9Tháo dỡ côliê tủ điện phân phối hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
10Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
11Tháo dỡ sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
12Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
13Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1bộ/3pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
14Tháo dỡ chống sét van (1bộ/3pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
15Tháo dỡ sứ đứng 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Sứ
16Tháo tủ điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
17Tháo hạ máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
18Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cột
E Phần trạm biến áp
1Chống sét van 22KV (1 bộ/3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bình
4Ủng cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Đôi
5Găng tay cách điện 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Đôi
6Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Cái
7Khóa bi Việt TiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
F Lắp đặt hiệu chỉnh trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-:-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
G Chi phí khác
1Chi phí thí nghiệm vật liệu điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
2Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
3Chi phí nghiệm thu, bàn giao công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
4Chi phí vệ sinh môi trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
H Phần xây dựng Đường cáp ngầm 22KV
1Xà Cầu dao 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
2Xà Chống sét 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
3Xà phụ XP2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Ghế cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Thang trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Giá bắt tay thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cô Dê ôm cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
8Sứ đứng 24kV trọn bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14Bộ
9Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 12,7/22(24)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V443m
10Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x95mm2 co nguộiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Đầu
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V405m
12Ống thép mạ kẽm D219x6,56lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
13Rãnh cáp ngầm loại L1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67m
14Rãnh cáp ngầm loại L2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32m
15Rãnh cáp ngầm loại L3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V251m
16Rãnh cáp ngầm loại L4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
17Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đầu
18Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 Đấu nèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
19Mốc báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
I Mua sắm thiết bị cáp ngầm 22kV
1Cầu dao cách ly 22KV - 630A, chém ngang ngoài trời kèm tay truyển độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Chống sét van 22KV (1 bộ/3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
J Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
K Chi phí khác
1Chi phí thí nghiệm vật liệu điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
2Chi phí nghiệm thu, bàn giao công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
3Chi phí vệ sinh môi trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình thi công lắp đặt thiết bị điện cấp IV hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc công trình công nghiệp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công lắp dựng cột điện, đường dây trung thế, trạm biến áp… (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng đã thi công và hoàn thành trong khoảng thời gian từ 3-5 năm trước thời điểm đóng thầu. - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp)53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);53
4 Kỹ thuật phụ trách trắc địa: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Trắc địa công trình);53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy đầm cóc Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy nén khí diezen 360m3/h Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Ô tô cần cẩu >=16 tấn Trọng tải yêu cầu: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->