Gói thầu: Phần xây dựng, đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng, đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:12:00 đến ngày 2022-08-29 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,908,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kẻ sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng, đảm bảo giao thông Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng (đoạn từ đường trục phát triển đến đình Minh Kha), huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,708 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,004 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,752 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,88 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,622 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,048 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,908 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,255 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề, hè đầm chặt K=0.90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,81 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.948,407 | m3 |
| 11 | Đất đồi chưa đầm chặt đắp hè, lề (loại đất khi đầm đạt K90) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21.461,659 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,783 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,783 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,869 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ tiếp 4km, đào phá kè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,869 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,53 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,53 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,53 | 100m2 |
| 19 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,53 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,508 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,176 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,352 | 100m3 |
| 23 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.216,832 | m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | 100m2 |
| 26 | Biển tròn phản quang cạnh 90cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Biển tam giác phản quang cạnh 90cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 160cm*240cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 29 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, cột biển tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x240 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 579,78 | m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.382,18 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510,57 | m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,822 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè bó vỉa thẳng BTXM 26x23x45cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 10 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng hạ hè, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,986 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,65 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.303,56 | m |
| 16 | Bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,96 | m |
| 17 | Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 743,89 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,142 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,71 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,98 | m3 |
| 23 | Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,98 | m3 |
| 24 | Đắp đất tận dụng trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,969 | 100m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,33 | m3 |
| 27 | Trồng cây Sao Đen 6-8m, đường kính thân cây từ 15-20cm tính từ vị trí cách gốc cây 1.3m ( bao gồm cả công trồng, chăm sóc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | cây |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ tiếp 4km, đào đường cũ cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| C | KÈ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,73 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,92 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,02 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,49 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,95 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 954 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,99 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,569 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh chống, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kè cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,21 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,14 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 19 | Song chắn rác bằng Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 20 | Lắp đặt song chắn rác, nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | 1 cấu kiện |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,933 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,07 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,86 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,71 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,967 | tấn |
| 12 | Bê tông mối nối, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Bê tông lanh bản quá độ, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,937 | tấn |
| 20 | Hoàn trả đường cũ bằng CPDD loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 22 | Đất đồi chưa đâm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,451 | m3 |
| 23 | Gia công giàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | tấn |
| 24 | Lắp đặt giàn val | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | m2 |
| 26 | Bộ tivan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | đoạn cống |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | đoạn cống |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn cống |
| 36 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,785 | 100m3 |
| 39 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,327 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | 100m |
| 43 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 45 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| F | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,098 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,328 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,47 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,71 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,278 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Thiết bị kẻ sơn đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 15 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi