Gói thầu: Phần xây dựng, đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825711-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng, đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220724576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:12:00 đến ngày 2022-08-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,908,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kẻ sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng, đảm bảo giao thông
Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng (đoạn từ đường trục phát triển đến đình Minh Kha), huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,708m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,004100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,752100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,88m3
5Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,622m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,048100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,908100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,255100m3
9Đắp đất lề, hè đầm chặt K=0.90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,81100m3
10Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.948,407m3
11Đất đồi chưa đầm chặt đắp hè, lề (loại đất khi đầm đạt K90)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21.461,659m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,783100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,783100m3
14Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm viChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,869100m3
15Vận chuyển bằng ôtô tự đổ tiếp 4km, đào phá kè cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,869100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,53100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,53100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,53100m2
19Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,53100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,508100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,176100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,352100m3
23Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.216,832m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,24100m2
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,24100m2
26Biển tròn phản quang cạnh 90cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Biển tam giác phản quang cạnh 90cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 160cm*240cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
29Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, cột biển trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x240 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,4m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật579,78m2
B HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.382,18m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510,57m3
3Rải nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,822100m2
4Bê tông móng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
7Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
8Bó vỉa hè bó vỉa thẳng BTXM 26x23x45cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
10Rải nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
12Đổ bê tông móng hạ hè, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
13Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,986100m2
14Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,65m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.303,56m
16Bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,96m
17Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật743,89m2
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,45m3
19Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,142100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,71m3
21Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,234100m2
22Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,98m3
23Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,98m3
24Đắp đất tận dụng trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,969100m3
25Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,33m3
27Trồng cây Sao Đen 6-8m, đường kính thân cây từ 15-20cm tính từ vị trí cách gốc cây 1.3m ( bao gồm cả công trồng, chăm sóc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật294cây
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ tiếp 4km, đào đường cũ cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
C KÈ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,73m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,92m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,02m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,49m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,56m3
10Ván khuôn móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,716100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,95m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật954m2
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,99m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,569tấn
15Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,908100m2
16Cốt thép thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373tấn
17Bê tông thanh chống, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
18Ván khuôn thép đổ bê tông thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,461100m2
19Lắp đặt thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật961 cấu kiện
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật499cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85mối nối
9Phá dỡ kè cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,21m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
12Bê tông móng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,36m3
13Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,645100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,14m2
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,135100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m3
19Song chắn rác bằng CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87cái
20Lắp đặt song chắn rác, nắp hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật871 cấu kiện
E CỐNG NGANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,933100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,1100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,9m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404100m2
5Bê tông móng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,07m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật436,86m3
7Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,71m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,84m3
9Ván khuôn thân cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,558100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,967tấn
12Bê tông mối nối, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,01m3
13Ván khuôn mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
14Cốt thép mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật621 lỗ khoan
16Bê tông lanh bản quá độ, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35m3
17Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,937tấn
20Hoàn trả đường cũ bằng CPDD loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m3
22Đất đồi chưa đâm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,451m3
23Gia công giàn vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,318tấn
24Lắp đặt giàn valChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,318tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,24m2
26Bộ tivanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
27Gioăng cao su củ tỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,4m
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32đoạn ống
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194cái
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22mối nối
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50đoạn cống
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46mối nối
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29đoạn cống
34Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27mối nối
35Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn cống
36Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,785100m3
39Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,327m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,561100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,561100m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,16100m
43Phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m3
45Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m3
F CỐNG DỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,098100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,328100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,05m3
4Ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
5Bê tông móng, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,47m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,71m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,028100m3
12Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,278m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cọc
4Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cột biển báo loại D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực3
4 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
6 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Thiết bị kẻ sơn đường Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
13 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt5
15 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
16 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
17 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->