Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:09:00 đến ngày 2022-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Xây lắp hoàn thành của mỗi hợp đồng đã được nghiệm thu tối thiểu 1.400.000.000 VNĐ.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành (nếu có)….vv) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,- HĐ lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,- HĐ lao động;- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ,- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,- HĐ lao động;- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường học trên địa bàn thành phố năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vĩnh Yên, Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên , Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 TRƯỜNG THCS LIÊN BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,04 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (bỏ vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,16 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 5 | Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,08 | m2 |
| 6 | SX lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | m2 |
| 7 | Sx lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55 (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,24 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 TRƯỜNG THCS LIÊN BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,08 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (bỏ vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m2 |
| 5 | Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,08 | m2 |
| 6 | SX lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | m2 |
| 7 | Sx lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55 (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,888 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON HỘI HỢP A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (bỏ vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,64 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m2 |
| 5 | Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,48 | m2 |
| 6 | SX lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4 | m2 |
| 7 | SX lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,4 | m2 |
| 8 | SX lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, của sổ 4 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,44 | m2 |
| 9 | Sx lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55 (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,22 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,22 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,32 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TÂM PHÂN HIỆU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,52 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (bỏ vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cửa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m2 |
| 6 | Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,52 | m2 |
| 7 | SX lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | m2 |
| 8 | Sx lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55 (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,52 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,712 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,712 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỬA ĐI NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m2 |
| 3 | Sx lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m2 |
| 4 | Sx lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55 (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,848 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỬA ĐI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,76 | m2 |
| 2 | SX lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,76 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,76 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,624 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Xây lắp hoàn thành của mỗi hợp đồng đã được nghiệm thu tối thiểu 1.400.000.000 VNĐ.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành (nếu có)….vv) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,- HĐ lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,- HĐ lao động;- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ,- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,- HĐ lao động;- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01công trình dân dụng cấp III trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển phế thải | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi