Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trương Quang Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:03:00 đến ngày 2022-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.635.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV) (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)- Đã từng tham gia thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông đường bộ, cấp IV; có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi (6 đến 10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Trương Quang Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Quảng Ngãi, địa chỉ: số 48 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến : Hẻm 32 Nguyễn Văn Linh đi nhà Tịnh Nguyễn TDP Trường Thọ Tây C | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Cắt khe đường BTXM hiện trạng | 84,2 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 101,04 | m3 | |
| 3 | Xúc bê tông phá dỡ đi đổ | 1,0104 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông đi đổ - Cấp đất III | 1,0104 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,526 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5459 | 100m3 | |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 241,26 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 88,41 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,6315 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,2968 | 100m2 | |
| 5 | Gỗ làm khe co dãn | 0,43 | m3 | |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | 84,2 | m3 | |
| 7 | Nilong chống mất nước | 631,5 | m2 | |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 93 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 92 | mối nối | |
| 5 | Chen vữa M75 ống cống D400 | 92 | mối nối | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 107 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 6,0481 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,9512 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | 2,7132 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,9382 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 37,25 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 1,4719 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống | 0,0327 | 100m2 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9318 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2763 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,1088 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,35 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 2,1851 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 0,1037 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn hố ga | 2,3746 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,51 | m3 | |
| 23 | Nắp đan gang dưới đường, có lỗ thu nước | 17 | 1cấu kiện | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 17 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,749 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2142 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,7393 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | 17 | cái | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,009 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,001 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 0,0056 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn hố thu | 0,0976 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,0393 | tấn | |
| 36 | Thép hình | 0,0237 | tấn | |
| 37 | Lưới chắn rác bê tông cường độ cao | 2 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | 0,04 | 100m | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,25 | m3 | |
| 40 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,07 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 0,0377 | 100m2 | |
| E | Tuyến Hẻm 494 Nguyễn Văn Linh đi nhà bà Phú TDP Liên Hiệp 2C | |||
| F | Nền đường | |||
| 1 | Cắt khe đường BTXM hiện trang | 33,2 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng | 39,84 | m3 | |
| 3 | Xúc bê tông phá dỡ đi đổ | 0,3984 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông đi đổ - Cấp đất III | 0,3984 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,747 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,996 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | 0,249 | 100m3 | |
| G | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 73,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 34,86 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,249 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,8632 | 100m2 | |
| 5 | Gỗ làm khe co dãn | 0,17 | m3 | |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | 29,87 | kg | |
| 7 | Nilong chống mất nước | 249 | m2 | |
| H | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 35 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 36 | mối nối | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 36 | mối nối | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 42 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,6813 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4783 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | 1,0108 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7529 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 14,47 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,5713 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 0,0327 | 100m2 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4488 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1542 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,0448 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,79 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 1,0103 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 0,0497 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn hố ga | 1,0849 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,81 | m3 | |
| 23 | Nắp đan gang dưới đường, có lỗ thu nước | 7 | 1cấu kiện | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,544 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0882 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,3044 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 7 | cái | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,25 | m3 | |
| 30 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,07 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 0,0377 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.635.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV) (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)- Đã từng tham gia thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông đường bộ, cấp IV; có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi (6 đến 10) tấn | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi