Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825092-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trương Quang Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng
Số hiệu KHLCNT 20220810467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:03:00 đến ngày 2022-08-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.635.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV) (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)- Đã từng tham gia thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông đường bộ, cấp IV; có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi (6 đến 10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Trương Quang Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Trương Quang Trọng
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trương Quang Trọng , địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn công trình Nhật Minh; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi; + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tam Anh ATP; + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do Chủ đầu tư thành lập


- Bên mời thầu: UBND phường Trương Quang Trọng , địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Quảng Ngãi, địa chỉ: số 48 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến : Hẻm 32 Nguyễn Văn Linh đi nhà Tịnh Nguyễn TDP Trường Thọ Tây C
B Nền đường
1Cắt khe đường BTXM hiện trạng84,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép101,04m3
3Xúc bê tông phá dỡ đi đổ1,0104100m3
4Vận chuyển bê tông đi đổ - Cấp đất III1,0104100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III2,526100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,5459100m3
C Mặt đường BTXM
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40241,26m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB4088,41m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,6315100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,2968100m2
5Gỗ làm khe co dãn0,43m3
6Nhựa đường chèn khe84,2m3
7Nilong chống mất nước631,5m2
D Thoát nước dọc
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm71 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm71 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm931 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm92mối nối
5Chen vữa M75 ống cống D40092mối nối
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1071 cấu kiện
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III6,0481100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,9512100m3
9Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III2,7132100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,9382100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4037,25m3
12Ván khuôn móng dài1,4719100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,66m3
14Ván khuôn mối nối cống0,0327100m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9318100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2763100m3
17Ván khuôn móng dài0,1088100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,35m3
19Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm2,1851tấn
20Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm0,1037tấn
21Ván khuôn hố ga2,3746100m2
22Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,51m3
23Nắp đan gang dưới đường, có lỗ thu nước171cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg171 cấu kiện
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,749m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2142100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,7393tấn
28Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy17cái
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,009100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,001100m3
31Ván khuôn móng dài0,0056100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,08m3
33Ván khuôn hố thu0,0976100m2
34Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,32m3
35Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,0393tấn
36Thép hình0,0237tấn
37Lưới chắn rác bê tông cường độ cao21 cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm0,04100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,25m3
40Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,07m3
41Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy0,0377100m2
E Tuyến Hẻm 494 Nguyễn Văn Linh đi nhà bà Phú TDP Liên Hiệp 2C
F Nền đường
1Cắt khe đường BTXM hiện trang33,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng39,84m3
3Xúc bê tông phá dỡ đi đổ0,3984100m3
4Vận chuyển bê tông đi đổ - Cấp đất III0,3984100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,747100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,996100m3
7Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III0,249100m3
G Mặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4073,25m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB4034,86m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,249100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,8632100m2
5Gỗ làm khe co dãn0,17m3
6Nhựa đường chèn khe29,87kg
7Nilong chống mất nước249m2
H Thoát nước dọc
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm31 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm41 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm351 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm36mối nối
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm36mối nối
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống421 cấu kiện
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,6813100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,4783100m3
9Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III1,0108100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7529100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4014,47m3
12Ván khuôn móng dài0,5713100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,66m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,0327100m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4488100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1542100m3
17Ván khuôn móng dài0,0448100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,79m3
19Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm1,0103tấn
20Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm0,0497tấn
21Ván khuôn hố ga1,0849100m2
22Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,81m3
23Nắp đan gang dưới đường, có lỗ thu nước71cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg71 cấu kiện
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,544m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0882100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,3044tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy7cái
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,25m3
30Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,07m3
31Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy0,0377100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.635.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV) (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)- Đã từng tham gia thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông đường bộ, cấp IV; có loại kết cấu và hạng mục tương tự sau: Mặt đường bê tông xi măng, tổng chiều dài ≥466,0m; thoát nước dọc bằng BTXM)52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
2 Cần cẩu bánh hơi (6 đến 10) tấn Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
4 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->