Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống Công nghệ thông tin toàn Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống Công nghệ thông tin toàn Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825084 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:31:00 đến ngày 2022-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,157,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 574.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy chủ, hệ thống mạng, hệ thống công nghệ thông tin và có giá trị tối thiểu là 1.339.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.339.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có chứng chỉ: Quản trị dự án quốc tế (PMP);- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNA hoặc CCNP;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống Công nghệ thông tin toàn Công ty Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống Công nghệ thông tin toàn Công ty 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Pa lăng/tời điện, Máy nén khí. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ruckus R550 dual-band 802.11abgn/ac/ax Wireless Access Point with onboard BLE/ZIgbee,, 2x2:2 streams (2.4GHz/5GHz) OFDMA, MU-MIMO, BeamFlex+, dual ports, 802.3at PoE support. Does not include power adapter or PoE injector. Bảo hành 03 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 3 | Thuộc Hạng mục I - Thiết bị phát sóng không dây |
| 2 | Spares of Power over Ethernet (PoE) Adapter (10/100/1000 Mbps) with US power adapter, quantity of 1 unit (applicable for 7731, P300, R710, R610, R700, R600, R500, R510, R300, R310, 7982, 7372, 7352, 7321, H510, H500, H320, 7055, T300, T301, T610, T610s, M510); Bảo hành 03 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 3 | Thuộc Hạng mục I - Thiết bị phát sóng không dây |
| 3 | Ruckus Cloud Wi-Fi 3 year subscription for 1 AP. Bảo hành 03 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 10 | Thuộc Hạng mục I - Thiết bị phát sóng không dây |
| 4 | Thiết bị kiểm soát truy cập mạng phiên bản ảo hóa FortiNAC Control and Application VM Server (VMWare/Hyper-V/AWS/Azure/KVM). (see datasheet for details). Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 1 | Thuộc Hạng mục II - Triển khai hệ thống quản lý truy cập FortiNAC-CA-500C |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị quản lý truy cập mạng phiên bản ảo hóa 1 year 24x7 FortiCare Contract. Bảo hành 01 năm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 1 | Thuộc Hạng mục II - Triển khai hệ thống quản lý truy cập FortiNAC-CA-500C |
| 6 | Bản quyền quản lý cho 500 endpoint concurrent FortiNAC PLUS License for 100 concurrent endpoint devices. All the functionality of BASE with more advanced Network Access Controls and automated provisioning for users, guests, and devices. Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 5 | Thuộc Hạng mục II - Triển khai hệ thống quản lý truy cập FortiNAC-CA-500C |
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho tính năng quản lý endpoint trên thiết bị quản lý truy cập mạng 1 year 24x7 FortiCare Contract (100 Endpoints) for FortiNAC PLUS deployments. Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 5 | Thuộc Hạng mục II - Triển khai hệ thống quản lý truy cập FortiNAC-CA-500C |
| 8 | Bổ sung HDD cho Dell EMC Unity 380 Upgrades - S/N # CKM01205005114 Unity 1.8TB 10K SAS 25X2.5 DRIVE UPG. Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 5 | Thuộc Hạng mục III - Bổ sung dung lượng ở cứng cho thiết bị lưu trữ trung tâm & bộ nhớ cho máy chủ |
| 9 | Bổ sung bộ nhớ cho Dell R740 - S/T# HJK6J23 Dell Memory Upgrade - 16GB - 2RX8 DDR4 RDIMM 2666MHz. Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | thanh | 4 | Thuộc Hạng mục III - Bổ sung dung lượng ở cứng cho thiết bị lưu trữ trung tâm & bộ nhớ cho máy chủ |
| 10 | Bổ sung bộ nhớ cho Dell R740 - S/T# GNS80T2 Dell Memory Upgrade - 32GB - 2RX4 DDR4 RDIMM 2666MHz. Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | thanh | 2 | Thuộc Hạng mục III - Bổ sung dung lượng ở cứng cho thiết bị lưu trữ trung tâm & bộ nhớ cho máy chủ |
| 11 | 1 Years XG 230 Standard Protection, Email Protection, Webserver Protection Renewal- Network Protection: Xstream TLS, DPI, IPS, ATP, Security Heartbeat, SD-RED Management- Web Protection: : Xstream TLS, DPI, Web security and Control, Application Control- Enhanced Support: 24x7 Direct telephone and email support from Sophos, Security Updates & Patches, Software Feature Updates & Upgrades, Warranty and RMA hardware appliances - Email Scanning (support TLS Encryption), Dual Anti-Virus Engines Scanning, Anti-Spam, Detects Phishing E-mail, Email Encryption & DLP (Data Loss Prevention) -Web Application Firewall, Dual Anti-Virus Engines, Reverse Proxy. Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Thuộc Hạng mục IV - Gia hạn phần mềm thiết bị tường lửa trong Sophos XG230, 1 năm |
| 12 | Giấy phép 1 năm sử dụng phần mềm * 1 Year Energize Updates. Bảo hành 01 năm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục V - Gia hạn phần mềm thiết bị tường lửa Web Barracuda 460, 1 năm. |
| 13 | Giấy phép 1 năm sử dụng dịch vụ bảo hành, thay thế phần cứng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục V - Gia hạn phần mềm thiết bị tường lửa Web Barracuda 460, 1 năm. |
| 14 | 1. Cấu hình thiết bị & hệ thống mới triển khai: - Lắp đặt và cấu hình 3 Access Point.- Triển khai hệ thống FortiNAC- Bổ sung RAM cho 02 máy chủ, mở rộng dung lượng cho thiết bị lưu trữ.- Đào tạo chuyển giao.- Dịch vụ bảo hành 01 năm. 2. Bảo dưỡng hệ thống đã triển khai, dịch vụ 1 năm gồm: - Hệ thống cân bằng tải.- Hệ thống tường lửa trong, ngoài.- Hệ thống chuyển mạch trung tâm.- Hệ thống ảo hóa.- Hệ thống lưu trữ dữ liệu tập trung.- Hệ thống sao lưu dự phòng.- Hệ thống Active Directory và File Server.- Hệ thống quản lý thiết bị đầu cuối- Hệ thống Wifi.- Hệ thống điện và cắt lọc sét. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | gói | 1 | Thuộc Hạng mục VI - Chi phí nhân công sửa chữa |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.92E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 574.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 574.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy chủ, hệ thống mạng, hệ thống công nghệ thông tin và có giá trị tối thiểu là 1.339.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.339.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có chứng chỉ: Quản trị dự án quốc tế (PMP);- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNA hoặc CCNP;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi