Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư gia công cơ khí, điện tử và quang học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826110-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư gia công cơ khí, điện tử và quang học
Số hiệu KHLCNT 20220742894
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:49:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính, kế toán,...(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn sử dụng và bàn giao sản phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, trong đó:-01 cán bộ chuyên ngành cơ khí, vật liệu,… hoặc tương đương- 01 cán bộ chuyên ngành điện tử, quang học … hoặc tương đương(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư gia công cơ khí, điện tử và quang học
nhiệm vụ KHCN cấp bộ quốc phòng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI , địa chỉ: Số 27, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai, Số 27 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 0243.7564600 Fax: 0243.7564263
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI , địa chỉ: Số 27, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai, Số 27 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 0243.7564600 Fax: 0243.7564263


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu;
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn hàng hóa - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2022 trở về sau; mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO, nếu có), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Giấy chứng nhận phân tích sản phẩm (COA) và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng (nếu có). Lưu ý: - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng (theo các điều kiện đã được quy định trong hướng dẫn bảo quản của nhà sản xuất).
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Khi phát hiện có hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình vận chuyển, bàn giao hàng hóa thì Nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi và đổi mới sản phẩm trong thời hạn ≤ 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật do nhà thầu chịu, ngoại trừ do điều kiện bất khả kháng như: Chiến tranh, thiên tai, động đất…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai, Số 27 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 0243.7564600 Fax: 0243.7564263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai, Số 27 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 0243.7564600 Fax: 0243.7564263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai, Số 27 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7564600 Fax: 0243.7564263 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép C4574,236kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Nhôm 6061885,052kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Nhôm Д1653,6kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Đồng lá11,526kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Gang CЧ15-3286,4kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Dao tiện khỏa mặt đầu6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Dao tiện ngoài7CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Dao tiện lỗ6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Dao tiện cắt đứt5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Dao tiện ren6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Dao phay trụ35CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Dao phay ngón10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13Dao phay cao tốc6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Mũi Ta rô35CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Bàn ren24CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Dũa tròn5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Dũa vuông4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Dũa dẹt4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19Dũa thô5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Lưỡi cưa nguội4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Đá mài ren10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22Đá mài phẳng5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23Mũi khoan15CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Mũi khoan35CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Thủy tinh CTK1256,65kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Thủy tinh TФ48,24kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Thủy tinh LФ57,21kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Thủy tinh TФ108,24kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Thủy tinh TФ37,21kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Thủy tinh BK47,21kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Thủy tinh K856,03kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32AxitSunfuaric1,38lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33AxitClohydric2,6lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34Butyl Acetate A21,18lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35Cacbonatnatry0,1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36Hydroxit Natry (CN)1,2kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Natrysilicat0,05lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38NatryPhotphat0,03kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39AxitNitoric0,82lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40AnhydricCromic0,58kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Thuốc nhuộm đen TACBLACK0,4kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Nitorat Natry (CN)0,82kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Nitorit Natry (CN)0,22kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Niken tấm0,112kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Niken Sunfat0,4kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Niken Clorua0,15kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Axit boric (CN)0,8kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Tạo bóng mờ0,3lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Tạo dẻo mờ0,2lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Chất sử lý bề mặt AB0,6lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Dung môi DMT30,55lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Sơn Epoxy màu đen mờ3lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Chất đóng rắn EP0,4lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Dung môi GTA2200,9lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Sơn bột màu xanh2,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Cát khô0,26kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Ô xít nhôm0,74kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Butyl Acetate A10,139lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Cát mài3,1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Nhựa dán khởi phẩm0,4kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Nhựa mài0,87kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Nhựa gắn0,6kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Cồn0,45lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Ê Te0,7lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Dung môi0,8lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Keo Yt-340,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Sáp khắc quang0,3kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Keo BK91kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Nhựa dán kính1,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Mỡ phòng bụi 2010,62kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Mỡ trục0,88kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Glixerin0,8kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Vải phin0,8m2Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Bông thấm nước dùng trong y tế0,3kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Cát mài0,4kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76Keo Elastoril rt 7722 LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77Keo Ekan- 32 LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78Thuốc mạ AL2O33 kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79Thuốc HFO22,5 kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Thuốc MgF23kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Máng mạ vonfram1 CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Máng mạ titan1 CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83Máng mạ Molípđen1 CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84Dung dịch mạ bảo vệ bề mặt chi tiết quang học2lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85Vật liệu mạ màng quang học TiO23 KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Vật liệu mạ màng quang học SiO22,5 KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Vật liệu mạ màng quang học MgF23 KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Pic16F68810CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
89Cảm biến ánh sáng10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
90L47UH1ASMD (Cuộn cảm dán)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
91NCP1402 (IC Boost điện áp)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
92Led 3mm đỏ10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
93A1015SMD (Bóng bán dẫn)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
94TEPT5700 (Cảm biến ánh sáng)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
95LM721 (Khuếch đại thuật toán)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
96LM358 (Khuếch đại thuật toán)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
97PC817 (Opto cách ly quang)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
98Led phát hồng ngoại10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
99Điện trở10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
100Tụ điện các loại 10μF, 68μF, 1065CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
101Diod Schottky10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
102Nút ấn10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
103Mạch in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
104KIT nạp chương trình10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
105Bộ chuyển đổi RS232-USB10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
106Biến trở 20K10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
107Chiết áp CП4-1 910510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
108Công tắc 56D36-AJN10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
109Chuyển mạch 56D30-2-AJN10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
110Giắc cắm DF13-2S-1,2510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
111Giắc cắm DF13-2P-1,2510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
112Giắc cắm DF13-4S-1,2510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
113Giắc cắm DF13-4P-1,2510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
114Giắc cắm DF13-6S-1,2510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
115Giắc cắm DF13-6P-1,2510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
116Tiếp điểm DF13-263010CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
117Dây điện 0,8mm - đỏ0,1CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
118Dây điện 0,8mm - đen0,1CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
119Dây điện 0,8mm - trắng0,1CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
120Dây điện 0,8mm - xanh0,1CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
121Cảm biến BH1620FV10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
122Đi ốt BAS16-TP10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
123Tranzitor FDC604P10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
124Tranzitor BFT92W10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
125Tranzitor BC848A10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
126Vi mạch LM730110CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
127Vi mạch LM4120AIM510CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
128Vi mạch MPC60410CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
129Vi mạch PIC18LF14K5010CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
130Tụ điện các loại10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
131Điện trở công suất các loại10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
132Bảng mạch điện10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
133Công tắc hành trình10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
134Pin AA-1,5V10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
135Đèn led đỏ10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
136Pin nạp LR6 – AA10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính, kế toán,...(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)33
2 Cán bộ hướng dẫn sử dụng và bàn giao sản phẩm 2 Có bằng đại học trở lên, trong đó:-01 cán bộ chuyên ngành cơ khí, vật liệu,… hoặc tương đương- 01 cán bộ chuyên ngành điện tử, quang học … hoặc tương đương(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->