Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô cứu thương UAZ 3962
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô cứu thương UAZ 3962 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật ngành xe - máy năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:22:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,520,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, trong đó một hợp đồng ≥ 850.000.000 VNĐ(ii) Trường hợp số lượng hợp đồng trong năm 2021 nhiều hơn 02 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNĐ cho các hàng hóa có các thông số kỹ thuật tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn của các bên liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô cứu thương UAZ 3962 Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô cứu thương UAZ 3962 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ kỹ thuật ngành xe - máy năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu (tại địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng) trên các phương tiện của nhà thầu, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 của Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu phải phân tích chi tiết, cụ thể các nội dung cấu thành giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa xuất xưởng; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; chi phí thực hiện dịch vụ và các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định trong biểu giá chào thầu của mình (nếu có). - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp. Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z157/Cục Xe-Máy/TCKT; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hải; Giám đốc nhà máy; Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu theo Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. (Gặp đồng chí Trần Cao Vũ) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chân máy trước | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 2 | Cao su chân máy phía trên | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 3 | Cao su chân máy phía dưới | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 4 | Xi lanh | UAZ-3962 | 4 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 5 | Đệm cao su xi lanh | UAZ-3962 | 28 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 6 | Đệm nắp máy | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 7 | Phớt đầu trục cơ | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 8 | Piston | UAZ-3962 | 16 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 9 | Chốt piston | UAZ-3962 | 16 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 10 | Vòng găng hơi | UAZ-3962 | 7 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 11 | Vòng găng dầu | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 12 | Bạc khâu đồng | UAZ-3962 | 24 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 13 | Bạc thanh truyền | UAZ-3962 | 7 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 14 | Vành răng bánh đà | UAZ-3962 | 2 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 15 | Bánh răng trục khuỷu | UAZ-3962 | 3 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 16 | Bạc áp trục khuỷu | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 17 | Vòng bi cuối trục khuỷu | UAZ-3962 | 4 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 18 | Bánh răng cam | UAZ-3962 | 5 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 19 | Xupáp xả | UAZ-3962 | 6 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 20 | Xupáp hút | UAZ-3962 | 4 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 21 | Cao su chắn dầu xu páp hút xả | UAZ-3962 | 40 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 22 | Con đội | UAZ-3962 | 6 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 23 | Đũa đẩy | UAZ-3962 | 2 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 24 | Cò mổ | UAZ-3962 | 2 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 25 | Đệm nắp che dàn cò mổ | UAZ-3962 | 5 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 26 | Chế hoà khí K151 | UAZ-3962 | 2 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 27 | Bộ chi tiết sửa chữa chế hoà khí | UAZ-3962 | 4 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 28 | Bầu lọc gió toàn bộ | UAZ-3962 | 10 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 29 | Đệm cao su nối bầu lọc gió - CHK | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 30 | Dây kéo gió | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 31 | Dây kéo ga tay | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 32 | Ống hút hơi thừa thân máy | UAZ-3962 | 29 | Tấm | Mới 100% | Nga |
| 33 | Bích nối CHK với bầu lọc gió | UAZ-3962 | 29 | m | Mới 100% | Nga |
| 34 | Cao su treo ống tiêu âm | 29 | Tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 35 | Cao su treo đuôi ống xả | 29 | m2 | Mới 100% | Việt Nam | |
| 36 | Két nước | UAZ-3962 | 4 | Hộp | Mới 100% | Nga |
| 37 | Nắp két nước | UAZ-3962 | 14 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 38 | Ống cao su dẫn nước | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 39 | Khoá xả nước | UAZ-3962 | 29 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 40 | Cao su chân két nước | 116 | Cái | Mới 100% | Việt Nam | |
| 41 | Bơm nước toàn bộ | UAZ-3962 | 3 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 42 | Cánh quạt gió nhựa 7 cánh | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 43 | Dây đai | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 44 | Vòng bi phía trong | UAZ-3962 | 2 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 45 | Vòng bi phía ngoài | UAZ-3962 | 2 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 46 | Bình nước phụ | UAZ-3962 | 14 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 47 | Tuy ô đường nước bình nước phụ | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 48 | Đai xiết đường ống cao su nước làm mát | UAZ-3962 | 232 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 49 | Đệm các te dầu | UAZ-3962 | 7 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 50 | Đệm đáy dầu trước sau | UAZ-3962 | 14 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 51 | Bơm dầu toàn bộ | UAZ-3962 | 2 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 52 | Bầu lọc dầu | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 53 | Két mát dầu | UAZ-3962 | 9 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 54 | Ống dẫn dầu từ máy ra két mát | UAZ-3962 | 29 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 55 | Ống dẫn dầu từ két mát về máy | UAZ-3962 | 29 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 56 | Khoá dầu lên két mát dầu | UAZ-3962 | 29 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 57 | Thùng xăng | UAZ-3962 | 1 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 58 | Nắp thùng xăng | UAZ-3962 | 18 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 59 | Bầu lọc xăng thô | UAZ-3962 | 12 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 60 | Bơm xăng toàn bộ | UAZ-3962 | 2 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 61 | Lõi bầu lọc xăng thô | UAZ-3962 | 16 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 62 | Khoá xăng 3 ngả | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 63 | Ống mềm dẫn xăng | UAZ-3962 | 60 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 64 | Đầu nối ống xăng cong 90 độ | UAZ-3962 | 26 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 65 | Bầu lọc xăng tinh | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 66 | Tuy ô chân không sớm muộn CHK, chia điện | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 67 | Đai xiết ống cao su đường xăng, dầu | UAZ-3962 | 232 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 68 | Bàn ép ly hợp đông bộ | UAZ-3962 | 2 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 69 | Đĩa bị động toàn bộ | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 70 | Càng ngắt ly hợp | UAZ-3962 | 8 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 71 | Ổ đỡ bi ngắt ly hợp | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 72 | Vòng bi ngắt ly hợp | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 73 | Bơm chính (tổng bơm) ly hợp | UAZ-3962 | 21 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 74 | Quả nén bơm chính | UAZ-3962 | 7 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 75 | Cupen bơm chính | UAZ-3962 | 8 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 76 | Cốc đựng dầu bơm chính (tổng bơm) ly hợp | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 77 | Bơm (trợ lực) con ly hợp | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 78 | Ống mềm dẫn dầu bơm con ly hợp | UAZ-3962 | 29 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 79 | Kính chắn gió | UAZ-3962 | 1 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 80 | Gioăng kính chắn gió | UAZ-3962 | 145 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 81 | Gioăng kính chéo trái - phải | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 82 | Gioăng kính vuông lật lấy gió trái - phải | UAZ-3962 | 83 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 83 | Tay khoá kính chéo, kính vuông trái, phải | UAZ-3962 | 85 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 84 | Kính cánh cửa | UAZ-3962 | 6 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 85 | Gioăng kính cửa | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 86 | Gioăng trượt kính cánh cửa | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 87 | Ổ khoá cửa trái - phải | UAZ-3962 | 12 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 88 | Ổ nâng kính cánh cửa trái + phải | UAZ-3962 | 50 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 89 | Tay quay nâng kính cánh cửa trái + phải | UAZ-3962 | 51 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 90 | Tay mở cửa trong | UAZ-3962 | 37 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 91 | Tay mở cửa ngoài | UAZ-3962 | 35 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 92 | Tay mở cửa trong cửa bên | UAZ-3962 | 14 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 93 | Tay mở cửa ngoài cửa bên | UAZ-3962 | 12 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 94 | Ổ khoá cửa bên | UAZ-3962 | 11 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 95 | Gioăng kính cửa bên | UAZ-3962 | 58 | m | Mới 100% | Nga |
| 96 | Tay mở cửa trong cửa hậu | UAZ-3962 | 8 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 97 | Tay mở cửa ngoài cửa hậu | UAZ-3962 | 14 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 98 | Ổ khoá cửa hậu | UAZ-3962 | 11 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 99 | Cơ cấu chốt cửa hậu | UAZ-3962 | 9 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 100 | Gioăng kính cửa hậu | UAZ-3962 | 101,5 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 101 | Gioăng kính thành xe | UAZ-3962 | 203 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 102 | Kính vách ngăn ca bin với khoang sau | UAZ-3962 | 8 | Tấm | Mới 100% | Nga |
| 103 | Gioăng trượt kính vách ngăn ca bin | UAZ-3962 | 58 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 104 | Móc nắp đậy máy | UAZ-3962 | 14 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 105 | Gương chiếu hậu ngoài + giá bắt | UAZ-3962 | 58 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 106 | Gioăng chống rung khung cửa | UAZ-3962 | 609 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 107 | Gioăng chống rung cánh cửa | UAZ-3962 | 609 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 108 | Gioăng chữ U | UAZ-3962 | 116 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 109 | Gioăng chữ L | UAZ-3962 | 58 | Bộ | Mới 100% | Nga |
| 110 | Gioăng chống rung cửa gió | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 111 | Gioăng viền nắp đậy máy | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 112 | Cao su cổ thùng xăng | UAZ-3962 | 58 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 113 | Chụp cao su ống tay lái | UAZ-3962 | 29 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 114 | Cao su đệm bệ | UAZ-3962 | 348 | Cái | Mới 100% | Nga |
| 115 | Vải giả da ngoại mầu ghi sáng khổ 1400mm | 899 | m | Mới 100% | Ma lai | |
| 116 | Nhựa chải sàn khoang sau chống cháy khổ 2m | 232 | m | Mới 100% | Việt Nam | |
| 117 | Chổi sắt hình phễu (bát đánh gỉ máy) | 145 | cái | Mới 100% | Việt Nam | |
| 118 | Vải giáp quay | 58 | cái | Mới 100% | Việt Nam | |
| 119 | Đá mài | 58 | viên | Mới 100% | Việt Nam | |
| 120 | Bìa các tông KT: 1220x2440x3mm | 174 | tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 121 | Mút xốp đen KT: 1600x2000x3mm | 290 | tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 122 | Mút KT: 1600x2000x5mm | 145 | tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 123 | Ván ép lót sàn KT: 1220x2440x10mm | 58 | tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 124 | Mút xốp tráng bạc một mặt khổ 1200mm | 580 | m | Mới 100% | Việt Nam | |
| 125 | Cao su chải sàn khoang lái (khổ 1m) | 29 | bộ | Mới 100% | Việt Nam | |
| 126 | Nẹp dù viền mép | 290 | m | Mới 100% | Việt Nam | |
| 127 | Vít nở nhựa | 5.800 | cái | Mới 100% | Việt Nam | |
| 128 | Mút xốp bảo ôn KT: 1220x2440x20mm | 145 | tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 129 | Vải nháp thô | 29 | m | Mới 100% | Việt Nam | |
| 130 | Chổi sơn các loại | 145 | Cái | Mới 100% | Việt Nam | |
| 131 | Nước rửa kính | 29 | Hộp | Mới 100% | Việt Nam | |
| 132 | Hộp vệ sinh nội thất | 29 | Hộp | Mới 100% | Việt Nam | |
| 133 | Giẻ lau | 290 | Kg | Mới 100% | Việt Nam | |
| 134 | Keo dán tổng hợp | 232 | Kg | Mới 100% | Việt Nam | |
| 135 | Keo silicon | 29 | Hộp | Mới 100% | Việt Nam | |
| 136 | Keo dán doăng Senfineco 9931 | 29 | tuýp | Mới 100% | Việt Nam | |
| 137 | Bìa Amiăng dầy 0.5mm | 29 | tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 138 | Bìa Amiăng dầy 01mm | 29 | tấm | Mới 100% | Việt Nam | |
| 139 | Fin dán cách nhiệt 3M | 29 | bộ | Mới 100% | Việt Nam | |
| 140 | Bông gốm 8P-T128 day 2.5cm | 43,5 | m | Mới 100% | Việt Nam | |
| 141 | Lưới trống chốn nóng khổ 1m | 29 | m | Mới 100% | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, trong đó một hợp đồng ≥ 850.000.000 VNĐ(ii) Trường hợp số lượng hợp đồng trong năm 2021 nhiều hơn 02 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNĐ cho các hàng hóa có các thông số kỹ thuật tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn của các bên liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi