Gói thầu: Mua sắm đồ vải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 17:13:00 đến ngày 2022-08-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu có 03 hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng(14) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hoá theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.190.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ cao đẳng may trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ cao đẳng may trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng chuyên ngành tài chính/ kế toán từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồ vải năm 2022 Mua sắm đồ vải năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2019, 2020, 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm, 2019, 2020, 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... có chức năng bảo hành, bảo trì và hỗ trợ khách hàng của nhà thầu. f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Phiếu báo kết quả thử nghiệm vải đối với từng loại vải do cơ quan, tổ chức có chức năng đánh giá cung cấp để chứng minh chất liệu đáp ứng với yêu cầu của E-HSM |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển tại kho hoặc bộ phận sử dụng của đơn vị. Bên mua không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác. Bảng chào giá theo Mẫu số - Theo Mẫu số 12.1 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết giao hàng theo dự trù của bên mua hàng quý, bên bán giao hàng trong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng. - Cam kết khi hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành - Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh – ĐT: 0222.3774.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành – ĐT: 0222.3774.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành – ĐT: 0222.3774.209 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành – ĐT: 0222.3774.209 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo phẫu thuật màu xanh liền khẩu trang | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Quần, áo xanh phòng mổ Size L | 105 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Quần, áo xanh phòng mổ Size XL | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Mũ chun phòng mổ màu xanh | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Khẩu trang phòng mổ màu xanh. | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | Quần áo blu cộc tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang) | 1.100 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Quần áo blu dài tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang) | 160 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Váy Blu (gồm: Váy blouse, mũ, khẩu trang) | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Trang phục Hộ lý, Y công ( gồm: Quần, áo blouse, mũ và khẩu trang) | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Quần áo bảo hộ CN điện nước, Xử lý rác thải, lái xe (gồm: Quần, áo) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Quần áo bảo vệ (gồm: Quần, áo) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Trang phục Nhân viên hành chính, Kế toán, Dân số (gồm: Quần, áo) | 144 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Quần + Áo bệnh nhân kẻ sọc màu xanh nước biển. Size L | 240 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Quần + Áo bệnh nhân trẻ em từ 07 – 15 tuổi | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 15 | Váy, áo sản phụ size: L | 160 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 16 | Áo vàng người nhà size: L | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 17 | Áo bình oxy nhỏ | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 18 | Áo bình oxy to | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 19 | Săng phẫu thuật màu xanh KT 1,6 x 1,8m | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 20 | Săng màu xanh KT 1x 1m | 205 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 21 | Săng màu xanh KT 1,4 x 1,6m | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 22 | Săng có lỗ màu xanh KT: 1 x 1m | 75 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 23 | Săng có lỗ màu xanh KT: 0,8 x 0,8m | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 24 | Săng có lỗ màu trắng KT: 1 x 1m | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 25 | Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,5 x 1,5m | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 26 | Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,2 x 1,2m | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 27 | Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1 x 1m | 115 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 28 | Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,8 x 0,8m | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 29 | Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,6 x 0,6m | 85 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 30 | Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,4 x 0,6m | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 31 | Săng đúp màu xanh cổ vịt KT: 0,5 x 0,8m | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 32 | Khăn phủ bàn màu trắng KT: 1,2 x 1,8m | 81 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 33 | Ri đô màu trắng KT: 2 x 3m | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 34 | Dải rút váy sản phụ KT: 01cm x 2m | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 35 | Dải rút quần KT: 01cm x 1,2m | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 36 | Ga trải giường màu xanh (chun) | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 37 | Ga trải giường màu trắng (chun) | 360 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 38 | Ruột gối bông nhân tạo | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 39 | Vỏ gối | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 40 | Vỏ chăn Kaki màu xanh loại dầy | 220 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V | ||
| 41 | Ga bọc đệm xe cứu thương | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu có 03 hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng(14) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hoá theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.190.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có bằng từ cao đẳng may trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Có bằng từ cao đẳng may trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có bằng chuyên ngành tài chính/ kế toán từ cao đẳng trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi