Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825236-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khen thưởng và sự nghiệp kinh tế năm 2022-2024
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:43:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,657,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV. Tổng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Điện, cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn: Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn: Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn: Kỹ thuật trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cây cảnh hoa viên.+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước (hoặc xe tải gắn bồn) - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 8,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Công viên khóm 5, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Khen thưởng và sự nghiệp kinh tế năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 46 đường 1/5 Phường 1, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HÓA KHÓM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,35751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,74821m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I2,24100m
4Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,855,6322m3
5Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1679100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,1375m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,83m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,7125m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,465m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,36m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,62m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,7884m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,484m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,6238m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcQue hàn , Thép hình, thép tấm : Việt Nam hoặc tương đương0,3313100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0542100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2754100m2
18Ván khuôn cổ móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,072100m2
19Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,324100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5821100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6844100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6791100m2
23Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2486tấn
24Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7955tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0567tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3701tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0777tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4774tấn
29Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,082tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0749tấn
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3601tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0699tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,452tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1238tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0064tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0353tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5676tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1608tấn
39Lắp dựng cốt thép đan ô văng, sê nô, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1841tấn
40Lắp dựng cốt thép đan ô văng, sê nô, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2837tấn
41Lắp dựng cốt thép đan ô văng, sê nô, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0601tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,5864m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,084m3
44Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,104m2
45Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,78m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .25,48m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.174,66m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .147,54m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,91m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,91m2
51Ốp tường WC gạch cramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương54,9m2
52Lát nền gạch men 400x400 nhám, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,52m2
53Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương54,71m2
54Lắp dựng cửa đi nhôm sơn trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,72m2
55Lắp dựng cửa đi nhôm sơn trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm dán decalĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,09m2
56Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn trắng hệ 700, kính trắng dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,58m2
57Ốp tấm aluminium dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương92,56m2
58Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3189tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmQue hàn , Bulong : Việt Nam hoặc tương đương0,3189tấn
60Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1412100m2
61Làm trần Prima thành phẩm (kể gồm công lắp đặt)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương68,16m2
62Bả bằng bột bả vào cột (ngoài nhà)Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,784m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .141,9m2
64Bả bằng matít vào tường trong nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .117,46m2
65Sơn cột, lam, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội , ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .164,684m2
66Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội , ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .117,46m2
B 2/ HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn đôi 1,2m, máng batten bóng led lắp nổi 2x18WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7bộ
2Lắp đặt đèn led D217-18W ốp trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5bộ
3Lắp đặt quạt trần đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm + viền (loại có màn che)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt hộp 2 chiết áp + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x3000x150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11 tủ
10Lắp đặt MCCB 2P - 75A/35kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt RCBO 2P - 32A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt MCB 2P - 32A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt dây đồng Duplex 2x16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương72m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương88m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương160m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn đk 16mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn đk 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương44m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn đk 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36m
20Đóng cọc tiếp địa + kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cọc
21Kéo cáp đồng trần 10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15m
22Băng keo hạ thếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cuộn
23Lắp đặt rắc 2 + sứ ống chỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
24Bulon 16x300 NK + long đềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
25Ép đầu cốt 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,410 đầu
C 3/ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
D * Hầm tự hoại:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I10,87031m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,9843m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,505m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,441m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,017100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0253tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0279m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0084100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0012tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0055tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,0202m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0067100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0011tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0044tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,4256m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0221100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan phi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0026tấn
18Gia công, lắp đặt thép tấm đan phi 10Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0452tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg91 cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1432m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,19m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,69m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,13m2
24Sỏi hạt nhỏ dày 100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,039m3
25Than xỉ dày 100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,039m3
26Sỏi hạt nhỏ dày 120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0468m3
27Đá 4x6 dày 120Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0468m3
E * Phần cấp nước khu vực WC:
1Cao su non quấn đầu renĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cuồn
2Lắp đặt co nhựa PVC D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
3Lắp đặt co nhựa PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
4Lắp đặt co nhựa PVC D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt co nhựa PE D32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt co nhựa PE D32x0.75" RNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt khâu nhựa PVC D27 RTĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt khâu nhựa PVC D27 RNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt khâu nhựa PVC D21 RTĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt khâu nhựa PVC D21 RNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20cái
11Lắp đặt ống nhựa PE D32x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,31100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,14100m
14Lắp đặt tê nhựa PE D32x0.75" RNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
16Lắp đặt tê Inox D21 lắp vòi xịtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
17Lắp đặt van phao bể nước D27 RNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt van thau D27 RTĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
19Lắp đặt van thau D21 RTĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
F * Phần thiết bị WC:
1Lắp đặt chậu tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
2Lắp đặt cảm biến xả nước cho tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
4Lắp đặt vòi xịt Inox WCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
5Lắp đặt lavabo có chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo loại nhấn tự tắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
7Lắp đặt vòi romine InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
G * Thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt co nhựa PVC D200 (90 độ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp đặt co nhựa PVC D200 (45 độ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
3Lắp đặt co nhựa PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
4Lắp đặt co nhựa PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
5Lắp đặt co nhựa PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
6Lắp đặt co nhựa PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D60 (45 độ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt giảm nhựa PVC D60/34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt giảm nhựa PVC D114/90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,02100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,065100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,07100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,035100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,065100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D200x6.2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,115100m
18Lắp đặt tê nhựa PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt nút bích nhựa D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
22Khâu D340 Inox giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
23Khâu D42 Inox giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
24Vít 3cm + tắc kê nhựaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20cái
25Lắp đặt phễu thu nước InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
H II. VỈA HÈ, SÂN NỀN, BỒN HOA, TAM CẤP, GHẾ ĐÁ, BẢNG HIỆU
1Đào đất - Cấp đất I15,27441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,1776m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,8748m3
4Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,9321m3
5Ván khuôn gỗ bó vỉaGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6892100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.50,082m3
7Lát gạch vỉa hè 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương500,82m2
I 2/ SÂN NỀN:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngCát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2376m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I25,351m3
3Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,78321m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20,5368m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I0,3100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,84m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,96m3
9Bê tông lót đáy dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,75m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .10,6847m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.49,21m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,368m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtQue hàn , Thép hình, thép tấm : Việt Nam hoặc tương đương0,045100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,192100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,216100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0579100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1665tấn
18Lắp dựng cốt thép trụ móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0683tấn
19Lắp dựng cốt thép trụ móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1905tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2762tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1776tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1523tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8311tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,3224m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.33,04m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,68m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội , ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,68m2
28Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 (màu sậm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương226,6m2
29Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 (màu nhạt)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương265,5m2
J 3/ BỒN HOA:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,374m3
2Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,1016m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.44,838m2
4Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,4m2
K 4/ RAM DỐC + TAM CẤP:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,958m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .9,4261m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,64m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.106,26m2
5Lắp dựng cốt thép ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1368tấn
L 5/ GHẾ ĐÁ:
1Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5702m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2m3
3Ván khuôn gỗ tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,06100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn121cấu kiện
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương39m2
M 6/ BẢNG HIỆU:
1Đóng cừ tràm, dài 2,7m, ngọn đk 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1644100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,2375m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2588m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,6417m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0856100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0063tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0384tấn
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội , ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,278m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,278m2
N III. ĐIỆN NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,4881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,028100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,144m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,013tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,371100m2
7Boulon M22x1000 + lông đềnBulong M22x1000 + lông đền : Việt Nam hoặc tương đương.24bộ
8Boulon M16x500 + lông đềnBoulon M16x500 + lông đền : Việt Nam hoặc tương đương.40bộ
O 2/ MƯƠNG CÁP:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I34,7491m3
2Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26,73m3
3Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp ngầmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương149m
4Gạch thẻ 4x8x18 làm dấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương743viên
P 3/ TRỤ ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Dựng cột đèn bát giác côn cao 7m NKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương61 cột
2Dựng cột đèn bằng gang đúc cao 3.5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương101 cột
3Lắp đặt cần đèn đơn đk60 NK cao 2m, vươn xa 1.5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương51 bộ
4Lắp đặt cần đèn đôi đk60 NK cao 2m, vươn xa 1.5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11 bộ
5Lắp đặt tay đèn 4 nhánhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương101 bộ
6Lắp đặt bộ đèn đường led 100WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7bộ
7Lắp đặt bộ đèn cầu, bóng led 12WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40bộ
8Lắp đặt MCB 1P-6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
9Lắp bảng điện cửa cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16bảng
10Lắp đặt Domino đấu dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16bộ
11Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2400 + kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cọc
12Kéo rải cáp đồng trần xoắn 10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương104m
Q 4/ TỦ ĐIỆN, DÂY DẪN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện MCBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2hộp
2Lắp đặt MCB 2P-32A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt MCB 2P-16A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương104m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương93m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương212,5m
8Băng keo cách điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cuộn
R IV. ĐƯỜNG DÂN SINH
S * ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,2035m3
2Phá dỡ nền gạch vỉa hè82,24m2
T * LÀM MỚI:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I122,94881m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6579100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3119100m2
4Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8224100m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8224100m2
6Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,22410m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8224100m2
U V. CẤP NƯỚC TƯỚI + BỂ CHỨA NƯỚC
1Cao su non quấn đầu renĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cuồn
2Lắp đặt co nhựa PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36cái
3Lắp đặt co nhựa PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt co nhựa PVC D60 45 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
5Lắp đặt côn nhựa PVC D60/34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt côn nhựa PVC D60/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
7Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt khâu nhựa PVC D27 RTĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,37100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,75100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,16100m
12Ống lưới nhựa dẽo D25x2.1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
13Lắp đặt béc quay 2 cánh PVC D27 RNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
16Lắp đặt van nhựa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương34cái
V 2/ PHẦN MÁY BƠM:
1Lắp đặt máy bơm nướcThuộc thiết bị - Chỉ tính chi phí lắp đặt.1cái
2Lắp đặt tê nhựa PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt van nhựa D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt rắc co nhựa PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
5Lắp đặt khâu nhựa PVC D60 RNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt co nhựa PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,03100m
8Lắp đặt lúp pê 1 chiều PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Cao su non quấn đầu renĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cuồn
W 3/ BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I22,3081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,196m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,8626m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,112m3
5Ván khuôn bê tông lót móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0148100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,9424m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,968m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6617m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,376m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtQue hàn , Thép hình, thép tấm : Việt Nam hoặc tương đương0,064100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3202100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,109100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,035100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0444tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1421tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1719tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0031tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3454tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0835tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0245tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0104tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1322tấn
23Quét dung dịch chống thấm bểĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,92m2
24Láng nắp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10m2
25Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0512m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0026100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp thăm phi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0041tấn
28Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp thăm phi 12Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0009tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg11 cấu kiện
X * Hộp che máy bơm nước:
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1248m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,12m2
3Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngCát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,064m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0003100m2
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp thăm phi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0049tấn
6Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp thăm phi 12Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0009tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg11 cấu kiện
8Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x50, tôn phẳng dày 0.5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,36m2
Y VI. CÂY XANH
1Trồng dặm cây hàng rào, đường viền cây ắc óĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.571m2 trồng dặm/lần
2Trồng dặm cỏ lông nhungĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2291m2/lần
3Trồng dặm cây cảnh tán nhỏ, cao 0.8-1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,41100cây
4Trồng cây xanh- Trồng cây thân cao 3~5m, gốc 12~15cmCây Móng Bò : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cây
5Trồng cây xanh- Trồng cây thân cao 3~5m, gốc 12~15cmCây Tường Vy : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cây
6Trồng cây xanh- Trồng cây thân cao 3~5m, gốc 12~15cmCây Lim Sét : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cây
7Trồng cây xanh- Trồng cây thân cao 3~5m, gốc 12~15cmCây Nguyệt Quế tán tròn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cây
8Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .84,7100cây/lần
9Đất + phân hữu cơ trồng câyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.70m3
Z VII. SAN LẤP MẶT BẰNG
1Khối lượng cát san lấp có cả hệ số đầm nénCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .930,86m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,859,3086100m3
AA VIII. THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 2HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV. Tổng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Điện, cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình; 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)53
2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn: Kỹ thuật Điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
3 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn: Kỹ thuật nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
4 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn: Kỹ thuật trồng cây xanh 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cây cảnh hoa viên.+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn3
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW Hóa đơn3
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW Hóa đơn2
4 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW Hóa đơn2
5 Ô tô tưới nước (hoặc xe tải gắn bồn) - dung tích: 5 m3 Giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 8,5 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định1
7 Máy đào ≥ 0,5m3 Giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->