Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:38:00 đến ngày 2022-08-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.680473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36094E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.120.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ từ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa hai nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường TH và THCS Mường Do (bậc THCS) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG SỐ 1 | |||
| B | Sơn, trát: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 520,2339 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,8053 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 780,3509 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 277,248 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 267,8215 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 252,4124 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,8053 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 977,607 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 631,0311 | m2 |
| C | Chống sét: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thu sét cũ tận dụng lại lắp đặt trên mái mới | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| D | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Chống ngấm vị trí ống xuống tại mái bằng keo chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | vị trí |
| 2 | Rọ chắn rác inox d150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Ống lồng PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Hộp thu giảm tốc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 106,96 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pano kinh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi + chốt cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện, cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 69,16 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6314 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,9696 | m2 |
| 8 | Gia công mép cửa bằng thép V50x50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8929 | tấn |
| 9 | Bu lông nở | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| F | Lát nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 347,3602 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 347,3602 | m2 |
| G | Tam cấp | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,694 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,914 | m2 |
| H | Hoa bê tông: | |||
| 1 | Cắt dỡ phần nan nhỏ bên trong đã hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0603 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0603 | m2 |
| I | Cắt bỏ bồn hoa lan can tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| J | Mái: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 153,2224 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2946 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6194 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6194 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 54,632 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1584 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 80,9 | m |
| K | Hè bê tông: | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| L | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6101 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,077 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,57 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2342 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0728 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0102 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn Led 18W | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Đèn pha led 100W | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat MCB 1P-6A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-16A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-30A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-50A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đế aptomat nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Đế bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 16 | Tủ điện 450x350 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (15x15)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 28 | Dây tiếp địa thép D16 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| N | Giàn giáo | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9199 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9199 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9199 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,205 | 100m2 |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG SỐ 2 | |||
| P | Sơn, trát: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 783,6154 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.175,4231 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 652,0626 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 405,123 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 378,4924 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.012,8075 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.598,2936 | m2 |
| Q | Nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| R | Xây trụ gạch | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1841 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1841 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,904 | m2 |
| S | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn Led 18W | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Đèn pha led 100W | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat MCB 1P-6A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-16A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-30A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-50A 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đế aptomat nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Mặt 3 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 16 | Đế bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 17 | Tủ điện 450x350 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (15x15)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 29 | Dây tiếp địa thép D16 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| T | Thoát nước mái | |||
| 1 | Vệ sinh mái, chặt cành cây xòe vào phía sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 95,424 | m2 |
| 2 | Chèn chống thấm tại các vị trí ống nước tiếp giáp với sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | vị trí |
| 3 | Rọ chắn rác inox d150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Ống lồng PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Hộp thu giảm tốc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| U | Mái sảnh | |||
| 1 | Vê sinh rêu mốc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,309 | m2 |
| 2 | Thông tắc ống thông nước qua dầm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 3 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| V | Cửa | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m |
| 2 | Thay mới kính cửa vỡ bằng kính trắng d=5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 239,6712 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 239,6712 | m2 |
| W | Lan can hành lang, cầu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,3475 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,3475 | m2 |
| X | Tam cấp | |||
| 1 | Lát gạch đất nung bậc thềm 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,446 | m2 |
| Y | Hè bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| Z | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8979 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 65,32 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7244 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1456 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| AA | Dàn giáo | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1841 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1841 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1841 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,195 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.680473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36094E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.120.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc≥70kg | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥14kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥0,62kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ từ ≥7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi