Gói thầu: Cải tạo các nhà đặt máy ATM tại Công ty TNHH Kwangjin Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Cải tạo các nhà đặt máy ATM tại Công ty TNHH Kwangjin Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:36:00 đến ngày 2022-08-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,793,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo các nhà đặt máy ATM tại Công ty TNHH Kwangjin Việt Nam Cải tạo nhà đặt máy ATM tại Công ty TNHH Kwangjin Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiên lượng mời chào giá | |||
| 1 | Tháo dỡ biển quảng cáo | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,09 | m² |
| 3 | Xúc chuyển đất bồn cây trên mái bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,5 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mái cũ bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,17 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cây ATM | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 7 | Xây tường gạch chỉ đặc VXM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,91 | m³ |
| 8 | Ván khuôn dầm, sàn mái, bệ ATM | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,46 | m² |
| 9 | Khoan lỗ neo cốt thép sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 21 | lỗ |
| 10 | Neo cốt thép chờ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 21 | lỗ |
| 11 | Cốt thép dầm, sàn mái, bệ ATM | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100kg |
| 12 | Bê tông dầm, sàn mái, bệ ATM | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,49 | m³ |
| 13 | Trát tường, trần | Theo Hồ sơ thiết kế | 71,99 | m² |
| 14 | Quét chống thấm mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,11 | m² |
| 15 | Láng chống thấm mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,11 | m² |
| 16 | Tôn nền nhà bằng cát | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,75 | m³ |
| 17 | Lát nền gạch Ceramic | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,74 | m² |
| 18 | Đào móng tường vào cây ATM bằng thủ công (nền CP đá dăm) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,47 | m³ |
| 19 | Xây móng đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,35 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường vào cây ATM cấp phối đá dăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,27 | m³ |
| 21 | Lót nilon nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 44,23 | m2 |
| 22 | Bê tông đường vào cây ATM, móng cây ATM mác M250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,46 | m³ |
| 23 | Bulong chờ móng ATM | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lại cây ATM | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cửa kính thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,09 | m2 |
| 26 | Bản lề âm sàn cửa kính thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Kẹp trên, dưới cửa kính thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Tay nắm cửa kính thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Bả 1 lớp 1 bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,17 | m² |
| 30 | Sơn tường, trần trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,17 | m² |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà (mặt trước phòng ngoài) | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m² |
| 32 | Cung cấp lắp đặt biển nhận diện thương hiệu mặt tiền cửa ra vào | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,02 | m2 |
| 33 | Sơn biển nhận diện thương hiệu mặt tiền cửa ra vào | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,02 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ VIETCOMBANK | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,46 | m2 |
| 35 | Bộ chữ, tủ điều khiển, đèn led cho biển chữ Vietcombank | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, quạt, ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 37 | Thu dọn vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,36 | m3 |
| 38 | Vệ sinh, bàn giao công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi