Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án ( bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824016-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án ( bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220344695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:31:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 139,956,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5995E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách an toàn lao động).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, sắt, hàn, điện, nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 5
3-Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 15
4-Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ôtô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Toàn đạc hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ D110
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp.
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
23-Dụng cụ kiểm tra điện:Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án ( bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Bắc khu Nhà ở xã hội Nhơn Bình, phường Nhơn Bình , thành phố Quy Nhơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất , địa chỉ: 45 Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phương việt Quy Nhơn. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghệ môi trường và xây dựng M.T.C. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh


- Bên mời thầu: Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất , địa chỉ: 45 Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; Giấy phép hoạt động điện lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V E - E-HSMT1.013,3512100m2
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V E - E-HSMT123,1654100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đắp dải cây xanh, công viên bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E - E-HSMT123,1654100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT2.776,7331100m3
5Vật liệu san nềnChương V E - E-HSMT2.776,7331100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT2.776,7331100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT2.776,7331100m3
8Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT2.776,7331100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT2.444,5257100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT131,0053100m3
11Vật liệu san nền( Đất CPSĐ)Chương V E - E-HSMT131,0053100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT131,0053100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT131,0053100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT131,0053100m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - E-HSMT115,9339100m3
B GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đất đào khuôn tận dụng đắp mặt bằng)Chương V E - E-HSMT0,9312100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT80,6899100m3
3Vật liệu san nềnChương V E - E-HSMT80,6899100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT80,6899100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT80,6899100m3
6Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT80,6899100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - E-HSMT69,5603100m3
8Trồng vầng cỏ mái taluyChương V E - E-HSMT11,3007100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V E - E-HSMT11,3007100m2
10Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5Chương V E - E-HSMT52,6803100m3
11Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25Chương V E - E-HSMT46,0953100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E - E-HSMT37,0988100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E - E-HSMT32,4615100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E - E-HSMT231,8678100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hChương V E - E-HSMT39,348100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT39,348100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT39,348100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E - E-HSMT231,8678100m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT4,4404100m3
20Ván khuôn bó vỉaChương V E - E-HSMT27,5008100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT415,18m3
22Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,4801100m3
23Đào móng thanh khóa - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT345,291m3
24Xây thanh khóa bằng gạch không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - E-HSMT115,1m3
25Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - E-HSMT1.150,97m2
26Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,151100m3
27Đệm cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E - E-HSMT9,1636100m3
28Lát gạch Block vỉa hèChương V E - E-HSMT17.945,18m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E - E-HSMT808,73m2
30Đào móng lắp đặt ống buy bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT5,0844100m3
31Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT5,6001tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyChương V E - E-HSMT21,1108100m2
33Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - E-HSMT84,44m3
34Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT3821cấu kiện
35Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ)Chương V E - E-HSMT191,92m3
36Lát gạch Block bồn câyChương V E - E-HSMT382m2
37Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT2,3208100m3
38Đắp đất hữu cơ khu vực đất cây xanh (tận dụng đất vét hữu cơ)Chương V E - E-HSMT121,2462100m3
39Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT15,7988100m3
40Hút nước hố móngChương V E - E-HSMT30ca
41Đệm chân khay đá 4x6 đầm chặtChương V E - E-HSMT62,72m3
42Ván khuôn móng chân khay, khóa máiChương V E - E-HSMT11,4259100m2
43Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT223,02m3
44Ván khuôn gia cố máiChương V E - E-HSMT2,2592100m2
45Lót nilon gia cố máiChương V E - E-HSMT40,8602100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT614,1m3
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - E-HSMT122,715m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E - E-HSMT1,8100m
49Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E - E-HSMT0,2953m3
50Vải địa ART11 tầng lọc ngượcChương V E - E-HSMT4,3875100m2
51Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT10,5325100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V E - E-HSMT4,51m3
53Ván khuôn đổ bê tông bậc lên xuốngChương V E - E-HSMT0,4722100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V E - E-HSMT10,81m3
55Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT3,5073100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E - E-HSMT33,72m3
57Ván khuôn đổ bê tông lan canChương V E - E-HSMT9,5603100m2
58Bê tông lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT141,64m3
59Lấp đất hố móng tận dụng đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,7536100m3
60Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V E - E-HSMT743,13m2
61Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V E - E-HSMT1.348,96m
62Mài hoàn hiện bề mặt Trát GranitoChương V E - E-HSMT756,6196m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Cung cấp gối cống D600Chương V E - E-HSMT844cái
2Cung cấp gối cống D800Chương V E - E-HSMT282cái
3Cung cấp gối cống D1000Chương V E - E-HSMT126cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT1.2521cấu kiện
5Cung cấp cống D600 HvhChương V E - E-HSMT185m
6Cung cấp cống D600 H30Chương V E - E-HSMT1.773m
7Cung cấp cống D800 HvhChương V E - E-HSMT272m
8Cung cấp cống D800 H30Chương V E - E-HSMT342m
9Cung cấp cống D1000 HvhChương V E - E-HSMT270m
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - E-HSMT1.2521 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - E-HSMT7001 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - E-HSMT721 cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4, ĐGx1.35)Chương V E - E-HSMT122,483610 tấn
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (gồm 1km đường loại 4 +7,6km đường loại 2 , K=1x1.35+7,6*0,68=6.52)Chương V E - E-HSMT122,483610 tấn
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (gồm +0,9km đường loại 3 + 0,5km đường loại 6, K= 0,9*1+0,5*1,8=1.8)Chương V E - E-HSMT122,483610 tấn
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT261 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT211 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT661 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT4231 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E - E-HSMT141 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmChương V E - E-HSMT51 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmChương V E - E-HSMT81 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V E - E-HSMT2091 đoạn ống
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - E-HSMT276,44m2
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E - E-HSMT536mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E - E-HSMT164mối nối
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E - E-HSMT72mối nối
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT59,562100m3
29Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT22,5838100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V E - E-HSMT0,72100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT1,2507tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmChương V E - E-HSMT2,8502tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E - E-HSMT1,0648tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT32,05m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT260,21m3
36Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V E - E-HSMT22,65m3
37Gia công khung thép viền hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT7,5683tấn
38Lắp dựng khung thép viền hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT7,5683tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT265,631m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT2721cấu kiện
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT7,7775100m3
42Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT11,5856100m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E - E-HSMT0,5558tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - E-HSMT14,3282tấn
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT14,55m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT141,76m3
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT13,51m2
48Cung cấp nắp gang hố ga loại 40TChương V E - E-HSMT50bộ
49Lắp đặt nắp gang hố gaChương V E - E-HSMT501cấu kiện
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT4,2328100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT429,951m3
52Ván khuôn móng cộtChương V E - E-HSMT5,3967100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,1288tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT2,8497tấn
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT14,25m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT30,09m3
57Gia công khung thép viền hố gaChương V E - E-HSMT1,0676tấn
58Lắp đặt khung thép viền hố gaChương V E - E-HSMT1,0676tấn
59Sơn thép viền hố ga, nắp đan 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT70,581m2
60Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 43x86Chương V E - E-HSMT161cái
61Lắp đặt nắp gangChương V E - E-HSMT1611cấu kiện
62Bu lông cố định lưới chắn rácChương V E - E-HSMT664cái
63Siết lại bu lông lưới chắn rácChương V E - E-HSMT6641bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChương V E - E-HSMT1,607100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mmChương V E - E-HSMT7cái
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT3,8656100m3
67Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT0,4339100m3
68Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT0,1428100m3
69Ván khuôn cửa xảChương V E - E-HSMT0,1529100m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT0,91m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT6,55m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT14,28100m3
73Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V E - E-HSMT101 rọ
74Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT1,0395100m3
75Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đắp dải cây xanh, công viên bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E - E-HSMT1,0395100m3
76Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,2223100m3
77Vật liệu san nềnChương V E - E-HSMT0,2223100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,2223100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,2223100m3
80Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,2223100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - E-HSMT2,0213100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT7,6073100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT2,2822100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT0,32100m
4Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmChương V E - E-HSMT14,49100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V E - E-HSMT20cái
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT4,0606100m3
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E - E-HSMT8,4100m
9Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmChương V E - E-HSMT220,5m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - E-HSMT2,205100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT44,1m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT344,7100m3
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT14,81100m
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT7cái
15Ván khuôn móng cộtChương V E - E-HSMT0,1136100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PC40Chương V E - E-HSMT1,35m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Chương V E - E-HSMT0,2m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,241tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT11cấu kiện
20Cung cấp nắp ga gang loại 25TChương V E - E-HSMT1bộ
21Lắp đặt nắp ga gangChương V E - E-HSMT11cấu kiện
22Lắp đặt dồng hồ đo lưu lượng nước thảiChương V E - E-HSMT1bộ
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT2,3668100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT8,8125100m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V E - E-HSMT29,55100m
26Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V E - E-HSMT34cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT32,154100m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT1,6896100m3
29Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT19,6813100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT2,2568tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT35,71m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT205,15m3
33Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V E - E-HSMT12,7m3
34Gia công thép viền khung hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT10,9723tấn
35Lắp dựng thép viền khung hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT10,9723tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT343,631m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT4961cấu kiện
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT6,2218100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT4,96100m
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT496cái
41Bơm nước hố móngChương V E - E-HSMT10ca
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT0,8259100m3
43Ván khuôn trạm bơmChương V E - E-HSMT1,8256100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,1205tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT3,677tấn
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT3,2m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT34,61m3
48Gia công cửa thăm trạm bơmChương V E - E-HSMT0,2804tấn
49Sản xuất, lắp đặt bật thang bằng thép không rỉChương V E - E-HSMT0,0355tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT61cấu kiện
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,2763100m3
52Lắp đặt băn cách nước V250Chương V E - E-HSMT48m
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT3,4m3
54Quét Epoxy chống thấmChương V E - E-HSMT155,36m2
55Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT0,014100m
56Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT0,055100m
57Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E - E-HSMT0,01100m
58Lắp tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V E - E-HSMT1cái
59Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT1cái
60Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT1cái
61Lắp đặt van điện - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT1cái
62Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT1cái
63Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT1cái
64Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT1cái
65Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT1cái
66Sản xuất, lắp đặt lá chắn thép không rỉ cho ống D150 dày 4 mmChương V E - E-HSMT2Cái
67Sản xuất, lắp đặt lá chắn thép không rỉ cho ống D300 dày 4 mmChương V E - E-HSMT2Cái
68Lắp bích thép - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT8cặp bích
69Lắp bích thép - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT1cặp bích
70Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V E - E-HSMT1cái
71Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - E-HSMT0,002100m
72Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 15mmChương V E - E-HSMT1cái
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmChương V E - E-HSMT1cái
74Lắp đai cùm ống - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT4cái
75Lắp đặt máy bơm chìmChương V E - E-HSMT11cấu kiện
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E - E-HSMT30m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V E - E-HSMT10m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V E - E-HSMT100m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V E - E-HSMT35m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V E - E-HSMT20m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V E - E-HSMT10m
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Chương V E - E-HSMT10m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V E - E-HSMT10m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V E - E-HSMT15m
85Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V E - E-HSMT1cái
86Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V E - E-HSMT1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E - E-HSMT4cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E - E-HSMT2cái
89Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AChương V E - E-HSMT1cái
90Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V E - E-HSMT1cái
91Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V E - E-HSMT2cái
92Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5AChương V E - E-HSMT3bộ
93Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V E - E-HSMT1cái
94Lắp đặt tủ điều khiểnChương V E - E-HSMT1Trọn hệ
95Lắp đặt dây đồng trần M50Chương V E - E-HSMT15m
96Hộp kiểm tra tiếp địa (mạ kẽm):Chương V E - E-HSMT1hộp
97Sản xuất cọc tiếp địa D16 mạ đồng:Chương V E - E-HSMT1cọc
98Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E - E-HSMT81m khoan
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT0,374m3
100Tháo dỡ gạch hiện trạngChương V E - E-HSMT992m2
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT0,992100m3
102Lát gạch block (tận dụng lại gạch 40%)Chương V E - E-HSMT396,8m2
103Lát gạch block (gạch lát mới 60%)Chương V E - E-HSMT595,2m2
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT & PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT19,8237100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT8,7519100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmChương V E - E-HSMT4,09100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmChương V E - E-HSMT3,87100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V E - E-HSMT18,48100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V E - E-HSMT32,55100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT0,44100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT2,09100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V E - E-HSMT0,38100m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT11,0711100m3
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT2cái
12Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT1cái
13Bộ lọc cặn - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT1cái
14Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT1cái
15Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (loại cơ) quy cách ≤100mmChương V E - E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê gang FFP - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT1cái
18Lắp đặt trụ cứu hỏaChương V E - E-HSMT15bộ
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E - E-HSMT15cái
20Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V E - E-HSMT15cái
21Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT15cái
22Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT15cái
23Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT15cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT15cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT0,075100m
26Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT15cái
27Lắp đặt tê gang FFF - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT3cái
28Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT20cái
29Lắp đặt tê gang FFF - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT5cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT6cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT2cái
32Lắp đặt BU - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT4cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê gang FFF - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT9cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT41cái
36Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT5cái
37Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT10cái
38Lắp chụp mũ van - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT11cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT2cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT0,075100m
41Lắp đặt cút, tê nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V E - E-HSMT100cái
42Lắp đặt BU - Đường kính 50mmmChương V E - E-HSMT22cái
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmChương V E - E-HSMT22cái
44Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V E - E-HSMT22cái
45Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT11cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT0,055100m
47Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT4,09100m
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT3,78100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT18,48100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V E - E-HSMT32,55100m
51Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT4,09100m
52Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT3,78100m
53Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT18,48100m
54Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmChương V E - E-HSMT32,55100m
55Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT0,4336100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E - E-HSMT4,55m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT0,2m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E - E-HSMT11 cấu kiện
59Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,0241tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT11cấu kiện
61Cung cấp nắp ga gang loai 25TChương V E - E-HSMT1Cái
62Lắp đặt nắp gangChương V E - E-HSMT11cấu kiện
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG + HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Mương cáp ngầm chiếu sángChương V E - E-HSMT2.008m
2Móng cột đèn chiếu sáng đường MCSChương V E - E-HSMT80móng
3Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 8mChương V E - E-HSMT50cột
4Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 10mChương V E - E-HSMT19cột
5Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 12mChương V E - E-HSMT11cột
6Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CChương V E - E-HSMT80vị trí
7Lắp đặt tiếp địa liên hoàn các cột đènChương V E - E-HSMT3.136m
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E - E-HSMT80bộ
9Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Chương V E - E-HSMT3bộ
10Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sángChương V E - E-HSMT1hệ
11Mương cáp ngầm hạ thếChương V E - E-HSMT3.077m
12Mương cáp ngầm 0,2kV và cáp ngầm thông tinChương V E - E-HSMT4.131m
13Đào đúc bệ tủ hạ thếChương V E - E-HSMT89móng
14Hố kỹ thuật cáp thông tinChương V E - E-HSMT67móng
15Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (2 nhánh)Chương V E - E-HSMT75tủ
16Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (3 nhánh)Chương V E - E-HSMT14tủ
17Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V E - E-HSMT615vị trí
18Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3CChương V E - E-HSMT89vị trí
19Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVChương V E - E-HSMT1hệ
20Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVChương V E - E-HSMT1hệ
21Đào đúc móng cột MT-4GChương V E - E-HSMT1móng
22Đào đúc bệ tủ RMU loại 3 ngăn (có khả năng mở rộng)Chương V E - E-HSMT2móng
23Đào đúc bệ tủ RMU loại 4 ngăn (có khả năng mở rộng)Chương V E - E-HSMT2móng
24Hào kỹ thuật tuynel + nắp đanChương V E - E-HSMT569m
25Hố ga kỹ thuật loại 1Chương V E - E-HSMT27hố
26Hố ga kỹ thuật loại 2Chương V E - E-HSMT5hố
27Tấm đan hố thămChương V E - E-HSMT160Tấm
28Mương cáp ngầm trung thếChương V E - E-HSMT228m
29Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V E - E-HSMT159vị trí
30Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)Chương V E - E-HSMT2cột
31Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN -1Chương V E - E-HSMT1bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDChương V E - E-HSMT1bộ
33Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN -2DChương V E - E-HSMT1bộ
34Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V E - E-HSMT3bộ
35Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Chương V E - E-HSMT3bộ
36Thanh giá đỡ hào kỹ thuật và tiếp địa liên hoàn các thanh giá đỡ (đoạn 2m)Chương V E - E-HSMT285bộ
37Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2Chương V E - E-HSMT1bộ
38Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDGC-2Chương V E - E-HSMT1bộ
39Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm - GĐCN-2Chương V E - E-HSMT3bộ
40Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CChương V E - E-HSMT6vị trí
41Phụ kiện nối đất chống sét van cột ly tâmChương V E - E-HSMT2bộ
42Lắp đặt tủ RMU loại 3 ngănChương V E - E-HSMT2tủ
43Lắp đặt tủ RMU loại 4 ngănChương V E - E-HSMT2tủ
44Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho tủ 3 ngănChương V E - E-HSMT2tủ
45Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho tủ 4 ngănChương V E - E-HSMT2tủ
46Lắp đặt dao cắt có tải kiểu kín 3 pha ngoài trờiChương V E - E-HSMT1tủ
47Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kVChương V E - E-HSMT1bộ
48Dây sứ đường dây 22kVChương V E - E-HSMT1hệ
49Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVChương V E - E-HSMT1hệ
50Móng trụ thép ốngChương V E - E-HSMT4móng
51Lắp đặt trụ ống thép đỡ máy biến ápChương V E - E-HSMT4bộ
52Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiChương V E - E-HSMT4hệ
53Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVChương V E - E-HSMT4bộ
54Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 400kVA - 22/0,4kVChương V E - E-HSMT1hệ
55Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAChương V E - E-HSMT1hệ
56Công tác lắp đặt thiết bị TBAChương V E - E-HSMT1hệ
57Công tác thí nghiệm thiết bị TBAChương V E - E-HSMT1hệ
58Máy bơm chìm (lắp 01 cái, 01 cái dự phòng)Chương V E - E-HSMT2bộ
59Hệ thống ray, xích, tháo lắp nhanhChương V E - E-HSMT1bộ
60Máy biến 3 pha 400kVA - 22/0,4kV Amorphous (kiểu kín)Chương V E - E-HSMT4máy
61Tủ tụ bù hạ thế trọn bộChương V E - E-HSMT4tủ
62Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Chương V E - E-HSMT6cái
63Tủ RMU trung thế 3 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm:+ 02 ngăn LBS 630A - 24kV + 01 ngăn MC 200A - 24kVChương V E - E-HSMT2tủ
64Tủ RMU trung thế 4 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm: + 01 ngăn MC 630A - 24kV + 02 ngăn LBS 630A - 24kV + 01 ngăn MC 200A - 24kVChương V E - E-HSMT2tủ
65Dao cắt có tải kiểu kín - LBS - 24kV-630A+ MBA cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24kV ngâm dầu ngoài trời dung lượng 100VAChương V E - E-HSMT1bộ
G Chí phí dự phòng cho các khoản tạm tính
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5995E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông). 2 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường bộ.33
3 Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước). 2 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng). 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.33
5 Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách an toàn lao động). 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận ATLĐ)33
6 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)33
7 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng33
8 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 30 Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, sắt, hàn, điện, nước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 1,2 m38
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV5
3 Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) Công suất ≥ 10T15
4 Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) Công suất ≥ 7T5
5 Xe san Xe3
6 Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải Công suất ≥14T5
7 Ô tô tải có cần cẩu Công suất ≥ 10T (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực)1
8 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70kg4
9 Máy bơm nước Công suất ≥7,5kW2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
12 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
13 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít2
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130-140 CV1
15 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m31
16 Ôtô tưới nhựa Công suất ≥190CV1
17 Trạm trộn bê tông asphan Công suất ≥ 80T/h1
18 Máy thủy bình Máy1
19 Toàn đạc hoặc loại tương đương Máy1
20 Máy gia nhiệt Công suất ≥ D1101
21 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 600m3/h1
22 Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp. Cái1
23 Dụng cụ kiểm tra điện:Máy đo tiếp địa. Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->