Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án ( bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án ( bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:31:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,956,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5995E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách an toàn lao động). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, sắt, hàn, điện, nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 4-Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ôtô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Toàn đạc hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ D110 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Dụng cụ kiểm tra điện:Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án ( bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Bắc khu Nhà ở xã hội Nhơn Bình, phường Nhơn Bình , thành phố Quy Nhơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; Giấy phép hoạt động điện lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh;
Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V E - E-HSMT | 1.013,3512 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V E - E-HSMT | 123,1654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đắp dải cây xanh, công viên bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E - E-HSMT | 123,1654 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 2.776,7331 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu san nền | Chương V E - E-HSMT | 2.776,7331 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 2.776,7331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 2.776,7331 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 2.776,7331 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 2.444,5257 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 131,0053 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu san nền( Đất CPSĐ) | Chương V E - E-HSMT | 131,0053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 131,0053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 131,0053 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 131,0053 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - E-HSMT | 115,9339 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đất đào khuôn tận dụng đắp mặt bằng) | Chương V E - E-HSMT | 0,9312 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 80,6899 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu san nền | Chương V E - E-HSMT | 80,6899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 80,6899 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 80,6899 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 80,6899 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - E-HSMT | 69,5603 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái taluy | Chương V E - E-HSMT | 11,3007 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V E - E-HSMT | 11,3007 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5 | Chương V E - E-HSMT | 52,6803 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25 | Chương V E - E-HSMT | 46,0953 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E - E-HSMT | 37,0988 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E - E-HSMT | 32,4615 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E - E-HSMT | 231,8678 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E - E-HSMT | 39,348 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 39,348 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - E-HSMT | 39,348 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E - E-HSMT | 231,8678 | 100m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 4,4404 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V E - E-HSMT | 27,5008 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 415,18 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,4801 | 100m3 |
| 23 | Đào móng thanh khóa - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 345,29 | 1m3 |
| 24 | Xây thanh khóa bằng gạch không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 115,1 | m3 |
| 25 | Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 1.150,97 | m2 |
| 26 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,151 | 100m3 |
| 27 | Đệm cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E - E-HSMT | 9,1636 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch Block vỉa hè | Chương V E - E-HSMT | 17.945,18 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E - E-HSMT | 808,73 | m2 |
| 30 | Đào móng lắp đặt ống buy bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 5,0844 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 5,6001 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Chương V E - E-HSMT | 21,1108 | 100m2 |
| 33 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - E-HSMT | 84,44 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 382 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ) | Chương V E - E-HSMT | 191,92 | m3 |
| 36 | Lát gạch Block bồn cây | Chương V E - E-HSMT | 382 | m2 |
| 37 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 2,3208 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hữu cơ khu vực đất cây xanh (tận dụng đất vét hữu cơ) | Chương V E - E-HSMT | 121,2462 | 100m3 |
| 39 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 15,7988 | 100m3 |
| 40 | Hút nước hố móng | Chương V E - E-HSMT | 30 | ca |
| 41 | Đệm chân khay đá 4x6 đầm chặt | Chương V E - E-HSMT | 62,72 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng chân khay, khóa mái | Chương V E - E-HSMT | 11,4259 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 223,02 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố mái | Chương V E - E-HSMT | 2,2592 | 100m2 |
| 45 | Lót nilon gia cố mái | Chương V E - E-HSMT | 40,8602 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 614,1 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - E-HSMT | 122,715 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E - E-HSMT | 0,2953 | m3 |
| 50 | Vải địa ART11 tầng lọc ngược | Chương V E - E-HSMT | 4,3875 | 100m2 |
| 51 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 10,5325 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V E - E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đổ bê tông bậc lên xuống | Chương V E - E-HSMT | 0,4722 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E - E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 3,5073 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - E-HSMT | 33,72 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông lan can | Chương V E - E-HSMT | 9,5603 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 141,64 | m3 |
| 59 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,7536 | 100m3 |
| 60 | Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 743,13 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 1.348,96 | m |
| 62 | Mài hoàn hiện bề mặt Trát Granito | Chương V E - E-HSMT | 756,6196 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V E - E-HSMT | 844 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cống D800 | Chương V E - E-HSMT | 282 | cái |
| 3 | Cung cấp gối cống D1000 | Chương V E - E-HSMT | 126 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 1.252 | 1cấu kiện |
| 5 | Cung cấp cống D600 Hvh | Chương V E - E-HSMT | 185 | m |
| 6 | Cung cấp cống D600 H30 | Chương V E - E-HSMT | 1.773 | m |
| 7 | Cung cấp cống D800 Hvh | Chương V E - E-HSMT | 272 | m |
| 8 | Cung cấp cống D800 H30 | Chương V E - E-HSMT | 342 | m |
| 9 | Cung cấp cống D1000 Hvh | Chương V E - E-HSMT | 270 | m |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E - E-HSMT | 1.252 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E - E-HSMT | 700 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E - E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4, ĐGx1.35) | Chương V E - E-HSMT | 122,4836 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (gồm 1km đường loại 4 +7,6km đường loại 2 , K=1x1.35+7,6*0,68=6.52) | Chương V E - E-HSMT | 122,4836 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (gồm +0,9km đường loại 3 + 0,5km đường loại 6, K= 0,9*1+0,5*1,8=1.8) | Chương V E - E-HSMT | 122,4836 | 10 tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 26 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 66 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - E-HSMT | 423 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E - E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E - E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E - E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E - E-HSMT | 209 | 1 đoạn ống |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - E-HSMT | 276,44 | m2 |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E - E-HSMT | 536 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E - E-HSMT | 164 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V E - E-HSMT | 72 | mối nối |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 59,562 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 22,5838 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V E - E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 1,2507 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chương V E - E-HSMT | 2,8502 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E - E-HSMT | 1,0648 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 32,05 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 260,21 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V E - E-HSMT | 22,65 | m3 |
| 37 | Gia công khung thép viền hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 7,5683 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung thép viền hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 7,5683 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 265,63 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 272 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 7,7775 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 11,5856 | 100m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E - E-HSMT | 0,5558 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - E-HSMT | 14,3282 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 141,76 | m3 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 13,5 | 1m2 |
| 48 | Cung cấp nắp gang hố ga loại 40T | Chương V E - E-HSMT | 50 | bộ |
| 49 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Chương V E - E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 4,2328 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 429,95 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - E-HSMT | 5,3967 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 2,8497 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 30,09 | m3 |
| 57 | Gia công khung thép viền hố ga | Chương V E - E-HSMT | 1,0676 | tấn |
| 58 | Lắp đặt khung thép viền hố ga | Chương V E - E-HSMT | 1,0676 | tấn |
| 59 | Sơn thép viền hố ga, nắp đan 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 70,58 | 1m2 |
| 60 | Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 43x86 | Chương V E - E-HSMT | 161 | cái |
| 61 | Lắp đặt nắp gang | Chương V E - E-HSMT | 161 | 1cấu kiện |
| 62 | Bu lông cố định lưới chắn rác | Chương V E - E-HSMT | 664 | cái |
| 63 | Siết lại bu lông lưới chắn rác | Chương V E - E-HSMT | 664 | 1bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V E - E-HSMT | 1,607 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Chương V E - E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 3,8656 | 100m3 |
| 67 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 0,4339 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 0,1428 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn cửa xả | Chương V E - E-HSMT | 0,1529 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 14,28 | 100m3 |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V E - E-HSMT | 10 | 1 rọ |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 1,0395 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đắp dải cây xanh, công viên bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E - E-HSMT | 1,0395 | 100m3 |
| 76 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 77 | Vật liệu san nền | Chương V E - E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - E-HSMT | 2,0213 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 7,6073 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 2,2822 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Chương V E - E-HSMT | 14,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Chương V E - E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 4,0606 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E - E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Chương V E - E-HSMT | 220,5 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - E-HSMT | 2,205 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 344,7 | 100m3 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 14,81 | 100m |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PC40 | Chương V E - E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V E - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Cung cấp nắp ga gang loại 25T | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt nắp ga gang | Chương V E - E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt dồng hồ đo lưu lượng nước thải | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 2,3668 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 8,8125 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Chương V E - E-HSMT | 29,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Chương V E - E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 32,154 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 1,6896 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 19,6813 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 2,2568 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 35,71 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 205,15 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V E - E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 34 | Gia công thép viền khung hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 10,9723 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép viền khung hố ga, nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 10,9723 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - E-HSMT | 343,63 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 496 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 6,2218 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 4,96 | 100m |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 496 | cái |
| 41 | Bơm nước hố móng | Chương V E - E-HSMT | 10 | ca |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 0,8259 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn trạm bơm | Chương V E - E-HSMT | 1,8256 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - E-HSMT | 3,677 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 34,61 | m3 |
| 48 | Gia công cửa thăm trạm bơm | Chương V E - E-HSMT | 0,2804 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt bật thang bằng thép không rỉ | Chương V E - E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 1,2763 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt băn cách nước V250 | Chương V E - E-HSMT | 48 | m |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 54 | Quét Epoxy chống thấm | Chương V E - E-HSMT | 155,36 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van điện - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt lá chắn thép không rỉ cho ống D150 dày 4 mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt lá chắn thép không rỉ cho ống D300 dày 4 mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 15mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đai cùm ống - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm chìm | Chương V E - E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E - E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V E - E-HSMT | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V E - E-HSMT | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V E - E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V E - E-HSMT | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Chương V E - E-HSMT | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E - E-HSMT | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V E - E-HSMT | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Chương V E - E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V E - E-HSMT | 1 | Trọn hệ |
| 95 | Lắp đặt dây đồng trần M50 | Chương V E - E-HSMT | 15 | m |
| 96 | Hộp kiểm tra tiếp địa (mạ kẽm): | Chương V E - E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Sản xuất cọc tiếp địa D16 mạ đồng: | Chương V E - E-HSMT | 1 | cọc |
| 98 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V E - E-HSMT | 8 | 1m khoan |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ gạch hiện trạng | Chương V E - E-HSMT | 992 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 102 | Lát gạch block (tận dụng lại gạch 40%) | Chương V E - E-HSMT | 396,8 | m2 |
| 103 | Lát gạch block (gạch lát mới 60%) | Chương V E - E-HSMT | 595,2 | m2 |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT & PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - E-HSMT | 19,8237 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 8,7519 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Chương V E - E-HSMT | 4,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương V E - E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E - E-HSMT | 18,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V E - E-HSMT | 32,55 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 300mm | Chương V E - E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V E - E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - E-HSMT | 11,0711 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ lọc cặn - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (loại cơ) quy cách ≤100mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang FFP - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa | Chương V E - E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E - E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E - E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê gang FFF - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê gang FFF - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê gang FFF - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 41 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp chụp mũ van - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút, tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V E - E-HSMT | 100 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU - Đường kính 50mmm | Chương V E - E-HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chương V E - E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V E - E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 4,09 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 18,48 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V E - E-HSMT | 32,55 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Chương V E - E-HSMT | 4,09 | 100m |
| 52 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Chương V E - E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 53 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E - E-HSMT | 18,48 | 100m |
| 54 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Chương V E - E-HSMT | 32,55 | 100m |
| 55 | Ván khuôn hố ga | Chương V E - E-HSMT | 0,4336 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E - E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E - E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 61 | Cung cấp nắp ga gang loai 25T | Chương V E - E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt nắp gang | Chương V E - E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG + HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chiếu sáng | Chương V E - E-HSMT | 2.008 | m |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng đường MCS | Chương V E - E-HSMT | 80 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 8m | Chương V E - E-HSMT | 50 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 10m | Chương V E - E-HSMT | 19 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 12m | Chương V E - E-HSMT | 11 | cột |
| 6 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Chương V E - E-HSMT | 80 | vị trí |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Chương V E - E-HSMT | 3.136 | m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E - E-HSMT | 80 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Chương V E - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 11 | Mương cáp ngầm hạ thế | Chương V E - E-HSMT | 3.077 | m |
| 12 | Mương cáp ngầm 0,2kV và cáp ngầm thông tin | Chương V E - E-HSMT | 4.131 | m |
| 13 | Đào đúc bệ tủ hạ thế | Chương V E - E-HSMT | 89 | móng |
| 14 | Hố kỹ thuật cáp thông tin | Chương V E - E-HSMT | 67 | móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (2 nhánh) | Chương V E - E-HSMT | 75 | tủ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (3 nhánh) | Chương V E - E-HSMT | 14 | tủ |
| 17 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - E-HSMT | 615 | vị trí |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3C | Chương V E - E-HSMT | 89 | vị trí |
| 19 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 20 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 21 | Đào đúc móng cột MT-4G | Chương V E - E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Đào đúc bệ tủ RMU loại 3 ngăn (có khả năng mở rộng) | Chương V E - E-HSMT | 2 | móng |
| 23 | Đào đúc bệ tủ RMU loại 4 ngăn (có khả năng mở rộng) | Chương V E - E-HSMT | 2 | móng |
| 24 | Hào kỹ thuật tuynel + nắp đan | Chương V E - E-HSMT | 569 | m |
| 25 | Hố ga kỹ thuật loại 1 | Chương V E - E-HSMT | 27 | hố |
| 26 | Hố ga kỹ thuật loại 2 | Chương V E - E-HSMT | 5 | hố |
| 27 | Tấm đan hố thăm | Chương V E - E-HSMT | 160 | Tấm |
| 28 | Mương cáp ngầm trung thế | Chương V E - E-HSMT | 228 | m |
| 29 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - E-HSMT | 159 | vị trí |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | Chương V E - E-HSMT | 2 | cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN -1 | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GD | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN -2D | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E - E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Chương V E - E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Thanh giá đỡ hào kỹ thuật và tiếp địa liên hoàn các thanh giá đỡ (đoạn 2m) | Chương V E - E-HSMT | 285 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2 | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDGC-2 | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm - GĐCN-2 | Chương V E - E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Chương V E - E-HSMT | 6 | vị trí |
| 41 | Phụ kiện nối đất chống sét van cột ly tâm | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ RMU loại 3 ngăn | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ RMU loại 4 ngăn | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 44 | Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho tủ 3 ngăn | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 45 | Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho tủ 4 ngăn | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 46 | Lắp đặt dao cắt có tải kiểu kín 3 pha ngoài trời | Chương V E - E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Dây sứ đường dây 22kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 49 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 50 | Móng trụ thép ống | Chương V E - E-HSMT | 4 | móng |
| 51 | Lắp đặt trụ ống thép đỡ máy biến áp | Chương V E - E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Chương V E - E-HSMT | 4 | hệ |
| 53 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Chương V E - E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 400kVA - 22/0,4kV | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 55 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 56 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 57 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Chương V E - E-HSMT | 1 | hệ |
| 58 | Máy bơm chìm (lắp 01 cái, 01 cái dự phòng) | Chương V E - E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Hệ thống ray, xích, tháo lắp nhanh | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Máy biến 3 pha 400kVA - 22/0,4kV Amorphous (kiểu kín) | Chương V E - E-HSMT | 4 | máy |
| 61 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ | Chương V E - E-HSMT | 4 | tủ |
| 62 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Chương V E - E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Tủ RMU trung thế 3 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm:+ 02 ngăn LBS 630A - 24kV + 01 ngăn MC 200A - 24kV | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 64 | Tủ RMU trung thế 4 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm: + 01 ngăn MC 630A - 24kV + 02 ngăn LBS 630A - 24kV + 01 ngăn MC 200A - 24kV | Chương V E - E-HSMT | 2 | tủ |
| 65 | Dao cắt có tải kiểu kín - LBS - 24kV-630A+ MBA cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24kV ngâm dầu ngoài trời dung lượng 100VA | Chương V E - E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Chí phí dự phòng cho các khoản tạm tính | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5995E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông). | 2 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước). | 2 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng). | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách an toàn lao động). | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận ATLĐ) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng | 3 | 3 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công | 30 | Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, sắt, hàn, điện, nước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 1,2 m3 | 8 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 5 |
| 3 | Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | Công suất ≥ 10T | 15 |
| 4 | Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | Công suất ≥ 7T | 5 |
| 5 | Xe san | Xe | 3 |
| 6 | Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải | Công suất ≥14T | 5 |
| 7 | Ô tô tải có cần cẩu | Công suất ≥ 10T (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥70kg | 4 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥7,5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít | 2 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130-140 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3 | 1 |
| 16 | Ôtô tưới nhựa | Công suất ≥190CV | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | Công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy | 1 |
| 19 | Toàn đạc hoặc loại tương đương | Máy | 1 |
| 20 | Máy gia nhiệt | Công suất ≥ D110 | 1 |
| 21 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 22 | Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp. | Cái | 1 |
| 23 | Dụng cụ kiểm tra điện:Máy đo tiếp địa. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi