Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826088-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220778859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:28:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,145,907,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg (máy đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ trọng tải 5T - 7T
- Đặc điểm thiết bị 5T - 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống xử lý nước xả thải Nhà máy nước Thành phố Điện Biên Phủ
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm Quý II năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Đức Thịnh, SĐT 0917 443 889 - Số Điện thoại báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
3Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá - phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá - phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
13Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
B Phá dỡ nhà bếp
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3092100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá - phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - bàn ăn, bệ bếp nấu ănMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
C Phá dỡ gara
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3431100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
D Phá dỡ tường rào (35m)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá - thân tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá - móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
4Tháo dỡ cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
E Phá dỡ sân bê tông san mặt bằng
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V31,1410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,34m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5649100m3
F Bể lắng bùn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3035100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V55,86m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
4Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,24m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9542100m2
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9476tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0976100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m3
16Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
17Làm tầng lọc sỏi loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
G Tuyến ống dẫn nước về bể lắng và thoát nước sau xử lý
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,92510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6024100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,68m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,39m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
7Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2đoạn
8Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8đoạn
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V176đoạn
10Lắp đặt BE đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 400x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
14Lắp đặt chếch gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thu BF đường kính 300x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt BU đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt chếch gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
26Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
H Tường chắn + lan can
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V26,05m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,85m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,95m2
5Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
8Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
I Vận chuyển
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg (máy đầm cóc) ≥ 70 kg (máy đầm cóc)2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw ≥ 1,5 Kw2
4 Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw ≥ 23 Kw2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ≥ 0,4 m31
6 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw ≥ 1,5 Kw2
7 Ô tô tự đổ trọng tải 5T - 7T 5T - 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->