Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp bổ sung năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:25:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,120,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.317681392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63536278E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên (có thi công bả bột, sơn, ốp, lát gạch, chống thấm, trần thạch cao).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.081.584.650 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.081.584.650 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Sửa chữa trụ sở nhà làm việc, nhà ăn BCH quân sự xã Phước Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp bổ sung năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Xuân – Chức vụ: Chủ tịch - Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. - Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274.3657.143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. - Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274.3657.143 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SỬA CHỮA KHỐI NHÀ BCH QUÂN SỰ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,961 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | 100m2 |
| 3 | Chống dột mái ngói, thay thế các viên ngói bị bể | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đục bỏ xà bần, vữa dư thừa trên sê nô | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,48 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,48 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,48 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,48 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 173,48 | m2 |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 173,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,53 | m2 |
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,376 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,763 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,763 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,763 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,763 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,763 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,407 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7 | m2 |
| 25 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, đục bỏ xà bần, vữa dư thừa sàn wc lầu 1 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc lầu 1 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 917,77 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 917,77 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 917,77 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 633,49 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 633,49 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 633,49 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,28 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,28 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính 2 cánh mở | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính 1 cánh mở | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 49 | Sửa chữa tủ gỗ đựng trang phục, sơn PU, thay ổ khóa, dặm vá các vị trí bị gãy bể cạnh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 69 | Cung cấp & lắp đặt máy lạnh 1.5 HP | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,35 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,535 | m3 |
| 72 | Tưới nước, san nền, đầm chặt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,535 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,35 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,35 | m2 |
| B | 2. SỬA CHỮA NHÀ KHO THÀNH NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,939 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 7 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 9 | Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,44 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,44 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,44 | m2 |
| 15 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt trần tôn (đã bao gồm vật tư, phụ kiện, khung xương đóng trần...) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt máy nước nóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 39 | Đào đất & lắp đặt giếng tự thấm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | 3. XÂY MỞ RỘNG NHÀ KHO VÀ NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,765 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,628 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 13 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt bu lông neo ĐK18mm, L=800, lắp đặt hoàn thiện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,522 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,696 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 336,96 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,98 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 371,64 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 371,64 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 36 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trần tôn bao gồm khung hệ khung xương đóng trần, phụ kiện & lắp đặt hoàn thiện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m2 |
| 44 | Cung cấp & lắp đặt trần tôn (đã bao gồm vật tư, phụ kiện, khung xương đóng trần...) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính, bao gồm hoa sắt bảo vệ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 47 | Cung cấp & lắp đặt cửa cuốn có gắn motor | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | 4. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,02 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,02 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,02 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám, cạo sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.317681392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63536278E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên (có thi công bả bột, sơn, ốp, lát gạch, chống thấm, trần thạch cao).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.081.584.650 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.081.584.650 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi