Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812165-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220715009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp bổ sung năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:25:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,120,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.317681392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63536278E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên (có thi công bả bột, sơn, ốp, lát gạch, chống thấm, trần thạch cao).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.081.584.650 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.081.584.650 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Sửa chữa trụ sở nhà làm việc, nhà ăn BCH quân sự xã Phước Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp bổ sung năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng MGA. Địa chỉ: Số 149/18/7, đường Lê Văn Tách, khu phố 4, Phường Tương Bình Hiệp, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Vạn Tường. Địa chỉ: Số 51, Đường N25, khu phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát. Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. Địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11, Phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3657.143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Xuân – Chức vụ: Chủ tịch - Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. - Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274.3657.143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phước Hoà. - Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274.3657.143
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SỬA CHỮA KHỐI NHÀ BCH QUÂN SỰ:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,961100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,43100m2
3Chống dột mái ngói, thay thế các viên ngói bị bểTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
4Vệ sinh, đục bỏ xà bần, vữa dư thừa trên sê nôTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,48m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,48m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,48m2
7Quét nước xi măngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,48m2
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Tháo dỡ trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật173,48m2
10Cung cấp & lắp đặt trần thạch cao khung nổiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật173,48m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,6m
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,53m2
14Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,4m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,354m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,376m2
17Phá dỡ nền gạch látTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,763m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,763m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,763m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,763m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,763m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,407m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,7m2
25Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,83m2
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
28Vệ sinh, đục bỏ xà bần, vữa dư thừa sàn wc lầu 1Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
29Quét dung dịch chống thấm sàn wc lầu 1Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
31Quét nước xi măngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
33Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,8m2
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,8m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,8m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật917,77m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật917,77m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật917,77m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật633,49m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật633,49m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật633,49m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,28m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,28m2
46Sản xuất cửa đi khung sắt kính 2 cánh mởTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
47Sản xuất cửa đi khung sắt kính 1 cánh mởTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,86
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,82m2
49Sửa chữa tủ gỗ đựng trang phục, sơn PU, thay ổ khóa, dặm vá các vị trí bị gãy bể cạnhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Lắp đặt xí bệtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
64Lắp đặt ô cắm baTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
66Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật450m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật250m
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
69Cung cấp & lắp đặt máy lạnh 1.5 HPTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật185,35m2
71Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,535m3
72Tưới nước, san nền, đầm chặtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,535m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật185,35m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật185,35m2
B 2. SỬA CHỮA NHÀ KHO THÀNH NHÀ BẾP:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,939m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
6Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,856m3
7Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,56m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
9Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật119,44m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật119,44m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật119,44m2
15Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
16Cung cấp & lắp đặt trần tôn (đã bao gồm vật tư, phụ kiện, khung xương đóng trần...)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,56m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7m2
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
31Cung cấp & lắp đặt máy nước nóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt ô cắm baTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật160m
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
39Đào đất & lắp đặt giếng tự thấmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C 3. XÂY MỞ RỘNG NHÀ KHO VÀ NHÀ ĂN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,7651m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,908m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,628m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,441m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
9Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
10Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44m2
13Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,704100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,991tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,238m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
24Cung cấp & lắp đặt bu lông neo ĐK18mm, L=800, lắp đặt hoàn thiệnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
25Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,522m2
26Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,715tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,715tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m2
29Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,696m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật336,96m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,98m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,4m
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật371,64m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật371,64m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,14m2
36Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,14m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,14m2
38Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trần tôn bao gồm khung hệ khung xương đóng trần, phụ kiện & lắp đặt hoàn thiệnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật149m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,715100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,9m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,9m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật149m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật149m2
44Cung cấp & lắp đặt trần tôn (đã bao gồm vật tư, phụ kiện, khung xương đóng trần...)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật149m2
45Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
46Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính, bao gồm hoa sắt bảo vệTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
47Cung cấp & lắp đặt cửa cuốn có gắn motorTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Lắp đặt ô cắm baTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
58Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D 4. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,775100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,874100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung sắt kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,02m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,02m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,02m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,96m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,96m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,96m2
12Vệ sinh, chà nhám, cạo sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ khung sắt kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.317681392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63536278E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên (có thi công bả bột, sơn, ốp, lát gạch, chống thấm, trần thạch cao).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.081.584.650 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.081.584.650 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->