Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:08:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Máy Tơ - Địa chỉ: Số 2 Lương Khánh Thiện, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền- Địa chỉ: Số 19 Đường Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan – Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,755 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 225,919 | m2 |
| 6 | Tháo hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,57 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,79 | m |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,205 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn alumex | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,905 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( Tầng 1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178,162 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( Tầng 2.3) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,552 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (50%) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 216,857 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 287,387 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( tầng 2.3) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 560,01 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (50%) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 423,698 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (Tầng 1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,152 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( Tầng 2.3) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,089 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà (50%) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 241,962 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà (50%) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,024 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,211 | m2 |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | 1m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( tầng 2.3) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,697 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,32 | m2 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,213 | m2 |
| 29 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,823 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,875 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m3 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,852 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,807 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,134 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| C | Quét sika membrane (hoặc tương đương) chống thấm mái | |||
| 1 | Láng nền seno mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,823 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 494,954 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 982,906 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,241 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,237 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | 1m2 |
| 7 | Chống thấm khò nhiệt màng bitum | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| D | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,32 | 1m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,407 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt phào nhựa 50x50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4 | m |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,25 | m2 |
| 6 | Thi công ốp tường bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,715 | m2 |
| E | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970,017 | 1m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,048 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 746,484 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 982,716 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.716,501 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt ( Tôn Việt Pháp hoặc tương đương) dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ mầu (Tôn Việt Pháp hoặc tương đương) dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt tôn nóc K400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,65 | m |
| 12 | Gia công, lắp đặt tôn góc K400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m |
| 13 | Gia công cửa khuôn kép gỗ nhóm III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 14 | Sản xuất cửa đi cửa gỗ nhóm III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m2 cấu kiện |
| F | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Bản lề cửa , bản lề inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Khoá cửa đi, cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Nẹp cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m |
| 4 | Tiền vật liệu cửa, vách kính cường lực dày 12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 5 | Bản lề sàn kính cường lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tay nắm của dài 500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Khóa sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,086 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,48 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,61 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,635 | m2 |
| 12 | Hít cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 13 | Khóa từ vân tay (AB-13G hoặc tương đương), Chất liệu hợp kim, thép không gỉ; Màn hình cảm ứng, vật liệu hợp kim; Phương thức mở khóa bằng vân tay, mật mã, thẻ từ, điều khiển qua điện thoại, chìa khóa cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng hoa thoáng inox cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162,06 | kg |
| 15 | Bulong M8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa hộp inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,37 | kg |
| 17 | Bản lề D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Khoá, then cài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tủ âm tường gỗ công nghiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,29 | m2 |
| 22 | Bulong nở M16x120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 24 | Hút bể phốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 25 | Vận chuyển vật liệu cát, đá, gạch, gạch lát, tôn lên cao để xây dựng kho | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 - 9W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 220V-18W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần panel: 300x1200 220V-50W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn máng LED kt: 300x1200 2x36W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED downlight 220V-12W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| H | Lắp đặt đế âm | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Hộp điện phòng 3-6LA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| I | Hộp điện phòng 4-8LA | |||
| 1 | Tủ điện tổng kt: 500x400x210 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng kt: 300x200x150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 125A-450V ICU=30KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 60A-450V ICU=22KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 50A-450V ICU=18KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A-250V ICU=6KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4.5KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4X35MM2 ( tạm tính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV(4X10)MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa 1X2.5MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 20 | Conson đỡ dây điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường kt: 250x250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Bảo dưỡng, vệ sinh điều hoà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút 21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Thang cáp, máng cáp kt:200x100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mét |
| 33 | Thanh ren ti treo M10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt y d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt y d=75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn uPVC D75/42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Si phông D75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 32 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,289 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,289 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| L | MÁI VÒM SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt máng thu nước inox k500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi