Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826326-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ
Số hiệu KHLCNT 20220806574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:08:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ
Sửa chữa trụ sở UBND phường Máy Tơ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan , địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Máy Tơ - Địa chỉ: Số 2 Lương Khánh Thiện, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ Tư vấn đầu tư xây dựng số 18- Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Ngô Quyền + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư Hoàng Phan – Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng Á Đông – Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan , địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Máy Tơ - Địa chỉ: Số 2 Lương Khánh Thiện, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Máy Tơ - Địa chỉ: Số 2 Lương Khánh Thiện, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền- Địa chỉ: Số 19 Đường Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan – Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,755100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,394100m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật225,919m2
6Tháo hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,57m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật165,79m
8Tháo dỡ hệ thống điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1gói
9Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,205m2
10Tháo dỡ vách ngăn alumexChương V- Yêu cầu về kỹ thuật129,905m2
11Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,561100m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( Tầng 1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật178,162m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( Tầng 2.3)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật255,552m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (50%)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật216,857m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật287,387m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( tầng 2.3)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật560,01m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (50%)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật423,698m2
18Phá lớp vữa trát trần trong nhà (Tầng 1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,152m2
19Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( Tầng 2.3)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,089m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà (50%)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật241,962m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà (50%)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,024m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,211m2
24Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,161m
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( tầng 2.3)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,697m2
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,506m3
27Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,32m2
28Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,213m2
29Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,75m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,823m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,875m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,12m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,12m3
B SỬA CHỮA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,852m3
2Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,498m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,807m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,62m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,134m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,158m3
C Quét sika membrane (hoặc tương đương) chống thấm mái
1Láng nền seno máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,8231m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật494,954m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật982,906m2
4Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,241m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,2371m2
6Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,081m2
7Chống thấm khò nhiệt màng bitumChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
D Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75
1Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,321m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101,407m2
3Gia công, lắp đặt phào nhựa 50x50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,4m
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,25m2
6Thi công ốp tường bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,715m2
E Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà)
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.970,0171m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,0481m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật746,4841m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật982,716m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.716,501m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt ( Tôn Việt Pháp hoặc tương đương) dày 0.45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn mạ mầu (Tôn Việt Pháp hoặc tương đương) dày 0.45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,561100m2
10Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80cái
11Gia công, lắp đặt tôn nóc K400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,65m
12Gia công, lắp đặt tôn góc K400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,84m
13Gia công cửa khuôn kép gỗ nhóm IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6m
14Sản xuất cửa đi cửa gỗ nhóm IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,456m2
15Lắp dựng khuôn cửa képChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6m cấu kiện
16Lắp dựng cửa vào khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,456m2 cấu kiện
F Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1Bản lề cửa , bản lề inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Khoá cửa đi, cửa gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Nẹp cửa gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,04m
4Tiền vật liệu cửa, vách kính cường lực dày 12mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
5Bản lề sàn kính cường lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tay nắm của dài 500Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Khóa sànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,086m2
9Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,48m2
10Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,61m2
11Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,635m2
12Hít cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
13Khóa từ vân tay (AB-13G hoặc tương đương), Chất liệu hợp kim, thép không gỉ; Màn hình cảm ứng, vật liệu hợp kim; Phương thức mở khóa bằng vân tay, mật mã, thẻ từ, điều khiển qua điện thoại, chìa khóa cơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Sản xuất, lắp dựng hoa thoáng inox cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật162,06kg
15Bulong M8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
16Sản xuất, lắp dựng cửa hộp inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,37kg
17Bản lề D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Khoá, then càiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Sản xuất, lắp đặt tủ âm tường gỗ công nghiệpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
20Gia công thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,29m2
22Bulong nở M16x120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Lắp đặt thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
24Hút bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bể
25Vận chuyển vật liệu cát, đá, gạch, gạch lát, tôn lên cao để xây dựng khoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1gói
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 - 9WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 220V-18WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần panel: 300x1200 220V-50WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt đèn máng LED kt: 300x1200 2x36WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt đèn LED downlight 220V-12WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
6Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật69cái
H Lắp đặt đế âm
1Lắp đặt hộp nối dâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35hộp
2Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Hộp điện phòng 3-6LAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
I Hộp điện phòng 4-8LA
1Tủ điện tổng kt: 500x400x210Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Tủ điện tổng kt: 300x200x150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 125A-450V ICU=30KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 60A-450V ICU=22KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 50A-450V ICU=18KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A-250V ICU=6KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4.5KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4X35MM2 ( tạm tính)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
11Lắp đặt cáp CXV(4X10)MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật390m
13Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật400m
14Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
15Lắp đặt dây tiếp địa 1x6MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
16Lắp đặt dây tiếp địa 1X2.5MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
18Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
19Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
20Conson đỡ dây điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường kt: 250x250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
23Bảo dưỡng, vệ sinh điều hoàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
28Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
29Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
30Lắp đặt cút 21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
31Lắp đặt tê21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Thang cáp, máng cáp kt:200x100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60mét
33Thanh ren ti treo M10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)
1Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
4Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
5Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
6Lắp đặt van khóa PPR d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt rắc co PPR d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt cút PPR d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt cút PPR d=20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt tê PPR d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê PPR d=20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê PPR d25/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
16Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
17Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
18Lắp đặt cút uPVC d=110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt cút uPVC d=75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt cút uPVC d=42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt chếch uPVC d=110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Lắp đặt chếch uPVC d=75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
23Lắp đặt y d=110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt y d=75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Lắp đặt côn uPVC D75/42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Si phông D75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
30Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
32Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,289m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,289m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
35Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
L MÁI VÒM SẢNH CHÍNH
1Gia công, lắp đặt máng thu nước inox k500Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,56m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->