Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826216-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm
Số hiệu KHLCNT 20220809547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:02:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm
Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan , địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đồng Tâm - Địa chỉ: Ngõ 274ª Lạch Tray, phường Lạch Tray, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ Tư vấn đầu tư xây dựng số 18- Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Ngô Quyền + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư Hoàng Phan – Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng Á Đông – Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan , địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đồng Tâm - Địa chỉ: Ngõ 274ª Lạch Tray, phường Lạch Tray, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đồng Tâm - Địa chỉ: Ngõ 274ª Lạch Tray, phường Lạch Tray, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền- Địa chỉ: Số 19 Đường Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan – Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,391m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,866m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,384m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,038m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,255m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,083m2
15Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,458m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
22Gia công, lắp đặt ghi gang thu nước và chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,591m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,591m3
B RÃNH NƯỚC B500
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,273m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,432m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,573m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,573m3
C CỐNG D300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,494m3
2Đào đất móng cống, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,595100m3
3Thi công lớp đá 2x4 cm đệm móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật176cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật88đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72mối nối
7Chít mối nối cống, vữa xi măng mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72mối nối
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m3
D SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.221m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,221100m3
3Rải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,21100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật122,1m3
5Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.221m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,05m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,05m3
E BỒN CÂY
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót bồn câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,749m3
3Xây bồn cây bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,938m3
4Ốp gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,5081m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,762m2
6Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,991m3
F TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ cánh cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,964m2
2Tháo dỡ tường rào sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,213m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,888m2
4Tháo dỡ gạch ốp trụ25,627m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,33m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,791m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,791m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,888m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,627m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,888m2
11Bả bằng bột bả vào cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,627m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,515m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,33m2
14Lắp dựng cổng11,964m2
15Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,213m2
16Gia công, lắp đặt bản lề trụ xoayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
G TƯỜNG RÀO (THAY THẾ DO BỊ NGHIÊNG, NỨT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,946m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,365m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
4Cào bóc lớp asphalt mặt đường hiện trạng3,08m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,391m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,391m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,921m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,881m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,184m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,311m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,385100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,304tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,117m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,294m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,19m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,859m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật239,587m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật239,587m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật239,587m2
32Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
35Sản xuất, lắp đặt dây thép gai (9m/kg)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,667kg
H HOÀN TRẢ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
4Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34m2
I NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,07m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,223m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,858m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,257m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,163m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,163m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,077m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,909100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,343m2
16Trát trần, vữa XM M75 ( Trần ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,834m2
17Trát trần, vữa XM M75 ( Trần trong nhà)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,814m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,521m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8m
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,8121m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,979m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,3431m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,1691m2
24Sơn dầm, trần tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,6981m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8141m2
26Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,575m2
27Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
28Gia công hoa thoáng inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,52kg
29Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1x18W-220VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm + công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
35Lắp đặt hộp nối dâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
36Hộp điện phòng 2-4LSChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4.5KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
41Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
43Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
44Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
J SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,677m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,606m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,606m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,606m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,116m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,116m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,116m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (lan can tầng 3 từ trục 2 - trục 6 mặt ngoài)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,708m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,708m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,708m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,214100m2
18Lát nền gạch Ceramic kt 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->