Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:02:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm Sửa chữa cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân, hệ thống thoát nước Trường Mầm non Đồng Tâm 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Đồng Tâm - Địa chỉ: Ngõ 274ª Lạch Tray, phường Lạch Tray, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền- Địa chỉ: Số 19 Đường Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan – Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,391 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,083 | m2 |
| 15 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp đặt ghi gang thu nước và chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,591 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,591 | m3 |
| B | RÃNH NƯỚC B500 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,273 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,573 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,573 | m3 |
| C | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,494 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá 2x4 cm đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | mối nối |
| 7 | Chít mối nối cống, vữa xi măng mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| D | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.221 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.221 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,05 | m3 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót bồn cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,749 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,938 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,508 | 1m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,762 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,991 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường rào sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,213 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | 25,627 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,33 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,627 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,627 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,515 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,33 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cổng | 11,964 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,213 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt bản lề trụ xoay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO (THAY THẾ DO BỊ NGHIÊNG, NỨT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,365 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp asphalt mặt đường hiện trạng | 3,08 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,391 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,391 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,921 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,881 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,311 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,294 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239,587 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239,587 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239,587 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt dây thép gai (9m/kg) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,667 | kg |
| H | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,858 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,257 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,343 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 ( Trần ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,834 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 ( Trần trong nhà) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,814 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,521 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,812 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,979 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,343 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,169 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,698 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,814 | 1m2 |
| 26 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 27 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 28 | Gia công hoa thoáng inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,52 | kg |
| 29 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1x18W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm + công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 36 | Hộp điện phòng 2-4LS | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4.5KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| J | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,606 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,606 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,606 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,116 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,116 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,116 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (lan can tầng 3 từ trục 2 - trục 6 mặt ngoài) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,708 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,708 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,708 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | 100m2 |
| 18 | Lát nền gạch Ceramic kt 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi