Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:01:00 đến ngày 2022-08-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14686E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.269.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHOA ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 247,4546 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 101,295 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 375,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,7239 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,7546 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1.089,2004 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 726,1336 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 193,1791 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 82,7911 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3.687,0152 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 921,7538 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 93,6695 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10,4077 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1.715,2684 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 190,5854 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,7239 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 581,112 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 120,065 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 120,065 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 247,4546 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 435,1153 | m2 |
| 25 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,4646 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 726,1336 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 132,7751 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1.016,5238 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,6116 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 285,8781 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6.518,873 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2.335,8852 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2.141,2882 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6.713,47 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhà vệ sinh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 80,775 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhà vệ sinh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Việt Pháp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Vệ sinh lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | công |
| 39 | Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh tấm thả 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,7239 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 90,4826 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,7239 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 624,42 | m2 |
| 44 | Chi phí tháo dỡ + thu gom vật liệu điện cũ để thay thế | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | công |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2.716 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 264 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1.170 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 59 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 51 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 111 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 2 bóng 18W | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 64 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 124 | bộ |
| 54 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 118 | cái |
| 56 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 291 | cái |
| 57 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 138 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng sông D50 ren ngòai | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 67 | Zắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Zắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Zắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 90 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 90 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 180 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 180 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 90 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63 | bộ |
| 85 | Xi phông chậu | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi giá Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng (giấy + xà phòng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 108 | cái |
| 89 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | m3 |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 95 | cái |
| 95 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 140 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 180 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 130 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PVC 90/42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 104 | Chóp thông hơi D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 105 | Phụ kiện thoát nước (rọ chắn rác + ống lồng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,5555 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14686E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.269.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 150,0 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250,0 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi