Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:54:00 đến ngày 2022-08-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,983,098,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (Công trình có hạng mục trạm bơm cấp nước hoặc trạm biếp áp có cấp điện áp 35 KV trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.088.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tang kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công (trạm biến áp + đường dây 04,KV) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành Hệ thống điện hoặc Tự động hoá cung cấp điện hoặc Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên) hoặc có chứng chỉ hành nghề haotj động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt dộng xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp. Có giấy chứng nhận huấn luyên an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt (Chứng minh bằng giấy đăng kiểm còn hiệu lực).- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt (Chứng minh bằng giấy đăng kiểm còn hiệu lực).- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE đường kính >=280mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị Di chuyển Trạm bơm cấp nước thô thị trấn Đình Lập thuộc dự án Hồ chứa nước Bản Lải giai đoạn 1, tỉnh Lạng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý đầu tư và vốn của chủ đầu tư hợp phần thủy điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo YC của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Điện thoại: 0376 058 027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đình Lập, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Điện thoại: (0205) 3.846.214; Fax: (0205) 3.846.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC huyện Đình Lập, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHTC huyện Đình Lập, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM CẤP NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ, tháo dỡ công trình cũ | Theo YC của E-MSDT | 1 | ca |
| 2 | Nhân công tháo dỡ máy móc, thiết bị | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Thu hồi, vận chuyển máy móc thiết bị | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,082 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8336 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6751 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8776 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,603 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7961 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8336 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2761 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8336 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2761 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,2344 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,24 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5088 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5968 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,7756 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,5437 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,0514 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9532 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,396 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,638 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,869 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,1864 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m |
| 41 | Đắp chữ kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,109 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 48 | Lọc rác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đinh vít+đai ống thoát nước mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5928 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,3322 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 61 | Gia công lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8535 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2406 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6815 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1191 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2748 | tấn |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2918 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,45 | m2 |
| 71 | Cửa đi tầng một + bậc lên xuống bằng Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198,0129 | kg |
| 72 | Bơm nước hố móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | ca |
| 73 | Chụp chân lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 74 | Bản lề goong | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 75 | Chốt cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Trùy Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Khóa cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6987 | 1m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Bầu sứ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Dụng cụ cơ khí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Song chắn rác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Bu lông đuôi cá M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 96 | Bu lông M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 97 | Bu lông M14 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 113 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 114 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 115 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Đai giữ ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Palăng xích 1 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 123 | Bình cứu hỏa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,729 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,03 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,73 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 22 | Bu lông M14 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0865 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0865 | 100m |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ống hướng dòng nước thô của tua bin cột bơm D150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Cột LT14B | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Sứ đứng 35kV + ty | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Sứ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm (2 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,62 | kg |
| 6 | Xà cầu dao (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,32 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì rơi, CSV (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,86 | kg |
| 9 | Chi tiết cầu dao (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,75 | kg |
| 10 | Giá đỡ MBA (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 241,87 | kg |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,12 | kg |
| 12 | Ghế cách điện (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 249,611 | kg |
| 13 | Thang trèo (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,41 | kg |
| 14 | Giá đỡ cáp tổng (1 bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | kg |
| 15 | Dây tiếp địa trên cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 10m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 17 | Cáp đồng 35kV 1x50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Dây AC 50/8 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 22 | Biển an toàn sơn phản quang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Biển tên trạm sơn phản quang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Dây đồng mềm M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Chụp ty sứ cao thế MBA 35kV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Chụp đáy cầu chì và CSV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Khóa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Hạ cột ly tâm 12m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 29 | Tháo xà đỡ TL | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 30 | Tháo xà néo TL | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Tháo xà néo TL | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Cầu chì rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Chống sét van | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 35KV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 35KV DN35/630A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Vận chuyển thiết bị | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22-35KV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng 35 KV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Tiếp địa trạm biếp áp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Cáp lực 0,1 KV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 7 | Công tơ 3 pha điện từ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 500-1000A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Áp tô mát | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Máy biến dòng hạ thế | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 11 | Ampemet AC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Volmet AC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dao cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo + lắp lại MBA 31,5 KVA | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo + lắp lại tủ điện hạ thế | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp dao cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Móng MT-1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng MT-2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cột LT8,5B | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Cột |
| 5 | Kẹp Siết 50-95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 6 | Móc treo M18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đúc 03 bu lông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | Km |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 2 | Cáp lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| J | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng và thiết bị | Giá trị được tính bằng tỷ lệ phần trăm (khối lượng mời thầu) nhân với đơn giá là tổng giá trị xây lắp, thiết bị do nhà thầu chào thầu (tổng giá trị các hạng mục từ A đến I) | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (Công trình có hạng mục trạm bơm cấp nước hoặc trạm biếp áp có cấp điện áp 35 KV trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.088.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tang kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công (trạm biến áp + đường dây 04,KV) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành Hệ thống điện hoặc Tự động hoá cung cấp điện hoặc Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên) hoặc có chứng chỉ hành nghề haotj động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt dộng xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp. Có giấy chứng nhận huấn luyên an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | - Còn hoạt động tốt (Chứng minh bằng giấy đăng kiểm còn hiệu lực).- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô | - Còn hoạt động tốt (Chứng minh bằng giấy đăng kiểm còn hiệu lực).- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE đường kính >=280mm | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250l | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi