Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 18:11:00 đến ngày 2022-08-30 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,365,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu hoặc công trình giao thông (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5÷1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu đồng Bãi Vạc và khu xứ đồng Đường Ngang Trên, tổ dân phố Văn Giang, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) chứng minh nhà thầu kinh doanh có lãi (Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm (2019, 2020, 2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm (2019, 2020, 2021); - Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); * Về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm: Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 2.778,11 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V | 157,426 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 185,2071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 185,2071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 185,2071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 185,2071 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 11.231 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 636,4236 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi về đắp K90 | Chương V | 82.360,7 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 85,6901 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 85,6901 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 85,6901 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 85,6901 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 23,5227 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 32,9319 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 28,2273 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp, độ chặt K98 | Chương V | 3.274,37 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, đắp K95 | Chương V | 4.460,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 178,429 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi về đắp, độ chặt K95 | Chương V | 25.203,09 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đào khuôn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.626,96 | m3 |
| 13 | Đào nền, đào khuôn, đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 65,0783 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 81,3478 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 81,3478 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 81,3478 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn | Chương V | 7.450,01 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 745 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 8,7443 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 80,64 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng mác 75# | Chương V | 17,49 | m3 |
| 22 | Bó vỉa đã vát cạnh KT (1000x260x230)mm | Chương V | 2.429,32 | m |
| 23 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V | 2.429 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 4,9518 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 99,04 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 419,42 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 668,48 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 90,16 | m3 |
| 29 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V | 90,16 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó bồn cây | Chương V | 1,7483 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,23 | m3 |
| 32 | Vữa xi măng mác 75 | Chương V | 3,85 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,15 | m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 244,76 | m2 |
| 35 | Mua cây xanh đô thị D=8-12cm | Chương V | 223 | cây |
| 36 | Ván khuôn móng rãnh ghé | Chương V | 2,429 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 72,87 | m3 |
| 38 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V | 36,43 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh ghé | Chương V | 3,8863 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 36,43 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4.858 | 1 cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn móng tường | Chương V | 5,1911 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chia lô, chiều rộng | Chương V | 57,1 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 319,77 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 105,176 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,207 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,8701 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,8701 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 4,8701 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 233,6531 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 56,08 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 309,05 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 393,78 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 140,57 | m2 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào) | Chương V | 1,49 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,996 | 100m |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9969 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng | Chương V | 19,94 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3738 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống BTCT D800 chịu lực HL93 | Chương V | 342,35 | m |
| 2 | Đế cống BTCT D800 chịu lực HL93 | Chương V | 548 | cái |
| 3 | Lắp đặt cống D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V | 136,94 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương V | 548 | cái |
| 5 | Cống BTCT D600 chịu lực HL93 | Chương V | 765,73 | m |
| 6 | Đế cống BTCT D600 chịu lực HL93 | Chương V | 1.225 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương V | 306,292 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V | 1.225 | cái |
| 9 | Cống BTCT D400 chịu lực HL93 | Chương V | 294 | m |
| 10 | Đế cống BTCT D400 chịu lực HL93 | Chương V | 470 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | Chương V | 117,6 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V | 470 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,5955 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,85 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 176,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga, đáy ga | Chương V | 14,3623 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Chương V | 19,9043 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,3918 | tấn |
| 19 | Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 530x960mm | Chương V | 49 | bộ |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 860x630mm | Chương V | 57 | bộ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng ga, đất cấp II (tính 20% thủ công) | Chương V | 192,088 | m3 |
| 24 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 7,6835 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,6044 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 9,6044 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 9,6044 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đắp k95 | Chương V | 642,0547 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 113,638 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,5455 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 111,2 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Chương V | 4,448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,56 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 5,56 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 15,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,75 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 174,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,756 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,77 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 350,22 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga | Chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 1,165 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình | Chương V | 5,624 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cống BTCT D300 vỉa hè | Chương V | 2.152,86 | m |
| 20 | Đế cống | Chương V | 3.445 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V | 861,144 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 3.445 | cái |
| 23 | Khoan rút lõi bê tông ống cống, đường kính khoan D110 | Chương V | 159 | Vị trí |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ đấu nối thoát nước thải từ các hộ dân | Chương V | 3,885 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 259 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gối đỡ | Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông gối đỡ | Chương V | 0,2098 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 7,7mm | Chương V | 5,0904 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút D 150mm, 90 độ, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê 200x150 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bịt D150 | Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bịt D200 | Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 16,2346 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút D 50mm, 90 độ, 135 độ | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê D50x50 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng HDPE-D50 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Rải nilon bảo vệ cáp | Chương V | 6,3975 | 100m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V | 2,743 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 5,631 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V | 2,743 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V | 5,631 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC chụp hố van, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 22 | Tê nhựa DN150x150 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D150 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Chương V | 14 | cái |
| 27 | chụp van D50 | Chương V | 14 | Bộ |
| 28 | Khâu nối ren ngoài | Chương V | 28 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút D50, 90 độ | Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D150 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Chụp van D150 | Chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V | 600,68 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V | 22 | chiếc |
| 3 | Cột biển báo D88.3x1.8mm dán phản quang trắng đỏ | Chương V | 39,6 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 22 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 4 | 3 pha |
| 3 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Chương V | 4,5 | m |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V | 0,45 | 10 m |
| 5 | Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 | Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 46 | 1 m |
| 7 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Chương V | 10,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 10,5 | 1 m |
| 9 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 30 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 1 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 1 | 1 mối nối |
| 14 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 6,331 | tấn |
| 15 | Xà nánh 1 pha cột đơn (55,71 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (108,24 kg) | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van- loại 1 (89,44 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van- loại 2 (90,96 kg) | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (45,76 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (49,36 kg) | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (09,18 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Thang trèo cột trung thế- loại 1 (46,23 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thang trèo cột trung thế- loại 2 (51,71 kg) | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (41,56 kg) | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (68,01 kg) | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 1,173 | 100kg |
| 40 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,102 | 100kg |
| 42 | Đầu cốt AM185 1lỗ | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt M50 | Chương V | 56 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Chuỗi treo đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 1 | chuỗi |
| 49 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 50 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Chương V | 27 | quả |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 2,7 | 10 sứ |
| 52 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Chương V | 1 | 1 vị trí vượt |
| 53 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 55 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 5 | 1 bộ |
| 57 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 59 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V | 30 | cái |
| 60 | Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Dây định hình sứ đứng | Chương V | 22 | cái |
| 63 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 1,467 | tấn |
| 65 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | Chương V | 415 | m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 3,91 | 100m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | Chương V | 330 | m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 3,13 | 100m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,14 | 100m |
| 71 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 73 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Hộp đầu Cáp Tplug 35kV-M3x50 | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 77 | Biển tên đầu cáp ngầm | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 79 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 688 | m |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V | 1.312 | kg |
| 82 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở cáp ngầm, xà, giá đỡ, tiếp địa) | Chương V | 2 | ca |
| 83 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,261 | 1km / 1dây |
| 84 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,105 | 1km / 1dây |
| 85 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Chương V | 7 | 1 bộ cách điện |
| 86 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,716 | 1km / 1dây |
| 87 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,407 | 1km / 1dây |
| 88 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 89 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 1 | 1 cột |
| 90 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 6 | 1 cột |
| 91 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 92 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 93 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 94 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 95 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 96 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 97 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. Hạng mục công việc | Chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 98 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Chương V | 24 | 1 bộ cách điện |
| 99 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V | 0,9 | 10 cách điện |
| 100 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn (chở cột thu hồi) | Chương V | 0,5 | ca |
| 101 | Xe thùng 5 tấn (chở vật tư thu hồi) | Chương V | 0,5 | ca |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO TT 12/BXD) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 13 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,804 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Chương V | 391 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,91 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Chương V | 313 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V | 3,13 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 133,32 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 36,36 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,848 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 63,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 15,96 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 49,6 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 48,112 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 35,2 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 33,088 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 13,776 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,624 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,099 | 100m2 |
| 35 | Măng sông nối ống HDPE 195/150 | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | Chương V | 70 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V | 0,6 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Modem 3G/GPRS | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Chương V | 36 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 36 | 1 m |
| 16 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-1x50mm2 | Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 15 | 1 m |
| 18 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 100 | 1 m |
| 20 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 50 | 1 m |
| 22 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Chương V | 9 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 9 | 1 m |
| 24 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm2 | Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 5 | 1 m |
| 26 | Hộp đầu Cáp Tplug 35kV-M3x50 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV-3x1(50 ÷ 95) | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chương V | 2 | cột |
| 32 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V | 2 | tấn |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (35,23 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (67,76 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (74,40 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V | 0,074 | tấn |
| 40 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 20,18 | tấn |
| 42 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,047 | tấn |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp (247,40 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,247 | tấn |
| 46 | Ghế thao tác (334,01 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 0,334 | tấn |
| 48 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 0,038 | tấn |
| 50 | Trụ đỡ dầm máy biến áp (144,44 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 52 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Chương V | 24 | quả |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V | 12 | 1 cái |
| 54 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 56 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,693 | 100kg |
| 57 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột (121,42 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 59 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,434 | 100kg |
| 60 | Đầu cốt ép M240 | Chương V | 16 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt ép M120 | Chương V | 20 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 64 | Đầu cốt M50 | Chương V | 38 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Biển tên trạm, biển tên RMU | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 68 | Biển cảnh báo, biển cấm lại gần | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 70 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | Chương V | 3 | sợi |
| 71 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Keo bọt nở | Chương V | 5 | bình |
| 76 | Băng dính cách điện | Chương V | 55 | cuộn |
| 77 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 79 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 1 | 3 pha |
| 80 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 82 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 83 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 15 | m |
| 84 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 29 | m |
| 85 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 5 | m |
| 86 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 87 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 88 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 89 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 90 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 91 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 92 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 93 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V | 2 | 10 cách điện |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG ĐM XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 7,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,146 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,612 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,452 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,237 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,56 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,46 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,586 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,252 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,648 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,072 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,576 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (ÁP DỤNG ĐM NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 30 | 1 tủ |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | Chương V | 68 | bộ |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 68 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120 | Chương V | 2.520 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 23,32 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,63 | 100m |
| 7 | Tiếp địa tủ Pillar (23,63 kg) | Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 6 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 2,799 | 100kg |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 16.740 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 16,74 | 1000v |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 1.860 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 3,72 | 100m2 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 225 | cái |
| 15 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,04 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 10,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,69 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,66 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,476 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 28,8 | m3 |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 2.324 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 23,24 | 100m |
| 12 | HDPE D40/30 | Chương V | 4.325 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V | 42,35 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 545,04 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 181,68 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,24 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,239 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,36 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,12 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,64 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,72 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,84 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,32 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 3,2 | m2 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,96 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 70,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 32,4 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,378 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 27 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 1 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 30 | 1 vị trí |
| O | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG BÃI VẠC | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m | Chương V | 46 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 11m | Chương V | 14 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn led 100W-DIM | Chương V | 46 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn led 150W-DIM | Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn phụ | Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn phụ trên cột chiếu sáng | Chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,3404 | tấn |
| 8 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 46 | khung |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2044 | tấn |
| 10 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 14 | khung |
| 11 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 8 | cuộn |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 60 | bảng |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V | 79 | cái |
| 14 | Lắp cửa cột | Chương V | 60 | cửa |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp khung móng tủ điện chôn | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép | Chương V | 60 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, rộng | Chương V | 29,584 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, rộng | Chương V | 12,474 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,0464 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 42,154 | m3 |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 11,3813 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 9,0734 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chôn | Chương V | 0,2545 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 6,58 | 100m |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 122 | đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 122 | đầu cáp |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 610 | cái |
| 31 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 19,7942 | 100m |
| 32 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 20,4547 | 100m |
| 33 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III (10% thủ công) | Chương V | 51,228 | m3 |
| 34 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy) | Chương V | 4,6105 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 176,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,2554 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 38 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V | 17,64 | 100m |
| 39 | Đánh số cột thép | Chương V | 6 | 10 cột |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,1472 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 3,1472 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 3,1472 | 100m3 |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 65 | 1 vị trí |
| P | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Cát các loại | Chương V | 105,041 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 12,766 | m3 |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V | 16,413 | 1000v |
| 4 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Chương V | 9,159 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công | Chương V | 0,376 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Chương V | 3,102 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10m | Chương V | 105,041 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V | 105,041 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10m | Chương V | 12,766 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V | 12,766 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10m | Chương V | 16,413 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V | 16,413 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10m | Chương V | 9,159 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V | 9,159 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10m | Chương V | 0,376 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V | 0,376 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10m | Chương V | 3,102 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V | 3,102 | tấn |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V | 2,82 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn | Chương V | 4,371 | m3 |
| 21 | Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày ≤ 10cm | Chương V | 43,7 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền hè gạch block màu | Chương V | 799,8 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp II | Chương V | 270,97 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp III | Chương V | 26,03 | m3 |
| 25 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤ 1m; chiều sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào BH-1DB, GH300) | Chương V | 60,75 | m3 |
| 26 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Chương V | 36,96 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 210,494 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1km | Chương V | 1,767 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4) | Chương V | 1,767 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km (10*0,51 = 5,1) | Chương V | 1,767 | 100m3 |
| 31 | Rải băng báo hiệu (tuyến 01 ống) | Chương V | 2,724 | km |
| 32 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V | 584 | nút bịt ống |
| 33 | Lắp đặt cút cong F61 | Chương V | 139 | cái |
| 34 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F61mm lên tường nhà (Áp dụng định mức BA.14300) | Chương V | 139 | điểm |
| 35 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông. Loại 356x356 dưới hè (Áp dụng định mức 32.120100.00) | Chương V | 120 | bể |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V | 33 | bể |
| 37 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V | 33 | bể |
| 38 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V | 33 | bể |
| 39 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Chương V | 33 | nắp đan |
| 40 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V | 33 | bể |
| 41 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) | Chương V | 33 | bể |
| 42 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt ống PVC F110) | Chương V | 25,64 | 100m/ống |
| 43 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) | Chương V | 1,41 | 100m/ống |
| 44 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 61mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 | Chương V | 0,19 | 100m/ống |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Chương V | 43,71 | m2 |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm. Lớp trên dày 15cm | Chương V | 43,71 | m2 |
| 47 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 1.6kg/m2 | Chương V | 43,71 | m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | Chương V | 43,71 | m2 |
| 49 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 2kg/m2 | Chương V | 43,71 | m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | Chương V | 43,71 | m2 |
| 51 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm | Chương V | 79,98 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền hè bằng thủ công dày 5cm | Chương V | 39,99 | m3 |
| 53 | Lát hè bằng gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 70% gạch cũ | Chương V | 799,799 | m2 |
| 54 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công. Đất cấp 2 | Chương V | 176,877 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m. Đất cấp 2 | Chương V | 1,769 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km. Đất cấp 2 | Chương V | 1,769 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5km. Đất cấp 2 | Chương V | 1,769 | 100m3 |
| 58 | Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng công trình kiến trúc, hạ tầng, giao thông đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong vùng các địa hình cấp I/ II/ III | Chương V | 2,724 | 1 km |
| 59 | Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng tuyến cống bể cáp đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong các vùng địa hình cấp I/ II/ III | Chương V | 2,724 | 1 km |
| 60 | Công tác điều tra, khảo sát giá thị trường. Qui mô | Chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu hoặc công trình giao thông (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 02 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | : 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu 0,5÷1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi