Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820150-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220220527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 18:08:00 đến ngày 2022-08-29 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,915,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công điện và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp và chứng chỉ còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3000
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2500
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 9 tấn - 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 3 tấn - 5 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng mới
Trường Mầm non Mỹ Quý 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười; Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3824875; Fax: 0277.3825.963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH Thiết bị PCCC 4-10 Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Việt. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười; Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3824875; Fax: 0277.3825.963. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười; Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3824875; Fax: 0277.3825.963.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười; Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3824875; Fax: 0277.3825.963


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo yêu cầu E-HSMT: + Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. + Các tài liệu chứng minh. - Thời gian có hiệu lực của E-HSDT (HSĐXKT và HSĐXTC) là: 150 ngày.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười; Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3824875; Fax: 0277.3825.963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười, địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười, Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH) - PHẦN XD
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251115,0502100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651103,3668100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521338,6535100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) NC&MTC điều chỉnh 1.05AC.252131,8615100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.293212191 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113266,2766m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224106,8438m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661421,6834100m3
9Cung cấp cát nềnTT446,3594m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612104,4636100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121113,2551m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131280,1184m3
13Rải nilon chống thấmAL.1620122,3327100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121398,5506m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231317,7748m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122128,8248m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222261,5052m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231241,016m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232254,7328m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232248,792m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232222,6546m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241293,23m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241278,48m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241216,7516m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126127,4248m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251217,748m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251214,296m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,5984m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114129,7088m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416103061cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323219,8164100m2
32Ván khuôn móng cộtAF.825213,577100m2
33Ván khuôn móng dàiAF.825111,7773100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.8636110,4639100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.8631111,0703100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863118,4935100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611122,4898100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,7232100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811526,7168100m2
40Ván khuôn đan tam cấpAF.825110,0547100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,8373100m2
42Rải nilon chống thấmAL.162011,6628100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.4221330,1967m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,9085m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441135,4609m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441233,5286m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.81423219,6744m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162330,555m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814238,3128m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162339,168m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162310,406m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113266,72m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113351,084m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212372,3153m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213717,8208m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.232131.082,4m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321356,7m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123286,765m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123171,072m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123221,835m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.251131.033,7768m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113108,681m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113135,44m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523273,893m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523636,77m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.21524139,584m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523918,782m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.216231.563,9701m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111355,326m2
70Láng granitô nền sànAK.4311031,152m2
71Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641320,334m2
72Láng granitô cầu thangAK.4321036,714m2
73Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26213116,4m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113139,8m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113355,4m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313667,2m
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113382,75m2
78Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972109,578m2
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.529201.120m2
80Vẽ tranh tường mẫu giáo 1 nước lót 2 nước phú, bao gồm nhân công, vật tư hoang thiệnTT146,79m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.4221413,64m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.41123112,8078m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111169,7778m2
84Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT35,3241m3
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.512831.930,11m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.51243122,08m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143388,08m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143848,04m2
89Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123074,475m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825202.649,2899m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.723,003m2
92Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.555,552m2
93Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.563,9701m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841144.058,0519m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841123.286,9731m2
96Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT224,32m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT183,84m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221270,9424m2
99Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaTT270,9424M2
100Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzemAK.1222212,6825100m2
101Cung cấp úp nóc tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzemTT62,82m2
102Lắp dựng xà gồ thépAI.611315,4102tấn
103Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT5.410,2kg
104Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,2505tấn
105Lắp dựng lan can sắtAI.6321114,8843m2
106Thép mạ kẽm Lan canTT185,028kg
107Thép bảnTT65,4958kg
108Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT25,5m
109Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352031,07361m2
110Lắp dựng lan can ống InoxAI.611310,6286tấn
111Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT628,6kg
112Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT62,56m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131117,2474tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131112,5924tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312125,7562tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,3241tấn
117Gia công thép đầu cọc (không tính thép)AI.511113,7959tấn
118Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT6.172,43kg
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611102,9339tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,1052tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611103,802tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611203,3957tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615111,5563tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2754tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615217,3932tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614122,8951tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614229,7196tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.614323,7142tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615123,0363tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,6617tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,218tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,2988tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.6152211,7405tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615222,0382tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615322,0808tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615322,7791tấn
137Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617115,1841tấn
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617115,7594tấn
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.6171110,2542tấn
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0616tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,2728tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,6815tấn
143Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0668tấn
144Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,3538tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,8962tấn
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,9343tấn
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616223,451tấn
148Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK ≤10mmAG.132110,033tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK ≤10mmAG.132110,0642tấn
B KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 05 PCN (ĐIỂM CHÍNH) (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331076bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332060bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132108bộ
4Lắp đặt quạt trầnBA.1111039cái
5Lắp đặt MCCB 2P-300ABA.182061cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182033cái
7Lắp đặt CB 2P-20ABA.182028cái
8Lắp đặt CB 2P-15ABA.182012cái
9Lắp đặt CB 2P-10ABA.1820115cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.17201138cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171014cái
12Lắp đặt công tắc đơnBA.1710191cái
13Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540133hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540215hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540254hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154022hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154028hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.1540220hộp
19Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
20Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154041hộp
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.143021.900m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302220m
23Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540224hộp
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161033.600m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103950m
26Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104260m
27Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.16106360m
28Lắp đặt dây đơn 120mm2BA.1610960m
29Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
30Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.1310212bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411074,492100m
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510541cái
33Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751057cái
34Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510596cái
35Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170289cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,251100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,146100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411031,45100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,36100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.75101122cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510138cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510218cái
44Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751018cái
45Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751028cái
46Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.7510112cái
47Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510178cái
48Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751028cái
49Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751028cái
50Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.7510110cái
51Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751013cái
52Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751023cái
53Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921023bể
54Lắp đặt xí bệt trẻ em (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.9120132bộ
55Lắp đặt xí bệt GV (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912014bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam học sinhBB.9130132bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nam GVBB.913012bộ
58Lắp đặt lavaboBB.9110160bộ
59Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.9140136bộ
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170240cái
61Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.75102100cái
62Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510281cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411081,38100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,52100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,54100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,48100m
67Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510672cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510661cái
69Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751064cái
70Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.7510617cái
71Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510540cái
72Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510562cái
73Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.7510520cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751044cái
75Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510464cái
76Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751043cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.7510468cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.75102170cái
79Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510285cái
80Bịt thông tắc D114BB.7510610cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,38100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510612cái
83Lắp đặt kim thu sét - R=57mBA.195041cái
84Gia công Ống STK D60x2,5mm, L=4mBA.194041cái
85Gia công Ống STK D76x2,5mm, L=1mBA.194041cái
86CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
87Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
88Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
89CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.14302110m
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303151m
92Cung cấp cáp đồng trần 50MM2TT151m
93Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT110Bộ
94Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
95Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1279100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1279100m3
97Lắp đặt đầu báo khóiBD.411114,210 đầu
98Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411112,610 đầu
99Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,85 chuông
100Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,65 nút
101Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184054bộ
102Lắp đặt dây tín hiệu 2x(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.16101700m
103Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103500m
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301450m
C KHỐI HCQT + PVHT (ĐIỂM CHÍNH) - PHẦN XD
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251112,1163100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,4109100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521317,1205100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) NC&MTC điều chỉnh 1.05AC.252130,8245100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.29321971 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113106,118m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224103,0312m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661420,7054100m3
9Cung cấp cát nềnTT135,6704m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,3567100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112115,6455m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131225,8008m3
13Rải nilon chống thấmAL.1620110,1081100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121341,7215m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123138,9678m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.113130,85m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.121131,064m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122123,379m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222224,1899m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231215,42m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232217,392m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232219,984m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232211,7539m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241231,3559m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241225,728m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124128,0555m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126124,9698m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,806m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,5452m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,6752m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,3708m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.4211296cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610871cấu kiện
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323214,3721100m2
35Ván khuôn móng cộtAF.825211,5768100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,1064100m2
37Ván khuôn móng dàiAF.825110,8968100m2
38Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mAF.863710,1564100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863614,1457100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,9743100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,8251100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861118,203100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4787100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,2194100m2
45Ván khuôn đan tam cấpAF.825110,0411100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,3458100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.4221310,9713m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,2271m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441137,0437m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441231,8563m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,5861m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.81423100,4575m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816236,489m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814238,5931m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162314,706m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816235,252m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816230,555m3
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113115,6m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113100,0121m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212347,873m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213342,24m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213244,08m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321320,05m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212390,625m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212374,844m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212377,4998m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113454,9985m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)AK.2511367,358m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311348,8m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523131,954m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523169,64m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152434,896m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523562,0895m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623664,2779m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111355,874m2
76Láng granitô nền sànAK.4311037,902m2
77Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641313,395m2
78Láng granitô cầu thangAK.4321027,852m2
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621326,76m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113137,9m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113204,8m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313252m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421324,652m
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113329,325m2
85Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972107,694m2
86Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920680m2
87Vẽ tranh tường mẫu giáo 1 nước lót 2 nước phú, bao gồm nhân công, vật tư hoang thiệnTT29,925m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112317,92m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422143,41m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112366,505m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111117,389m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT19,4007m3
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283607,49m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.5124338,125m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143127,58m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143147,72m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.311439,66m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312103,36m2
99Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123035,73m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.068,3005m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520544,1519m2
102Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510731,7295m2
103Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510664,2729m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.770,105m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.208,4248m2
106Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT64,04m2
107Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT97,44m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221122,3848m2
109Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaTT122,3848M2
110Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demAK.122224,4914100m2
111Cung cấp úp nóc tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzemTT39,99m2
112Lợp máng xối âm bằng tole phẳng dày 1mmAK.122220,1008100m2
113Lắp dựng xà gồ thépAI.611312,2113tấn
114Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT2.211,3kg
115Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1421tấn
116Lắp dựng lan can sắtAI.6321111,6368m2
117Cung cấp tay vịn ống inox lan canTT142,1Kg
118Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,2528tấn
119Lắp dựng lan can sắtAI.6321114,1134m2
120Thép mạ kẽm Lan canTT188,076kg
121Thép bảnTT64,7294kg
122Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT23,8m
123Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352031,78571m2
124Lắp dựng lan can inoxAI.611310,1445tấn
125Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT144,5kg
126Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT37,05m2
127CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT3,8025M2
128Cung cấp lam bê tông đúc sẵn 300x800TT4Cái
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421124cái
130Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131113,2104tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131111,1482tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312111,408tấn
133Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,1435tấn
134Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511111,6813tấn
135Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT2.733,91kg
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,6208tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611201,3816tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,7501tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,124tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615213,0785tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0688tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,2941tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614224,1291tấn
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,3634tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615121,3313tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0267tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,1262tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,157tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615225,7087tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,3827tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,6619tấn
152Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,0464tấn
153Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,7335tấn
154Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617113,7016tấn
155Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0318tấn
156Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1971tấn
157Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,4908tấn
158Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,242tấn
159Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mmAF.611101,0572tấn
160Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mmAF.611100,08tấn
161Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mmAF.611100,2803tấn
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3794tấn
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,546tấn
164Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,9873tấn
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,0909tấn
166Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK ≤10mmAG.132110,0083tấn
167Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK ≤10mmAG.132110,016tấn
168Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0021tấn
169Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,048tấn
170Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.613210,3095tấn
D KHỐI HCQT + PVHT (ĐIỂM CHÍNH) (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331017bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332032bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132108bộ
4Lắp đặt quạt trầnBA.1111019cái
5Lắp đặt MCCB 2P-125ABA.182052cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182033cái
7Lắp đặt MCCB 2P-20ABA.182022cái
8Lắp đặt CP 2P-15ABA.182013cái
9Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820116cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720196cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
12Lắp đặt công tắc đơnBA.1710143cái
13Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540117hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540212hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540232hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154025hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154021hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.1540212hộp
19Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302800m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302150m
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540224hộp
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.900m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103700m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104120m
26Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.1610650m
27Lắp đặt dây đơn 50mm2BA.1610760m
28Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
29Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131028bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,088100m
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510519cái
32Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
33Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510542cái
34Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170240cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,141100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,066100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,21100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,32100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,06100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510112cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510110cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
43Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510110cái
44Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
45Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751018cái
46Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751012cái
47Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
48Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
49Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751014cái
50Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751011cái
51Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
53Lắp đặt xí bệt GV (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912016bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam GVBB.913012bộ
55Lắp đặt lavaboBB.911016bộ
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914016bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170210cái
58Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510224cái
59Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751026cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,24100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,15100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,06100m
64Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510622cái
65Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751062cái
66Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
67Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751062cái
68Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510512cái
69Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.751052cái
70Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.7510510cái
71Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510410cái
72Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751046cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510212cái
75Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751028cái
76Bịt thông tắc D114BB.751062cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,035100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
79Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,410 đầu
80Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411111,210 đầu
81Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
82Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,85 nút
83Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
84Lắp đặt dây tín hiệu 2x(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.16101150m
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103160m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301160m
87Lắp đặt CB 2P 10ABA.182011cái
88Lắp đặt hộp kỹ thuậtBA.154011hộp
89Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyBD.4115111 trung tâm
90Cung cấp trung tâm báo cháy 8 ZoneTT1Bộ
E CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (ĐIỂM CHÍNH)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0415tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,03100m2
22Gia công hệ khung dàn (không tính thép)AI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751022cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,85100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751029cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751025cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751023cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751021cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751022cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1734100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,2615100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4783100m3
46Nilon đen lót nềnAL.161213,5196100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121112,1056m3
48Ván khuôn móng cộtAF.825210,0403100m2
49Ván khuôn móng dàiAF.825110,2724100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114129,012m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,4694100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,4938tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0828tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmAG.132210,0106tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522136,0336m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211323,0859m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623576,532m2
58Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241395,84m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416102411cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,57100m
F NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE - (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0943100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0651100m3
4Đóng cừ đá TD 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122110,36100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0157100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4106m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,784m3
8Nilon đen lót nềnAL.162010,0849100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,078m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,438m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0435100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,168100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0868100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,288m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,066m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,8877m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321317,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221237,205m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112323,12m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,7m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431327,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921114,5m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40AK.512838,49m2
32Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251019,76m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252033,545m2
34Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251023,12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411253,305m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,12m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631219,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352022,081m2
40Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khung sắt bảo vệ cửa)TT1,68m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm kính + khung sắt bảo vệ cửa)TT9,36m2
42Cung cấp ổ khóa bấmTT1Cái
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0321tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,023tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1005tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0341tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1653tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0215tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0148tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,055tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0656tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0148tấn
53Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1546tấn
54Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2TT154,6kg
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,1741100m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
57Lắp đặt quạt trầnBA.111101cái
58Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiBA.172021cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171011cái
61Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610320m
62Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103150m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmBA.1440190m
64Cung cấp băng keoTT1Cuộn
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2786100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115111,8271m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1857100m3
68Đóng cừ đá TD 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122111,4112100m
69Nilon đen lót nềnAL.162010,3598100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,428m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,6995m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,5599m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123124,263m3
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,175m3
75Ván khuôn móng cộtAF.825210,1746100m2
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,5056100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,5481100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,1358tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0818tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,4492tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1028tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0842tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,3357tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,6075m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,516m3
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212345,1005m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311330,45m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152350,32m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221137,91m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411364,4m
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.8251050,32m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252094,85m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114145,17m2
96Gia công cửa song sắt (không tính thép)AI.1154110,865m2
97Gia công hàng rào song sắt (không tính thép)AI.1153175,48m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.6312110,865m2
99Lắp dựng hàng rào song sắtAI.6322175,48m2
100Cung cấp thép tròn phi 14TT880,03kg
101Cung cấp thép góc V50x5TT6,11kg
102Cung cấp thép góc V40x4TT310,72kg
103Cung cấp thép tấmTT164,48kg
104Cung cấp thép hộp 40x40x2TT93,12kg
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520172,691m2
106Bánh xe nhựaTT3Cái
107Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT3Cái
108Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT9Bộ
109Cung cấp thép hộp 40x40x2TT49,16Kg
110Cung cấp thép V50x50x5TT21,11Kg
111CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT11,6M
112CCLĐ Bộ chữ decanTT1Bộ
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,04100m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính vật tư thép)AI.116100,0703tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632214m2
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép)AI.642110,0211tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,7681m2
118Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111129,27m3
119Đóng cọc bê tông 200x200 L=3.45m (hệ số nhân công, máy thi công 7.96)AC.122112,07100m
120Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224101,2m3
121Nilon đen lót nềnAL.162010,474100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,5054100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,4421tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,1534tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.131211,28tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.131210,0568tấn
127Nilon đen lót nềnAL.162010,3374100m2
128Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122124,8m3
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231211,809m3
130Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,96100m2
131Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,5183100m2
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1305tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,5728tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2745tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2262tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,9012tấn
137Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161327,8355m3
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212391,985m2
139Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311384,35m2
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523556,71m2
141Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.82510556,71m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520176,335m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114733,045m2
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1651100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1101100m3
146Đóng cừ đá TD 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122111,0368100m
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,1322100m3
148Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113127,208m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,9408m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,484m3
151Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,016m3
152Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,272m3
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,1021tấn
155Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0707tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0459tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1935tấn
158Nilon đenAL.162010,8848100m2
159Ván khuôn móng cộtAF.825210,0845100m2
160Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,0544100m2
161Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2016100m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835204,5681m2
163Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,1883tấn
164Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,4499tấn
165Lắp cột thép các loạiAI.611110,1883tấn
166Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,45tấn
167Thép tấm dày 8mmTT49,23Kg
168Thép STK D90x3mmTT139,03Kg
169Thép STK D76x3mmTT170,26Kg
170Thép STK D60x2,5mmTT114,14kg
171Thép STK D34x2mmTT165,55Kg
172Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,523tấn
173Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT466,56Kg
174Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4TT56,39kg
175Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122221,1279100m2
176Lắp đặt Bulon M16x600TT32bộ
177Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
178Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221112,3610m
G SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA - (ĐIỂM CHÍNH)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621211,446100m3
2Trải nilon đen chống mất nước xi măngAL.162017,23100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131272,3m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211136,1510m
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691101,6051tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0118100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0079100m3
8Nilon đen lót nềnAL.162010,01100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,2597m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,1445m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,044m3
12Ván khuôn móng cộtAF.825210,0072100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0088100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441130,3241m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215233,6891m2
16Láng granitô nền sànAK.431103,6891m2
17Lắp dựng con lănTT2Cái
18Dây treo quốc kỳTT1Bộ
19Lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,003tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0056tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,0091tấn
23Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,0351tấn
24Cung thép hộp chân cộtTT10,38Kg
25Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT17,004kg
26Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT6,624kg
27Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
28Lắp cột thép các loạiAI.611110,0351tấn
29Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờTT1Cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114310,90721m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,9072m3
32Nilon đen lótAL.162010,1512100m2
33Ván khuôn móng dàiAF.825110,0605100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814131,9152m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152325,2m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,2742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4482100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112212,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.112239,658m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày AF.1211310,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124135,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
8Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0112100m2
12Nilon đen lót nềnAL.161210,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611201,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221372,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123333,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
24Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310083,11100m
25Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310100,21100m
26Cung cấp lăng phun D50-13TT14cái
27Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mmBA.1540414hộp
28Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnTT14Cuộn
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmBB.8660414cái
30Cung cấp khớp nối vòiTT28cái
31Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732105cái
32Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320829cái
33Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmBB.732081cái
34Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732101cái
35Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320822cái
36Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115118,581m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0552100m3
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352080,15161m2
40Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT14Bộ
41Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmBB.866072cái
42Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
43Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
44Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
45Cung cấp bình C02 5KgTT20Bình
46Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT20Bình
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0186100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,2971m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0144100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0057100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,1536m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113120,9048m3
53Nilon đen lót nềnAL.161220,1387100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,3305m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,279m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,576m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,33m3
58Ván khuôn móng cộtAF.825210,0221100m2
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,096100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0825100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,2715m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112322,715m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162322,715m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,76m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40AK.5128111,39m2
67Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251026,095m2
68Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251026,095m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411226,095m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411426,095m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
72Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa + khung bảo vệ cửa)TT1,68M2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0136tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0232tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0869tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0449tấn
79Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0384tấn
80Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2TT38,4kg
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,124100m2
I KHỐI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM MỸ TÂY 3) - PHẦN XD
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251112,7368100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,7677100m3
3Đóng cừ đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.1221114,8306100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661420,9691100m3
5Cung cấp cát san nềnTT82,1498m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,8215100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121110,2978m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131229,5712m3
9Rải nilon chống thấmAL.161225,9661100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121234,9255m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,73m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222210,4692m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231215,458m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232226,8734m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,1584m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124127,2662m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125123,452m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125122,706m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,5376m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,7372m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610481cấu kiện
22Ván khuôn móng cộtAF.825210,8668100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863612,299100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,818100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,5287100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861111,6609100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811521,2959100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,1455100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.4221310,326m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,2544m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441132,6058m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,1112m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141337,6936m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816235,2395m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814234,3704m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816139,3185m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,417m3
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311323,3m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231139,43m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321314,52m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212353,64m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212333,264m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212325,92m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113248,75m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)AK.2511352,246m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311310,84m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311318,44m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152442,086m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152366,06m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523101,878m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523178,24m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623341,5447m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113318,195m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.411136,534m2
55Láng granitô nền sànAK.431106,534m2
56Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264135,0558m2
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621319,96m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2611316,5m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411391,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313179,8m
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113326,05m2
62Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972102,61m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920170m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422144,47m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112360,59m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211188,01m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT19,4034m3
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40AK.51283348,22m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB40AK.5124334,84m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143106,26m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.3114396,72m2
72Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123034,236m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520385,01m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252068,31m2
75Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510280,118m2
76Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510341,5447m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114665,128m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112409,8547m2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT45,94m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT36,72m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322153,6608m2
82Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaTT53,6608M2
83Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT6cái
84Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122224,9266100m2
85Cung cấp tôn úp nóc mạ màu dày 0.45mmTT36,66m2
86Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md)AI.611312,2725tấn
87Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm (3.24 kg/md)TT2.272,536kg
88Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1491tấn
89Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inoxAI.632118,254m2
90Cung cấp ống Inox lan canTT149,064Kg
91Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,8896tấn
92Cung cấp xà gồ STK 30x60x1.2mmTT889,56kg
93Lợp trần bằng tôn nhuyễn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmAK.122223,5112100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,3168tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,5487tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,838tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,323tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1074tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615213,195tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0048tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0653tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,0383tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,5713tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0797tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614211,6265tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,5209tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,3003tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0882tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615221,2951tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,2073tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,4304tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1723tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1417tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,6542tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,0334tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmAG.132110,0099tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmAG.132110,0286tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611101,1589tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmAF.611200,1218tấn
J KHỐI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM MỸ TÂY 3) - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331014bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332012bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132102bộ
4Lắp đặt quạt trần + DimmerBA.111108cái
5Lắp đặt MCCB 2P-30ABA.182021cái
6Lắp đặt MCCB 2P-15ABA.182022cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.182014cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720124cái
9Lắp đặt công tắc đơnBA.1710123cái
10Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.154016hộp
11Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154025hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.154029hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154022hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154023hộp
15Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302250m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.1430240m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.154025hộp
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103650m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103150m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
22Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.16105100m
23Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131023bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,847100m
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510516cái
26Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751054cái
27Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510540cái
28Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170236cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,11100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,038100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,48100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,08100m
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510116cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510115cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751012cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510115cái
37Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751018cái
38Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751018cái
39Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751016cái
40Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D34mmBB.751011cái
41Lắp đặt phao cơ thau D34mmBB.751021cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
43Lắp đặt xí bệt GV (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912011bộ
44Lắp đặt xí bệt trẻ em (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912018bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namBB.913014bộ
46Lắp đặt lavaboBB.911019bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914015bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917026cái
49Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751025cái
50Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510222cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,34100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,26100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,165100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,15100m
55Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510632cái
56Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510612cái
57Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751064cái
58Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510520cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510515cái
60Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751059cái
61Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751043cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510248cái
64Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,07100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
67Lắp đặt kim thu sét - R=57mBA.195041cái
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,04100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D75mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
70CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
71Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
72Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
73CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430265m
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303110m
76Cung cấp cáp đồng trần 50MM2TT50m
77Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT65Bộ
78Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1264100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1264100m3
81Lắp đặt đầu báo khóiBD.411110,810 đầu
82Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,610 đầu
83Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,25 chuông
84Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,45 nút
85Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184051bộ
86Lắp đặt dây tín hiệu 2x(2x0.75mm2) loại chậm cháyBA.1610190m
87Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610330m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.1430170m
89Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
90Lắp đặt hộp số kỹ thuậtBA.154021hộp
91Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyBD.4115111 trung tâm
92Cung cấp bình C02 5KgTT2Bình
93Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT2Bình
94Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT2Bộ
K CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (ĐIỂM MỸ TÂY 3)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0415tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,03100m2
22Gia công hệ khung dàn (không tính thép)AI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751022cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,61100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751023cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751021cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751021cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751021cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0619100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,402100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1546100m3
46Nilon đen lót nềnAL.161210,85100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,928m3
48Ván khuôn móng cộtAF.825210,0144100m2
49Ván khuôn móng dàiAF.825110,0624100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114122,172m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,1118100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,1131tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0295tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmAG.132210,0038tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,3078m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521135,2884m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623142,2025m2
58Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241322,6m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610571cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,47100m
L CỔNG, HÀNG RÀO - (ĐIỂM MỸ TÂY 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,125100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115110,53851m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0833100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, vào đất cấp IAC.122110,5976100m
5Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,1343100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,5904m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,686m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122121,0959m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,2565m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,1542m3
11Ván khuôn móng cộtAF.825210,0691100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1988100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,1436100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,015100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0567tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0316tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1944tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0259tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0122tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0976tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,6879m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816130,7623m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212323,6605m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,975m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152315,246m2
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.211132,642m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411328,4m
30Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251015,246m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252032,6355m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411447,8815m2
33Gia công cửa song sắt (không tính thép)AI.115419,4m2
34Gia công hàng rào song sắt.(không tính thép)AI.1153122,6875m2
35Lắp dựng cửa cổng song sắtAI.631219,4m2
36Lắp dựng hàng rào song sắtAI.6322122,6875m2
37Cung cấp thép tròn phi 14TT291,23kg
38Cung cấp thép góc V40x40x4TT93,36kg
39Cung cấp thép tấmTT91,89kg
40Cung cấp thép hộp 40x40x2TT74,93kg
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352033,581m2
42Bánh xe nhựaTT2Cái
43Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mmTT2Cái
44Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mmTT6Cái
45Cung cấp thép hộp 40x40x2TT52,97kg
46Cung cấp thép V50x50x5TT25,64kg
47Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5TT13m
48CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decanTT1bộ
49Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mmAK.122220,055100m2
50Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)AI.116100,0786tấn
51Lắp dựng bảng tên trườngAI.632215,5m2
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không trính thép)AI.642110,0256tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352012,981m2
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0364100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,15121m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,012100m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,0384m3
58Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111121,2096m3
59Trải nilon chống mất nước xi măngAL.162010,1568100m2
60Ván khuôn móng cộtAF.825210,224100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,2016100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,0502tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmAG.131110,2028tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2177tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610351cấu kiện
66Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (không tính lưới B40)AG.22410108m
67Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT253,8Kg
M SÂN ĐAN, BỒN HOA - (ĐIỂM MỸ TÂY 3)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621210,598100m3
2Trải nilon đen chống mất nước xi măngAL.162012,99100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131229,9m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211114,9510m
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mmAF.691100,6638tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114111,34281m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,3428m3
8Nilon đen lótAL.162010,2238100m2
9Ván khuôn móng dàiAF.825110,0895100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.422132,8348m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152337,3m2
N SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐIỂM MỸ TÂY 3)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.2413113,3636100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.6311112,4894100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IAB.4141111,3086100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121043,4104100m3
5Cát bơm san lấpTT4.341,04m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,24100m
7Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT1,92m2
8Đóng cừ tràm Φngọn ≥ 4.5cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không tính vật tư)AC.1222133,0432100m
9Cung cấp cừ tràm Φn ≥ 4.5cm, L=4.5mTT4.920m
10Cung cấp thép buộc phi 6 (Trung bình 0,5m buộc 1 mối, mỗi mối dài 1m) - mỗi hàng có 2 mối buộcTT62,382kg
11Cung cấp thép buộc thép tròn Φ8mm (Khoảng cách giằng trung bình 1m, chiều dài thép giằng 3.5m)TT74,655kg
12Rải lớp nilon mũ sọc gia cố đêAL.161210,5642100m2
13Cung cấp lắp đặt lưới B40 (2,4kg/m²)TT135,408kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét)51
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét).51
3 Giám sát kỹ thuật thi công điện và PCCC 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp và chứng chỉ còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.6
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu6
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu6
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu6
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu4
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu4
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu4
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu3000
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu2500
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu500
12 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 150 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
13 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
14 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.3
15 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
16 Máy ủi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Công suất ≥ 108CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
17 Máy lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng từ 9 tấn - 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
18 Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng từ 3 tấn - 5 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
19 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->